Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Aquila Spc Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Aquila Spc Ltd đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 776.215 cổ phiếu TDM (0,64% vốn CTCP Nước Thủ Dầu Một).

Có 52 đợt giao dịch cổ phiếu của Aquila Spc Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 13-4-2020: bán 420.000 cổ phiếu MWG.

Cổ phiếu Aquila Spc Ltd đứng tên

15 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
TDMCTCP Nước Thủ Dầu Một776.215*0,64%8-8-2019
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT950.881*0,53%11-2-2020
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP13.964.232*0,46%11-10-2019
DXGCTCP Bluemarq Group5.087.342*0,40%13-11-2019
CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ1.622.923*0,35%21-5-2019
BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương788.228*0,31%10-2-2020
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động2.482.144*0,17%13-4-2020
GEXCTCP Tập đoàn GELEX2.015.307*0,15%26-6-2018
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền1.711.313*0,14%20-9-2019
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát10.030.116*0,12%17-5-2019
VHCCTCP Vĩnh Hoàn194.400*0,09%2-12-2019
SSICTCP Chứng khoán SSI2.692.067*0,09%11-1-2019
NKGCTCP Thép Nam Kim376.985*0,08%8-8-2019
VGCTổng Công ty Viglacera - CTCP74.9000,02%12-1-2018
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội658.578*0,01%1-2-2019

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Aquila Spc Ltd

52 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
13-4-2020MWGBán420.00013-4-2020 → 13-4-2020
4-3-2020DIGBán226.000
11-2-2020FRTBán150.000
10-2-2020DIGBán402.730
6-2-2020BWEBán140.460
20-1-2020MWGBán317.060
1-11-2019MWGBán418.490
24-10-2019MWGBán512.000
27-9-2019MWGBán518.010
24-9-2019VHCMua75.800
19-9-2019KDHBán320.000
7-8-2019TDMMua79.000
7-8-2019NKGBán360.000
5-8-2019KDHMua250.000
12-7-2019TDMMua500.000
20-6-2019POWBán700.000
18-6-2019FRTMua25.000
12-6-2019FRTMua100.000
29-5-2019NKGBán50.000
27-5-2019MWGBán326.000
17-5-2019CREBán170.000
14-5-2019HPXBán3.070.003
22-4-2019CREBán210.000
8-3-2019PNJBán451.250
27-2-2019NKGBán300.000
26-2-2019IDCBán1.659.700
1-2-2019MWGMua50.910
1-2-2019MBBMua150.000
27-12-2018VHCMua71.000
27-12-2018SSIMua41.000
21-11-2018VPBBán502.550
2-11-2018VHCMua175.000
15-10-2018DXGMua150.000
17-9-2018VPBBán1.532.040
12-9-2018TCBBán75.000
9-8-2018FRTBán119.330
17-7-2018FRTBán50.000
13-7-2018DXGMua170.000
4-7-2018DXGMua300.000
2-7-2018DXGMua100.000
29-6-2018FRTBán112.900
19-6-2018VGCBán150.000
5-6-2018VHCMua91.000
12-3-2018VGCBán90.000
30-11-2017DIGMua3.283.0002-11-2017 → 2-12-2017
20-11-2017VGCBán52.00052.000100%20-11-2017 → 20-12-2017
17-10-2017NKGMua2.151.00019-9-2017 → 19-10-2017
4-10-2017VPBBán870.3006-9-2017 → 6-10-2017
12-9-2017MWGMua903.30015-8-2017 → 15-9-2017
8-9-2017MWGMua903.30011-8-2017 → 11-9-2017
28-7-2017MWGMua415.40030-6-2017 → 30-7-2017
14-7-2017VGCMua2.000.00016-6-2017 → 16-7-2017

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.