Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VTK
CTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel
VIETTEL CONSULTANCY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
35.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VTK: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VTK theo thời gian

343 ngày
0,15%0,50%0,85%1,20%1,55%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 41.949 cổ phiếu VTK, tương đương 0,34% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.948.100 cổ phiếu (48,66% vốn), khoảng 214 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,45% (15-2-2022), thấp nhất 0,24% (23-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VTK theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,34%0,34%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,34%0,34%▲ +0,00 điểm %209
3 tháng3-7-20260,32%0,34%▲ +0,02 điểm %11.581
1 năm2-10-20250,36%0,34%▼ −0,02 điểm %7.839
3 năm8-3-20221,36%0,34%▼ −1,01 điểm %-23.007

Sở hữu nước ngoài VTK cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,34%■ 0,00 điểm %41.94949%5.948.100
9-20260,34%▲ +0,00 điểm %41.94949%5.948.100
8-20260,34%▲ +0,01 điểm %41.74049%5.948.309
7-20260,33%▲ +0,01 điểm %31.06949%4.566.713
6-20260,32%▼ −0,01 điểm %30.36849%4.567.414
5-20260,34%▲ +0,02 điểm %31.76849%4.566.014
4-20260,32%▲ +0,00 điểm %29.66849%4.568.114
3-20260,31%▲ +0,02 điểm %29.46849%4.568.314
2-20260,30%▲ +0,05 điểm %27.85849%4.569.924
1-20260,25%▼ −0,18 điểm %23.35049%4.574.432
12-20250,43%▲ +0,01 điểm %40.51449%4.557.268
11-20250,42%▲ +0,01 điểm %39.41049%4.558.372
10-20250,41%▲ +0,05 điểm %38.61049%4.559.172
9-20250,36%▲ +0,00 điểm %34.11049%4.563.672
8-20250,36%▲ +0,04 điểm %33.91049%4.563.872
7-20250,32%▼ −0,05 điểm %30.40949%4.567.373
6-20250,38%▼ −0,42 điểm %35.30949%4.562.473
5-20250,79%▼ −0,56 điểm %74.50949%4.523.273
3-20221,36%▼ −0,10 điểm %64.95649%2.279.074
2-20221,45%—69.55649%2.274.474

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202641.94900,34%5.948.100
1-10-202641.94900,34%5.948.100
30-9-202641.94900,34%5.948.100
29-9-202641.94900,34%5.948.100
28-9-202641.94900,34%5.948.100
25-9-202641.949+1000,34%5.948.100
24-9-202641.84900,34%5.948.200
23-9-202641.84900,34%5.948.200
22-9-202641.84900,34%5.948.200
21-9-202641.84900,34%5.948.200
18-9-202641.84900,34%5.948.200
17-9-202641.849+1000,34%5.948.200
16-9-202641.749−310,34%5.948.300
15-9-202641.78000,34%5.948.269
14-9-202641.78000,34%5.948.269
11-9-202641.78000,34%5.948.269
10-9-202641.780+300,34%5.948.269
9-9-202641.75000,34%5.948.299
8-9-202641.75000,34%5.948.299
7-9-202641.75000,34%5.948.299
4-9-202641.750+100,34%5.948.299
3-9-202641.74000,34%5.948.309
28-8-202641.74000,34%5.948.309
27-8-202641.74000,34%5.948.309
26-8-202641.74000,34%5.948.309
25-8-202641.740+1000,34%5.948.309
24-8-202641.640+2000,34%5.948.409
21-8-202641.440−10,34%5.948.609
20-8-202641.44100,34%5.948.608
19-8-202641.441—0,34%5.948.608

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VTK