Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo VVS
CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam
VIETNAM MACHINE INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
79.800
▼ −1.300 (▼ −1,60%)

Khối ngoại mua bán VVS — trang 11

Mua bán ròng của khối ngoại với VVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 112-5-2026: 113-5-2026: 014-5-2026: -115-5-2026: -118-5-2026: 019-5-2026: -120-5-2026: 021-5-2026: -122-5-2026: -225-5-2026: -126-5-2026: 027-5-2026: 128-5-2026: 129-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: 23-6-2026: -14-6-2026: -05-6-2026: -28-6-2026: 29-6-2026: -010-6-2026: -111-6-2026: -112-6-2026: -115-6-2026: -016-6-2026: -017-6-2026: 118-6-2026: 719-6-2026: -022-6-2026: 123-6-2026: -024-6-2026: 225-6-2026: -226-6-2026: -129-6-2026: -130-6-2026: -01-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -17-7-2026: 08-7-2026: 29-7-2026: -110-7-2026: -113-7-2026: 114-7-2026: 315-7-2026: 016-7-2026: 517-7-2026: 420-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: -223-7-2026: 124-7-2026: 227-7-2026: -128-7-2026: 129-7-2026: 330-7-2026: 231-7-2026: 23-8-2026: -14-8-2026: -35-8-2026: -16-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 111-8-2026: 012-8-2026: -113-8-2026: 214-8-2026: -217-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 120-8-2026: 121-8-2026: -024-8-2026: -125-8-2026: -126-8-2026: -327-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: 14-9-2026: 17-9-2026: -18-9-2026: 19-9-2026: -110-9-2026: 011-9-2026: -214-9-2026: 315-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 218-9-2026: -121-9-2026: -222-9-2026: -123-9-2026: -324-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -029-9-2026: 330-9-2026: -21-10-2026: -12-10-2026: -05-10-2026: 16-10-2026: -07-10-2026: 18-10-2026: -19-10-2026: 112-10-2026: -213-10-2026: -114-10-2026: -115-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: 320-10-2026: -121-10-2026: -022-10-2026: -523-10-2026: 026-10-2026: -127-10-2026: -028-10-2026: -37-511-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-8-202530.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.539.650
31-7-202528.4000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.539.650
30-7-202528.30000■ 00,00,0■ 0,010.539.650
29-7-202528.40000■ 00,00,0■ 0,010.539.550
28-7-202529.00000■ 00,00,0■ 0,010.539.550
25-7-202530.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,010.539.550
24-7-202529.90000■ 00,00,0■ 0,010.539.550
23-7-202529.1005.300100▲ +5.2000,20,0▲ +0,210.539.450
22-7-202527.70000■ 00,00,0■ 0,010.544.750
21-7-202524.10000■ 00,00,0■ 0,010.544.750
18-7-202521.9003000▲ +3000,00,0▲ +0,010.544.450
17-7-202522.50000■ 00,00,0■ 0,010.544.750
16-7-202522.0000300▼ −3000,00,0▼ −0,010.544.550
15-7-202521.70000■ 00,00,0■ 0,010.544.550
14-7-202521.2000200▼ −2000,00,0▼ −0,010.544.550
11-7-202519.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.544.550
10-7-202520.60000■ 00,00,0■ 0,010.544.650
9-7-202519.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,010.544.650
8-7-202518.50000■ 00,00,0■ 0,010.544.650
7-7-202520.60000■ 00,00,0■ 0,010.544.850
4-7-202519.80000■ 00,00,0■ 0,010.544.850
3-7-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.650
2-7-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.850
1-7-202519.80000■ 00,00,0■ 0,010.544.650
30-6-202519.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,010.544.650
27-6-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.950
26-6-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.650
25-6-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.950
24-6-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.950
23-6-202520.00000■ 00,00,0■ 0,010.544.950

Trang 11/34 · 23-6-2025 – 1-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-10-2022

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VVS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của VVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VVS (CTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại bán ròng 3 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 17 tỉ đồng cổ phiếu VVS (mua 280 tỉ đồng, bán 263 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 20.004.467 cổ phiếu.