Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Aquila Spc Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Aquila Spc Ltd đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 776.215 cổ phiếu TDM (0,64% vốn CTCP Nước Thủ Dầu Một).
Có 52 đợt giao dịch cổ phiếu của Aquila Spc Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 13-4-2020: bán 420.000 cổ phiếu MWG.
Cổ phiếu Aquila Spc Ltd đứng tên
15 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TDM | CTCP Nước Thủ Dầu Một | 776.215* | 0,64% | 8-8-2019 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 950.881* | 0,53% | 11-2-2020 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 13.964.232* | 0,46% | 11-10-2019 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 5.087.342* | 0,40% | 13-11-2019 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 1.622.923* | 0,35% | 21-5-2019 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 788.228* | 0,31% | 10-2-2020 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 2.482.144* | 0,17% | 13-4-2020 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 2.015.307* | 0,15% | 26-6-2018 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 1.711.313* | 0,14% | 20-9-2019 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 10.030.116* | 0,12% | 17-5-2019 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 194.400* | 0,09% | 2-12-2019 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 2.692.067* | 0,09% | 11-1-2019 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 376.985* | 0,08% | 8-8-2019 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 74.900 | 0,02% | 12-1-2018 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 658.578* | 0,01% | 1-2-2019 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Aquila Spc Ltd
52 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-4-2020 | MWG | Bán | 420.000 | 13-4-2020 → 13-4-2020 | ||||
| 4-3-2020 | DIG | Bán | 226.000 | |||||
| 11-2-2020 | FRT | Bán | 150.000 | |||||
| 10-2-2020 | DIG | Bán | 402.730 | |||||
| 6-2-2020 | BWE | Bán | 140.460 | |||||
| 20-1-2020 | MWG | Bán | 317.060 | |||||
| 1-11-2019 | MWG | Bán | 418.490 | |||||
| 24-10-2019 | MWG | Bán | 512.000 | |||||
| 27-9-2019 | MWG | Bán | 518.010 | |||||
| 24-9-2019 | VHC | Mua | 75.800 | |||||
| 19-9-2019 | KDH | Bán | 320.000 | |||||
| 7-8-2019 | TDM | Mua | 79.000 | |||||
| 7-8-2019 | NKG | Bán | 360.000 | |||||
| 5-8-2019 | KDH | Mua | 250.000 | |||||
| 12-7-2019 | TDM | Mua | 500.000 | |||||
| 20-6-2019 | POW | Bán | 700.000 | |||||
| 18-6-2019 | FRT | Mua | 25.000 | |||||
| 12-6-2019 | FRT | Mua | 100.000 | |||||
| 29-5-2019 | NKG | Bán | 50.000 | |||||
| 27-5-2019 | MWG | Bán | 326.000 | |||||
| 17-5-2019 | CRE | Bán | 170.000 | |||||
| 14-5-2019 | HPX | Bán | 3.070.003 | |||||
| 22-4-2019 | CRE | Bán | 210.000 | |||||
| 8-3-2019 | PNJ | Bán | 451.250 | |||||
| 27-2-2019 | NKG | Bán | 300.000 | |||||
| 26-2-2019 | IDC | Bán | 1.659.700 | |||||
| 1-2-2019 | MWG | Mua | 50.910 | |||||
| 1-2-2019 | MBB | Mua | 150.000 | |||||
| 27-12-2018 | VHC | Mua | 71.000 | |||||
| 27-12-2018 | SSI | Mua | 41.000 | |||||
| 21-11-2018 | VPB | Bán | 502.550 | |||||
| 2-11-2018 | VHC | Mua | 175.000 | |||||
| 15-10-2018 | DXG | Mua | 150.000 | |||||
| 17-9-2018 | VPB | Bán | 1.532.040 | |||||
| 12-9-2018 | TCB | Bán | 75.000 | |||||
| 9-8-2018 | FRT | Bán | 119.330 | |||||
| 17-7-2018 | FRT | Bán | 50.000 | |||||
| 13-7-2018 | DXG | Mua | 170.000 | |||||
| 4-7-2018 | DXG | Mua | 300.000 | |||||
| 2-7-2018 | DXG | Mua | 100.000 | |||||
| 29-6-2018 | FRT | Bán | 112.900 | |||||
| 19-6-2018 | VGC | Bán | 150.000 | |||||
| 5-6-2018 | VHC | Mua | 91.000 | |||||
| 12-3-2018 | VGC | Bán | 90.000 | |||||
| 30-11-2017 | DIG | Mua | 3.283.000 | 2-11-2017 → 2-12-2017 | ||||
| 20-11-2017 | VGC | Bán | 52.000 | 52.000 | 100% | 20-11-2017 → 20-12-2017 | ||
| 17-10-2017 | NKG | Mua | 2.151.000 | 19-9-2017 → 19-10-2017 | ||||
| 4-10-2017 | VPB | Bán | 870.300 | 6-9-2017 → 6-10-2017 | ||||
| 12-9-2017 | MWG | Mua | 903.300 | 15-8-2017 → 15-9-2017 | ||||
| 8-9-2017 | MWG | Mua | 903.300 | 11-8-2017 → 11-9-2017 | ||||
| 28-7-2017 | MWG | Mua | 415.400 | 30-6-2017 → 30-7-2017 | ||||
| 14-7-2017 | VGC | Mua | 2.000.000 | 16-6-2017 → 16-7-2017 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
BWECổ đông và ban lãnh đạo BWECRECổ đông và ban lãnh đạo CREDIGCổ đông và ban lãnh đạo DIGDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGHPXCổ đông và ban lãnh đạo HPXIDCCổ đông và ban lãnh đạo IDCKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHMBBCổ đông và ban lãnh đạo MBBMWGCổ đông và ban lãnh đạo MWGTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết