Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VTR
CTCP Du lịch Vietravel
Vietnam Travel and Marketing Transports Joint Stock Company
9.100
▲ +100 (▲ +1,11%)

Kết quả kinh doanh VTR

Doanh thu và lợi nhuận VTR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.920Q4/2023: 1.368Q1/2024: 1.197Q2/2024: 2.031Q3/2024: 2.030Q4/2024: 1.484Q1/2025: 1.294Q2/2025: 2.029Q3/2025: 2.114Q4/2025: 1.769Q1/2026: 1.519Q2/2026: 2.1662.166Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 34Q4/2023: 24Q1/2024: 13Q2/2024: 4Q3/2024: 14Q4/2024: 16Q1/2025: 6Q2/2025: 1Q3/2025: 4Q4/2025: -10Q1/2026: -23Q2/2026: 2434-23Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.16624
Q1/20261.519-23
Q4/20251.769-10
Q3/20252.1144
Q2/20252.0291
Q1/20251.2946
Q4/20241.48416
Q3/20242.03014
Q2/20242.0314
Q1/20241.19713
Q4/20231.36824
Q3/20231.92034

Doanh thu và lợi nhuận VTR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.518Năm 2021: 913Năm 2022: 3.824Năm 2023: 5.949Năm 2024: 6.735Năm 2025: 7.1727.172Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -99Năm 2021: -350Năm 2022: 105Năm 2023: 80Năm 2024: 35Năm 2025: 3105-350Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20257.1723
Năm 20246.73535
Năm 20235.94980
Năm 20223.824105
Năm 2021913-350
Năm 20201.518-99

Báo cáo tài chính gốc VTR theo kỳ

218 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019———

218 tệp báo cáo VTR trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VTR

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VTR.

Kết quả kinh doanh VTR theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7.173,46.734,85.949,03.824,0917,61.522,77.438,47.238,76.189,45.268,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,00,00,00,04,95,16,55,54,85,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7.172,36.734,85.949,03.824,0912,71.517,67.431,97.233,26.184,65.263,5
4. Giá vốn hàng bán6.731,36.295,35.470,23.517,51.187,91.365,26.944,76.764,25.786,94.908,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)441,1439,4478,8306,5-275,2152,4487,2469,0397,7355,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính24,621,712,7387,3497,669,225,74,41,93,7
7. Chi phí tài chính-40,986,291,0105,0118,598,136,39,54,65,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay77,963,539,077,585,683,231,57,42,74,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0-245,6-192,5-0,2-0,30,0-0,3-0,3
9. Chi phí bán hàng56,950,339,830,627,326,065,942,034,233,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp453,4297,8271,5207,7234,0208,6371,2373,8315,7268,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-3,726,989,2104,9-349,9-111,339,048,144,850,6
12. Thu nhập khác27,433,713,31,75,616,531,330,212,75,3
13. Chi phí khác4,44,22,71,64,13,010,06,99,13,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)23,129,410,70,11,513,521,223,33,62,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)19,456,399,8105,0-348,4-97,860,371,448,552,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành16,921,019,90,01,31,016,013,411,210,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,10,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)16,921,019,90,01,31,116,013,411,210,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,535,379,9105,0-349,6-98,944,358,037,241,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,8-0,8-0,10,3-0,8-1,11,70,50,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,536,180,8105,1-349,9-98,145,356,336,741,6

Kết quả kinh doanh VTR theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 3/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.166,71.519,81.769,12.115,02.029,31.294,41.484,12.030,42.031,31.196,71.368,51.919,51.683,91.029,01.133,11.478,7986,8215,5189,058,7269,8277,7479,6488,4183,4789,61.453,52.229,02.176,61.402,81.331,72.244,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,60,50,40,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,50,71,11,41,90,90,81,92,21,60,91,51,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.166,01.519,31.768,62.114,42.029,31.294,41.484,12.030,42.031,31.196,71.368,51.919,51.683,91.029,01.133,11.478,7986,8215,5189,057,2269,0276,6478,2486,5182,4788,81.451,62.226,82.175,01.402,01.330,22.243,5
4. Giá vốn hàng bán2.009,61.429,01.659,21.975,71.939,81.191,71.371,11.906,41.920,11.104,71.212,21.797,01.578,8937,61.105,11.333,6854,7211,0132,4176,2415,3270,7408,8421,2170,0758,51.347,12.075,82.037,11.295,71.219,32.116,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)156,490,3109,4138,889,5102,7112,9124,1111,292,0156,2122,5105,191,428,0145,1132,14,656,6-119,1-146,25,969,465,312,530,2104,5151,1137,8106,3110,9127,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,87,48,23,45,52,08,45,25,81,31,61,55,82,2244,10,74,30,2360,835,331,716,617,417,716,518,022,31,71,00,62,50,4
7. Chi phí tài chính22,613,3-94,423,515,021,521,821,226,215,632,611,124,018,6-29,729,727,421,8-42,049,337,727,919,923,222,523,626,74,33,62,83,82,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay16,812,416,723,618,219,515,316,616,114,410,99,29,49,418,324,219,716,39,039,715,227,820,521,120,321,223,93,13,12,62,72,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-44,5-57,3-60,1-187,60,0-0,00,00,00,00,0-0,2-0,2-0,2-0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng19,512,915,620,99,810,611,417,313,48,29,613,211,85,411,311,25,31,21,728,04,36,58,36,42,08,519,118,217,010,48,712,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp95,597,3220,091,175,566,379,676,873,064,081,071,164,253,960,553,352,629,843,631,061,061,875,153,039,257,0104,296,090,987,6103,693,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)26,6-25,7-23,66,7-5,36,38,513,94,45,634,728,511,015,8229,97,1-6,2-108,1226,3-192,0-217,6-73,8-16,60,4-34,7-41,1-23,334,127,36,1-2,619,1
12. Thu nhập khác11,33,516,11,66,73,015,45,12,611,51,66,61,11,10,20,00,20,02,50,2-0,92,70,90,70,34,515,31,74,53,513,04,9
13. Chi phí khác8,90,71,31,90,30,92,40,41,21,10,90,70,60,40,80,10,50,00,50,41,81,50,30,50,71,52,42,51,73,01,01,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,42,914,8-0,36,42,113,04,71,410,40,85,80,50,6-0,6-0,1-0,30,02,1-0,3-2,71,20,60,2-0,43,012,9-0,82,80,512,03,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)29,0-22,8-8,86,41,28,421,518,65,816,035,434,311,516,4229,37,0-6,5-108,1228,4-192,3-220,3-72,6-16,00,6-35,2-38,2-10,533,330,26,69,422,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,90,01,62,20,42,55,94,11,53,411,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,30,30,6-3,13,33,79,15,51,42,14,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,90,01,62,20,42,55,94,11,53,411,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,30,30,6-3,13,43,79,15,51,42,14,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)24,1-22,8-10,44,30,86,015,514,54,312,623,834,311,516,4229,37,0-6,5-108,1228,4-192,3-220,5-72,9-16,30,0-32,1-41,5-14,124,224,75,27,318,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,1-0,70,20,3-0,4-0,9-0,2-0,30,2-0,5-0,4-0,1-0,60,2-0,10,00,60,00,0-0,30,9-1,3-1,5-0,4-0,9-1,3-1,5-1,12,00,20,30,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)24,2-22,1-10,73,91,26,815,714,74,113,124,234,512,116,2229,47,0-7,0-108,1228,4-191,9-221,4-71,5-14,80,4-31,2-40,2-12,625,322,75,07,017,4

Báo cáo khác của VTR

Dữ liệu khác của VTR

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Du lịch Vietravel (mã VTR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 7.172 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, giảm 92,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 2.166 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 24 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.