Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo SHB
Cổ đông lớn SHB — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn T&T | Tổ chức | 360.471.376 | 7,13% | 30-6-2026 |
Toàn bộ danh sách sở hữu SHB đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn T&T | Tổ chức | 360.471.376 | 7,13% | 30-6-2026 | |
| Đỗ Vinh Quang | Cá nhân | 134.526.478 | 2,66% | 30-6-2026 | |
| Đỗ Quang Vinh | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 127.165.207 | 2,52% | 30-6-2026 |
| Công ty TNHH Bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam | Tổ chức | 127.123.952 | 2,52% | 28-4-2026 | |
| Đỗ Quang Hiển | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 125.163.350 | 2,48% | 30-6-2026 |
| Đỗ Thị Thu Hà | Cá nhân | 93.372.853 | 1,85% | 30-6-2026 | |
| CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | Tổ chức | 67.211.421 | 1,33% | 30-6-2026 | |
| CTCP Quản lý quỹ PVI | Tổ chức | 62.500.000 | 1,24% | 28-4-2026 | |
| CTCP Quản lý Quỹ đầu tư FPT | Tổ chức | 29.960.000 | 0,59% | 28-4-2026 | |
| Quỹ Đầu tư Hạ tầng PVI | Tổ chức | 25.000.000 | 0,49% | 28-4-2026 | |
| Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn - TNHH MTV | Tổ chức | 23.079.451* | 0,46% | 30-6-2020 | |
| Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy | Tổ chức | 19.374.388* | 0,38% | 30-6-2020 | |
| Hanoi Investments Holdings Ltd | Tổ chức | 17.500.000 | 0,35% | 28-4-2026 | |
| Vietnam Enterprise Investments Ltd | Tổ chức | 16.000.000 | 0,32% | 28-4-2026 | |
| Nguyễn Văn Lê | Cá nhân | 11.332.199* | 0,22% | 30-6-2022 | |
| CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital | Tổ chức | 10.557.000 | 0,21% | 28-4-2026 | |
| Trần Ngọc Linh | Cá nhân | 8.235.630* | 0,16% | 11-1-2018 | |
| KIM Vietnam Growth Equity Fund | Tổ chức | 5.698.000 | 0,11% | 28-4-2026 | |
| Ngô Thu Hà | Tổng giám đốc | Cá nhân | 4.817.126 | 0,10% | 30-6-2026 |
| TMAM Vietnam Equity Mother Fund | Tổ chức | 4.362.000 | 0,09% | 28-4-2026 | |
| Đặng Tố Loan | Cá nhân | 2.891.866* | 0,06% | 31-12-2019 | |
| KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | Tổ chức | 2.848.000 | 0,06% | 28-4-2026 | |
| Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity | Tổ chức | 2.016.000 | 0,04% | 28-4-2026 | |
| Đinh Ngọc Dũng | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 1.639.140 | 0,03% | 12-10-2026 |
| Vũ Thị Lệ Quyên | Cá nhân | 1.534.698* | 0,03% | 30-6-2022 | |
| Nguyễn Ngọc Phụng | Cá nhân | 1.258.930* | 0,02% | 30-6-2022 | |
| Ninh Thị Lan Phương | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 806.601 | 0,02% | 30-6-2026 |
| Thái Quốc Minh | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 646.890 | 0,01% | 30-6-2026 |
| Phạm Viết Dần | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 635.167 | 0,01% | 30-6-2026 |
| Đỗ Văn Sinh | Thành viên HĐQT | Cá nhân | 603.667 | 0,01% | 30-6-2026 |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | Tổ chức | 545.805* | 0,01% | 31-12-2025 | |
| Nguyễn Thị Mi | Cá nhân | 469.398* | 0,01% | 30-6-2022 | |
| Nguyễn Huy Tài | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 443.203 | 0,01% | 12-10-2026 |
| Đặng Trung Dũng | Cá nhân | 311.773* | 0,01% | 11-1-2018 | |
| Phạm Hòa Bình | Trưởng ban kiểm soát | Cá nhân | 290.584 | 0,01% | 30-6-2026 |
| Hoàng Thị Mai Thảo | Cá nhân | 243.202* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Lưu Danh Đức | Cá nhân | 240.433* | 0,00% | 30-6-2024 | |
| Đỗ Đức Hải | Cá nhân | 222.848 | 0,00% | 7-5-2026 | |
| Lê Đăng Khoa | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 221.094 | 0,00% | 30-6-2026 |
| Trần Bửu Lâm | Cá nhân | 220.734* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Võ Đức Tiến | Cá nhân | 203.601* | 0,00% | 30-6-2022 | |
| Trần Ngọc Lưu | Cá nhân | 194.916* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Lê Thanh Cẩm | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 192.278 | 0,00% | 30-6-2026 |
| Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity | Tổ chức | 183.074* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Vũ Xuân Thủy Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 182.244 | 0,00% | 30-6-2026 |
| Phạm Thanh Nam | Cá nhân | 131.627* | 0,00% | 30-6-2020 | |
| Ngô Thị Vân | Kế toán trưởng | Cá nhân | 126.900 | 0,00% | 30-6-2026 |
| Trần Thị Hoàng Giang | Cá nhân | 120.805* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Phạm Bích Liên | Cá nhân | 96.717* | 0,00% | 30-6-2025 | |
| Nguyễn Đình Dương | Cá nhân | 93.899* | 0,00% | 31-12-2020 | |
| Trần Thị Hoàng Kim | Cá nhân | 87.838* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Đỗ Xuân Khánh | Cá nhân | 48.500 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Đặng Trường Sơn | Cá nhân | 42.785* | 0,00% | 23-4-2021 | |
| Nguyễn Thị Diễm Trang | Cá nhân | 19.572 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Ninh Lan Hương | Cá nhân | 15.000 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Hoàng Thị Anh Nguyên | Cá nhân | 11.233* | 0,00% | 31-3-2022 | |
| Đỗ Mỹ Linh | Cá nhân | 9.427 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Trần Thị Mỹ Phương | Cá nhân | 9.173* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Phạm Ngọc Tuân | Cá nhân | 8.673* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Trần Thị Hoàng Lan | Cá nhân | 7.735* | 0,00% | 11-1-2018 | |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Cá nhân | 6.899* | 0,00% | 8-9-2023 | |
| Phạm Thị Huệ | Cá nhân | 165 | 0,00% | 30-6-2026 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Lê Thanh Cẩm | Thành viên Ban kiểm soát |
| Lê Đăng Khoa | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Huy Tài | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Thị Thùy Phương | Phó Tổng giám đốc |
| Ngô Thu Hà | Thành viên HĐQT |
| Ngô Thu Hà | Tổng giám đốc |
| Ngô Thị Vân | Kế toán trưởng |
| Ninh Thị Lan Phương | Phó Tổng giám đốc |
| Phan Đăng Tuất | Thành viên HĐQT |
| Phạm Hòa Bình | Trưởng ban kiểm soát |
| Phạm Viết Dần | Thành viên HĐQT |
| Thái Quốc Minh | Thành viên HĐQT |
| Vũ Xuân Thủy Sơn | Thành viên Ban kiểm soát |
| Đinh Ngọc Dũng | Phó Tổng giám đốc |
| Đỗ Quang Hiển | Chủ tịch HĐQT |
| Đỗ Quang Vinh | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Đỗ Quang Vinh | Phó Tổng giám đốc |
| Đỗ Văn Sinh | Thành viên HĐQT |
Dữ liệu khác của SHB
Giá lịch sử SHBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SHBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SHBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SHBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SHBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức SHBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SHBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SHBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SHBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SHBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SHBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SHBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SHBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SHBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (mã SHB) có 1 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 62 cái tên, nắm tổng cộng 25,59% vốn.
Đứng đầu là CTCP Tập đoàn T&T, với 7,13% vốn (360.471.376 cổ phiếu). Trong danh sách có 45 cổ đông cá nhân và 17 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 16 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Đỗ Quang Hiển. Tổng giám đốc là Ngô Thu Hà.
