Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VTK
CTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel
VIETTEL CONSULTANCY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
29.900
▼ −700 (▼ −2,29%)

Kết quả kinh doanh VTK

Doanh thu và lợi nhuận VTK theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2017: 24Q3/2018: 2024Q4/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2017: 5Q3/2018: 45Q4/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q3/2018204
Q4/2017——
Q3/2017245
Q4/2016——

Doanh thu và lợi nhuận VTK theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 113Năm 2021: 136Năm 2022: 215Năm 2023: 283Năm 2024: 380Năm 2025: 501501Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 17Năm 2021: 17Năm 2022: 21Năm 2023: 26Năm 2024: 31Năm 2025: 3636Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202550136
Năm 202438031
Năm 202328326
Năm 202221521
Năm 202113617
Năm 202011317

Báo cáo tài chính gốc VTK theo kỳ

8 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————

8 tệp báo cáo VTK trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VTK

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VTK.

Kết quả kinh doanh VTK theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh501,1380,0282,5215,0136,1113,0112,291,990,981,170,560,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)501,1380,0282,5215,0136,1113,0112,291,990,981,170,560,8
4. Giá vốn hàng bán433,2326,5233,7168,699,582,583,862,460,452,043,037,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,953,548,846,436,630,528,429,530,529,127,423,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,73,13,12,92,42,73,23,53,33,12,31,5
7. Chi phí tài chính1,10,10,40,10,00,10,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp23,017,918,923,417,713,311,510,710,59,810,18,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)45,538,532,525,921,319,820,022,323,322,319,616,5
12. Thu nhập khác0,00,10,00,00,00,30,00,20,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,20,00,00,00,00,00,10,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,2-0,00,00,00,30,00,1-0,1-0,00,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)45,438,432,525,921,320,120,122,423,222,319,616,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,17,86,55,24,32,84,04,54,84,54,33,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,17,86,55,24,32,84,04,54,84,54,33,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)36,330,626,020,717,017,316,017,918,417,815,312,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)36,330,626,020,717,017,316,017,918,417,815,312,8

Kết quả kinh doanh VTK theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2018Quý 3/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh20,423,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)20,423,9
4. Giá vốn hàng bán13,916,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,57,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,8
7. Chi phí tài chính0,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,32,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,05,9
12. Thu nhập khác0,20,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,25,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,01,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,01,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,14,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,14,7

Báo cáo khác của VTK

Dữ liệu khác của VTK

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel (mã VTK): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 501 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng, tăng 18,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2018): doanh thu 20 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.