Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Logo SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
Sai Gon - Ha Noi Commercial Joint Stock Bank
10.650
▼ −150 (▼ −1,39%)

Kết quả kinh doanh SHB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận SHB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 4.422Q4/2023: 5.356Q1/2024: 5.170Q2/2024: 4.412Q3/2024: 3.262Q4/2024: 8.284Q1/2025: 5.544Q2/2025: 9.160Q3/2025: 5.324Q4/2025: 3.831Q1/2026: 5.497Q2/2026: 6.7619.160Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 2.059Q4/2023: 579Q1/2024: 3.209Q2/2024: 2.285Q3/2024: 1.740Q4/2024: 1.982Q1/2025: 3.496Q2/2025: 3.647Q3/2025: 2.607Q4/2025: 2.260Q1/2026: 3.726Q2/2026: 3.6033.726Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20266.7613.603
Q1/20265.4973.726
Q4/20253.8312.260
Q3/20255.3242.607
Q2/20259.1603.647
Q1/20255.5443.496
Q4/20248.2841.982
Q3/20243.2621.740
Q2/20244.4122.285
Q1/20245.1703.209
Q4/20235.356579
Q3/20234.4222.059

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận SHB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 9.933Năm 2021: 15.570Năm 2022: 17.550Năm 2023: 19.285Năm 2024: 21.232Năm 2025: 20.21521.232Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2.607Năm 2021: 5.007Năm 2022: 7.729Năm 2023: 7.325Năm 2024: 9.322Năm 2025: 11.96011.960Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202520.21511.960
Năm 202421.2329.322
Năm 202319.2857.325
Năm 202217.5507.729
Năm 202115.5705.007
Năm 20209.9332.607

Báo cáo tài chính gốc SHB theo kỳ

60 tệp

60 tệp báo cáo SHB trên HOSE từ năm 2021, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SHB

30 văn bản
1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp23-10-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC riêng quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-7-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-11-2024Bổ sung, làm rõ thông tin trên BCTC HN và riêng năm 2023 đã kiểm toánHOSE15-11-2024Bổ sung, làm rõ thông tin trên BCTC HN và riêng năm 2022 đã kiểm toánHOSE31-10-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng trước và sau kiểm toán năm 2024HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2023Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Giải trình chênh lệch LNST hợp nhất và riêng lẻ Q1/2023HOSE24-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng trước và sau kiểm toán năm 2022HOSE31-1-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng trước và sau kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE18-3-2022Giải trình chênh lệch LNST HN và riêng trước và sau kiểm toán thời điểm 31/12/2021HOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN trước và sau thời điểm 31.12.2021HOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE29-10-2021Giải trình chênh lệch LNST HN và riêng trước và sau thời điểm 30/09/2021HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SHB.

Kết quả kinh doanh SHB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần20.214,921.232,119.285,417.550,115.570,39.933,27.830,45.555,94.796,74.175,43.696,22.726,02.104,11.875,51.897,51.216,2643,4160,889,527,0
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự57.323,150.487,357.589,440.773,735.606,331.287,127.682,722.641,418.220,214.568,711.991,810.312,89.174,79.951,57.781,13.736,81.662,21.293,4395,651,2
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-37.108,2-29.255,2-38.304,0-23.223,6-20.036,0-21.353,9-19.852,3-17.085,5-13.423,6-10.393,2-8.295,6-7.586,9-7.070,7-8.076,0-5.883,5-2.520,7-1.018,7-1.132,6-306,1-24,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.205,61.283,4544,9890,6585,6522,7694,1713,91.456,9338,197,4353,6133,1152,1218,4106,560,17,41,0-0,1
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ3.427,91.569,5912,71.241,9908,7749,2883,9823,01.526,2409,8190,0440,3219,4193,8256,3126,678,014,43,00,0
  Chi phí hoạt động dịch vụ-222,3-286,1-367,7-351,3-323,1-226,5-189,8-109,0-69,3-71,7-92,5-86,7-86,3-41,7-37,9-20,2-17,9-7,0-2,0-0,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối258,286,3282,2116,2143,5124,7156,361,754,2102,026,665,663,448,054,853,152,526,02,50,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh42,53,311,1—0,00,00,00,016,5-10,14,23,60,7140,4-17,89,531,9-14,213,70,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư511,0-218,128,092,6988,41.293,1464,1277,9-12,410,5-69,6-6,9-16,223,5-9,356,743,40,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác4.810,91.155,7433,6687,2861,3348,6241,7130,1137,5364,3174,6107,876,6689,075,437,111,7294,8137,73,3
  Thu nhập từ hoạt động khác4.970,71.341,8501,0807,81.133,8452,7378,1251,1360,0736,2305,0296,9105,3721,277,052,014,2297,1137,93,3
  Chi phí hoạt động khác-159,8-186,1-67,4-120,5-272,5-104,1-136,4-121,1-222,5-371,9-130,4-189,2-28,7-32,1-1,6-14,9-2,4-2,3-0,10,0
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần-25,729,5743,24,23,8-14,92,32,22,8-14,28,67,86,310,99,27,116,93,018,00,0
Chi phí hoạt động-6.421,5-5.760,2-5.051,5-4.391,6-4.405,9-4.299,2-3.951,7-3.222,8-2.896,9-2.507,8-2.078,6-1.624,4-1.860,9-1.679,0-1.125,8-679,6-340,1-190,5-73,6-16,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng22.596,017.812,016.276,914.949,413.747,17.908,25.437,33.518,93.555,32.458,41.859,21.633,0507,21.260,51.102,5806,6519,9287,3188,814,1
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-7.575,4-6.242,8-7.037,8-5.260,0-7.487,0-4.640,2-2.411,0-1.425,1-1.630,0-1.301,9-842,1-620,6492,9564,7-101,5-149,8-104,7-17,9-12,5-4,3
Tổng lợi nhuận trước thuế15.020,611.569,29.239,09.689,46.260,03.268,03.026,32.093,91.925,31.156,41.017,11.012,31.000,01.825,21.001,0656,7415,2269,4176,29,8
Chi phí thuế TNDN-3.060,3-2.247,3-1.914,3-1.960,5-1.252,9-661,0-608,5-421,5-386,2-243,4-221,9-221,6-150,3-137,9-247,9-162,4-96,8-74,6-49,3-2,7
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-3.056,2-2.261,3-1.908,5-1.961,2-1.256,7-662,8-571,9-421,5-386,2-243,4-221,4-221,5-150,6-137,3-247,9-162,4-96,8-74,6-49,3-2,7
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-4,114,0-5,80,83,81,8-36,60,00,00,0-0,5-0,10,3-0,60,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp11.960,39.321,97.324,87.728,95.007,22.607,02.417,91.672,31.539,1913,1795,2790,7849,81.687,3753,0494,3318,4194,8126,97,1
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi11.960,39.321,97.324,87.728,95.007,22.607,02.417,91.672,31.539,1913,2795,1790,6849,71.686,8753,0494,3318,4194,8126,97,1
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,00,0-0,20,00,20,00,40,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh SHB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần6.761,05.497,23.830,85.323,89.160,15.543,78.283,83.261,84.412,05.170,15.356,14.421,54.107,65.843,94.292,14.820,84.193,44.222,74.774,03.965,64.666,32.225,83.312,62.530,42.438,01.684,12.481,82.254,81.717,61.352,82.192,71.174,21.087,61.073,02.141,6716,9861,8924,51.840,4717,2799,9888,51.171,2811,4661,5616,8972,8734,9726,3349,6670,8550,1555,3427,6322,0384,9415,5568,4517,6579,6
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự20.171,517.133,314.201,414.908,418.018,113.868,215.893,710.375,411.179,513.052,415.132,513.750,113.961,415.158,511.249,510.615,89.881,79.407,39.964,99.149,28.743,77.742,78.156,48.308,97.707,47.460,97.816,37.259,86.923,25.792,77.116,35.436,35.193,74.947,85.937,64.099,74.377,73.937,84.752,02.975,73.157,03.392,13.509,12.942,12.756,72.668,72.989,72.674,82.516,12.255,02.449,82.060,42.292,42.451,23.681,08.187,22.452,92.423,32.205,32.099,2
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-13.410,5-11.636,0-10.370,6-9.584,6-8.858,1-8.324,5-7.609,9-7.113,6-6.767,4-7.882,4-9.776,4-9.328,6-9.853,8-9.314,6-6.957,4-5.795,0-5.688,3-5.184,6-5.190,8-5.183,6-4.077,4-5.516,8-4.843,8-5.778,5-5.269,4-5.776,9-5.334,5-5.005,0-5.205,6-4.439,9-4.923,6-4.262,1-4.106,2-3.874,7-3.796,0-3.382,8-3.515,9-3.013,2-2.911,6-2.258,6-2.357,1-2.503,6-2.338,0-2.130,7-2.095,1-2.052,0-2.016,9-1.939,9-1.789,8-1.905,4-1.779,0-1.510,3-1.737,1-2.023,5-3.359,0-7.802,4-2.037,3-1.854,8-1.687,7-1.519,5
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ2.535,51.288,71.318,5874,5684,2329,3754,9144,7223,4148,5134,237,9129,3222,3246,9254,5222,8157,3177,3146,6135,1126,5187,7120,294,4111,7342,632,6193,1125,4475,561,246,958,4330,1844,4103,477,5192,457,788,927,4152,237,938,323,096,729,0176,926,712,140,054,433,733,225,023,972,0127,828,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ2.594,51.336,11.385,7905,7761,3375,9784,7236,7309,7226,5252,8102,0225,2308,6341,4339,3307,6244,2268,7225,5226,7187,9251,5181,1155,7152,2417,183,7226,7156,0442,0153,967,088,1348,3860,4120,493,2205,577,1118,442,3175,759,844,854,9120,049,2189,965,152,653,568,144,947,699,634,877,4137,045,6
  Chi phí hoạt động dịch vụ-59,0-47,4-67,2-31,2-77,1-46,7-29,8-92,0-86,4-78,0-118,5-64,1-95,9-86,3-94,5-84,8-84,7-87,0-91,4-78,9-91,5-61,3-63,8-60,8-61,2-40,5-74,5-51,0-33,6-30,633,4-92,7-20,1-29,7-18,2-16,0-17,0-15,7-13,1-19,3-29,5-14,9-23,5-21,9-6,5-31,9-23,4-20,2-13,0-38,4-40,5-13,4-13,7-11,2-14,4-74,6-11,0-5,4-9,217,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối114,465,172,269,468,248,438,5-25,721,052,545,0107,864,664,820,418,549,128,333,435,521,153,559,956,530,644,999,226,017,113,910,224,5-11,227,543,330,3-34,227,531,729,9-3,426,121,823,310,935,618,713,828,95,0-66,938,434,058,0-3,15,520,511,90,518,1
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,6—-0,10,442,1—2,10,01,2———0,8——————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,40,05,214,55,51,11,30,0-1,00,51,10,20,50,8-3,34,0-2,62,00,710,01,6-3,43,8-3,0-0,63,2-17,70,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-1,93,471,94,110,356,1-110,074,8-103,45,034,211,527,41,034,092,5-48,065,9174,9475,3242,351,9897,9382,024,51,9314,8113,511,730,96,110,5235,828,422,49,4-54,7-0,25,90,91,4-3,07,12,616,20,2-0,7-23,7-6,350,9-3,8-3,1-9,90,5120,7-5,4-3,54,4-7,7-3,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác294,1599,9492,2143,7395,471,6428,4389,0-171,3456,2283,012,475,670,0109,5130,7246,1209,2803,437,1-76,994,8171,571,85,05,9144,110,418,418,5111,13,920,17,23,3163,2151,221,830,9325,71,840,021,0119,432,80,10,934,327,48,310,99,2-0,715,3752,116,888,7-0,070,21,0
  Thu nhập từ hoạt động khác338,9618,4547,3173,4455,986,1555,7406,4-157,3474,0307,838,481,285,9134,0156,6272,7252,3818,940,6137,5110,1189,655,950,513,0168,679,856,522,9126,3—74,550,051,6223,8211,951,871,7566,266,570,544,0190,633,637,66,340,828,89,722,014,49,517,7758,427,1108,37,771,31,3
  Chi phí hoạt động khác-44,7-18,5-55,1-29,8-60,4-14,5-127,3-17,5-14,0-17,8-24,8-26,0-5,6-15,9-24,5-25,9-26,6-43,1-15,5-3,5-214,3-15,3-18,115,9-45,5-7,1-24,5-69,3-38,1-4,4-15,2—-54,4-42,9-48,3-60,5-60,7-30,1-40,8-240,5-64,7-30,5-23,1-71,2-0,9-37,5-5,4-6,5-1,4-1,4-11,1-5,2-10,2-2,3-6,3-10,3-19,6-7,7-1,1-0,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần67,216,87,6-9,0-23,31,96,27,10,17,5-44,3—682,91,72,1—-8,110,217,30,0—2,10,00,60,81,70,40,70,01,20,01,11,10,01,20,90,70,00,00,50,90,85,00,33,00,20,34,86,20,12,61,71,70,36,74,10,31,02,00,8
Chi phí hoạt động-1.459,2-1.283,2-2.108,0-1.628,2-1.620,3-1.059,4-2.276,4-1.160,9-1.197,4-1.114,7-1.192,5-1.546,1-1.086,7-1.209,8-1.262,8-1.179,4-945,6-995,0-1.349,8-911,8-1.251,9-890,6-1.212,0-1.157,7-847,6-1.070,7-1.285,8-1.023,1-845,0-799,2-1.170,7-696,5-675,5-625,5-816,7-630,4-553,0-553,6-885,8-623,5-541,3-506,9-623,6-608,8-348,2-460,1-521,9-430,9-294,7-381,8-407,5-379,0-350,9-455,6-653,3-1.042,5-293,7-291,5-339,0-303,7
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng8.311,86.188,13.685,24.778,78.716,64.991,67.127,62.690,83.185,54.725,24.615,73.045,14.001,44.993,93.442,24.137,63.709,63.698,64.630,63.748,33.736,11.664,03.417,62.003,81.745,9779,52.097,01.415,01.112,8743,61.624,9579,0701,3569,01.730,51.149,2480,7498,71.216,8508,3347,2473,2755,8386,3415,0216,6563,4366,3662,060,8218,9267,3285,576,4582,0-614,6251,1369,4353,6321,1
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-3.824,6-1.532,2-891,4-1.490,4-4.140,8-621,1-4.632,7-517,4-327,8-708,2-3.880,8-619,8-1.537,1-1.374,0-2.818,6-879,5-1.159,2-472,1-3.461,4-1.879,5-2.214,0—-2.612,2-1.056,6-865,40,0-1.281,9-714,2-219,20,0-1.004,1-230,8-183,0-66,2-1.122,8-620,213,9-191,6-840,9-244,7-142,8-168,3-456,8-138,8-144,2-8,0-281,7-130,7-433,8215,968,546,9-102,9141,2550,9-1.092,149,1-68,6-59,4-24,6
Tổng lợi nhuận trước thuế4.487,24.655,92.793,83.288,24.575,84.370,52.494,92.173,42.857,74.017,0735,02.425,32.464,33.619,9623,63.258,22.550,43.226,51.169,21.868,81.522,21.664,0805,3947,1880,5779,5815,1700,8893,7743,6620,8348,2518,3502,9607,8529,0494,6307,1375,9263,6204,4304,9299,0247,5270,7208,6281,7235,5228,2276,7287,4314,3182,6217,61.132,8-1.706,8300,2300,7294,2296,4
Chi phí thuế TNDN-884,7-929,9-533,9-681,5-928,9-874,2-513,3-433,5-572,5-807,7-155,9-366,6-512,8-738,8-145,1-667,6-495,6-644,8-230,5-374,2-304,0-334,0-162,9-189,8-167,5-165,1-164,5-141,2-179,0-149,2-126,8-69,5-105,8-100,6-129,8-103,2-104,4-62,1-64,3-60,1-37,0-60,6-59,5-54,6-65,2-42,9-55,7-45,1-42,6-60,1-70,3-78,1-43,9-54,5-0,4-0,0-78,0-76,1-73,0-73,9
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-881,0-925,3-533,9-691,4-919,0-874,2-513,3-421,6-584,4-807,7-155,9-364,2-515,2-738,8-145,1-661,9-501,2-644,8-230,5-364,8-313,3-334,0-162,9-189,8-137,6-165,1-164,5-141,2-141,4-149,2-126,8-69,5-105,8-100,6-129,8-103,2-104,4-62,1-64,3-60,1-37,0-60,6-59,5-54,6-62,5-42,9-55,7-45,1-42,6-60,1-70,3-78,1-43,9-54,5-0,4-0,0-78,0-76,1-73,0-73,9
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-3,7-4,7—9,9-9,9——-11,911,9——-2,42,4——-5,65,6——-9,39,3—0,00,0-29,90,00,00,0-37,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,60,0—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp3.602,63.726,02.259,92.606,73.646,93.496,31.981,61.739,92.285,23.209,3579,12.058,71.951,52.881,2478,52.590,62.054,82.581,7938,71.494,71.218,21.330,1642,4757,3713,0614,4650,7559,6714,7594,4494,0278,7412,5402,3477,9425,8390,2245,0311,6203,5167,4244,3239,5192,9205,6165,7226,0190,4185,7216,6217,1236,1138,6163,11.132,4-1.706,8222,2224,6221,2222,5
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,00,00,0-0,10,00,00,00,00,0—0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi3.602,63.726,02.259,92.606,73.646,93.496,31.981,61.739,92.285,23.209,3579,12.058,71.951,52.881,2478,52.590,62.054,82.581,7938,71.494,71.218,21.330,1642,4757,3713,0614,4650,7559,6714,7594,4494,0278,7412,5402,3477,9425,8390,4245,0311,6203,5167,5244,3239,5192,9205,6165,7226,0190,4185,6216,6217,1236,1138,6163,11.132,4-1.706,8222,2224,6221,2222,5

Báo cáo khác của SHB

Dữ liệu khác của SHB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (mã SHB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 20.215 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11.960 tỉ đồng, tăng 28,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 6.761 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.603 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.