Số liệu tới phiên29-10-2026
Trong phiên 10:43:49
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 780 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: PCG, TDF, ACG, ADS, BCF · Xem bảng →

Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 8 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là SHB: 2,42% vốn Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (127.123.952 cổ phiếu) tại ngày 28-4-2026.

Có 10 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 4-2-2026: mua 40.000 cổ phiếu ITC.

Cổ phiếu Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam đứng tên

8 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội127.123.9522,42%28-4-2026
ITCCTCP Đầu tư - Kinh doanh Nhà175.100
nay ≈ 185.604 sau chia tách, thưởng (×1,06)
0,18%6-2-2026
ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình30.500
nay ≈ 47.550 sau chia tách, thưởng (×1,56)
0,12%13-11-2024
PHRCTCP Cao su Phước Hòa67.300
nay ≈ 121.140 sau chia tách, thưởng (×1,80)
0,05%8-1-2026
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận72.220
nay ≈ 108.330 sau chia tách, thưởng (×1,50)
0,02%25-3-2026
PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí88.200
nay ≈ 147.202 sau chia tách, thưởng (×1,67)
0,02%14-5-2025
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept66.300
nay ≈ 99.450 sau chia tách, thưởng (×1,50)
0,02%28-1-2026
DXGCTCP Bluemarq Group100.000
nay ≈ 113.999 sau chia tách, thưởng (×1,14)
0,01%13-4-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam

10 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
4-2-2026ITCMua40.0004-2-2026 → 4-2-2026
15-10-2025GMDMua7.30015-10-2025 → 15-10-2025
13-5-2025PVDBán88.20000%14-4-2025 → 13-5-2025
11-4-2025KDHBán34.87234.872100%11-4-2025 → 11-4-2025
29-9-2023PVDMua100.00088.20088%31-8-2023 → 29-9-2023
7-2-2023ILBMua15.0007-2-2023 → 7-2-2023
6-2-2023KDHBán16.83016.830100%6-2-2023 → 7-3-2023
27-2-2022KDHMua25.00010.70043%28-1-2022 → 26-2-2022
20-1-2022KDHMua20.00020.000100%31-12-2021 → 29-1-2022
19-11-2021KDHMua15.00010.80072%21-10-2021 → 19-11-2021

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.