Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VXT
CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại
TRANSPORT - WAREHOUSING AND TRADE SERVICE JOINT STOCK COMPANY
25.000
▼ −500 (▼ −1,96%)

Kết quả kinh doanh VXT

Doanh thu và lợi nhuận VXT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2020: 30Q3/2020: 3737Q4/2019Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2020: -0Q3/2020: 11-0Q4/2019Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q2/2023——
Q4/2022——
Q2/2022——
Q4/2021——
Q2/2021——
Q4/2020——
Q3/2020371
Q2/202030-0
Q4/2019——

Doanh thu và lợi nhuận VXT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 139Năm 2021: 151Năm 2022: 202Năm 2023: 152Năm 2024: 161Năm 2025: 158202Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 6Năm 2022: 7Năm 2023: 7Năm 2024: 2Năm 2025: 610Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251586
Năm 20241612
Năm 20231527
Năm 20222027
Năm 20211516
Năm 202013910

Báo cáo tài chính gốc VXT theo kỳ

34 tệp

34 tệp báo cáo VXT trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VXT

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VXT.

Kết quả kinh doanh VXT theo năm

tỉ đồng

9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh158,7161,0151,9202,2150,7139,4164,1165,5191,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,30,20,40,30,10,20,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)158,4160,7151,5201,9150,6139,3164,1165,5191,2
4. Giá vốn hàng bán123,4128,3110,5154,7114,9100,2123,5125,3138,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)35,032,441,047,135,739,040,640,252,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,40,60,30,10,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính2,21,82,13,01,81,62,34,43,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,21,82,13,01,81,62,33,63,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng16,917,824,530,622,821,124,924,535,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,111,08,15,23,94,87,85,48,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,12,46,58,57,211,55,65,85,2
12. Thu nhập khác0,21,24,70,00,00,00,00,30,6
13. Chi phí khác0,10,61,20,10,80,30,50,10,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,63,5-0,1-0,8-0,3-0,50,10,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,33,010,08,46,411,25,16,05,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,50,73,01,70,91,61,11,11,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,00,10,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,40,83,01,70,91,61,11,11,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,82,27,06,75,59,74,04,94,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,40,81,90,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,41,45,16,75,59,74,04,94,3

Kết quả kinh doanh VXT theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2020Quý 2/2020Quý 3/2019Quý 2/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh36,630,140,446,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)36,630,140,446,4
4. Giá vốn hàng bán24,621,230,533,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,08,99,912,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,30,40,60,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,40,60,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,07,77,88,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,01,10,62,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,7-0,30,91,6
12. Thu nhập khác0,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,20,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,10,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,5-0,40,91,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,30,00,20,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,00,20,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,2-0,40,71,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,2-0,40,71,3

Báo cáo khác của VXT

Dữ liệu khác của VXT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại (mã VXT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 158 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, tăng 164,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2020): doanh thu 37 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.