Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 8 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là SHB: 2,42% vốn Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (127.123.952 cổ phiếu) tại ngày 28-4-2026.
Có 10 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 4-2-2026: mua 40.000 cổ phiếu ITC.
Cổ phiếu Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam đứng tên
8 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 127.123.952 | 2,42% | 28-4-2026 |
| ITC | CTCP Đầu tư - Kinh doanh Nhà | 175.100 nay ≈ 185.604 sau chia tách, thưởng (×1,06) | 0,18% | 6-2-2026 |
| ILB | CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình | 30.500 nay ≈ 47.550 sau chia tách, thưởng (×1,56) | 0,12% | 13-11-2024 |
| PHR | CTCP Cao su Phước Hòa | 67.300 nay ≈ 121.140 sau chia tách, thưởng (×1,80) | 0,05% | 8-1-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 72.220 nay ≈ 108.330 sau chia tách, thưởng (×1,50) | 0,02% | 25-3-2026 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 88.200 nay ≈ 147.202 sau chia tách, thưởng (×1,67) | 0,02% | 14-5-2025 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 66.300 nay ≈ 99.450 sau chia tách, thưởng (×1,50) | 0,02% | 28-1-2026 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 100.000 nay ≈ 113.999 sau chia tách, thưởng (×1,14) | 0,01% | 13-4-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam
10 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-2-2026 | ITC | Mua | 40.000 | 4-2-2026 → 4-2-2026 | ||||
| 15-10-2025 | GMD | Mua | 7.300 | 15-10-2025 → 15-10-2025 | ||||
| 13-5-2025 | PVD | Bán | 88.200 | 0 | 0% | 14-4-2025 → 13-5-2025 | ||
| 11-4-2025 | KDH | Bán | 34.872 | 34.872 | 100% | 11-4-2025 → 11-4-2025 | ||
| 29-9-2023 | PVD | Mua | 100.000 | 88.200 | 88% | 31-8-2023 → 29-9-2023 | ||
| 7-2-2023 | ILB | Mua | 15.000 | 7-2-2023 → 7-2-2023 | ||||
| 6-2-2023 | KDH | Bán | 16.830 | 16.830 | 100% | 6-2-2023 → 7-3-2023 | ||
| 27-2-2022 | KDH | Mua | 25.000 | 10.700 | 43% | 28-1-2022 → 26-2-2022 | ||
| 20-1-2022 | KDH | Mua | 20.000 | 20.000 | 100% | 31-12-2021 → 29-1-2022 | ||
| 19-11-2021 | KDH | Mua | 15.000 | 10.800 | 72% | 21-10-2021 → 19-11-2021 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.