Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 677 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 90.270.534 cổ phiếu ACB (1,56% vốn Ngân hàng TMCP Á Châu).

Có 20 đợt giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 16-1-2013: bán 1.215.850 cổ phiếu KDH.

Cổ phiếu Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam đứng tên

6 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
ACBNgân hàng TMCP Á Châu90.270.534*1,56%30-7-2024
FPTCTCP FPT25.967.902*1,38%31-12-2022
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội104.072.763*1,03%31-12-2024
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap11.204.970*0,97%16-12-2025
VNMCTCP Sữa Việt Nam9.695.6000,46%31-12-2023
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam19.705.642*0,25%24-3-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Prudential Việt Nam

20 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
16-1-2013KDHBán1.215.85019-12-2012 → 19-1-2013
28-12-2012KDHBán358.98030-11-2012 → 30-12-2012
31-7-2012VNSBán849.7603-7-2012 → 3-8-2012
11-4-2012VNSBán395.24014-3-2012 → 14-4-2012
28-2-2012KDHBán225.00031-1-2012 → 29-2-2012
17-1-2012VNSBán500.00000%20-12-2011 → 17-1-2012
17-1-2012VNSMua500.00000%20-12-2011 → 17-1-2012
30-9-2010PACMua14.4302-9-2010 → 2-10-2010
5-8-2009PACBán154.1008-7-2009 → 8-8-2009
5-8-2009PACMua10.0008-7-2009 → 8-8-2009
10-11-2008PACMua79.23013-10-2008 → 13-11-2008
22-8-2008VTOBán2.668.35000%25-7-2008 → 22-8-2008
12-8-2008VTOBán2.668.35015-7-2008 → 15-8-2008
23-5-2008VICBán3.750.00025-4-2008 → 25-5-2008
7-3-2008VICBán3.750.0008-2-2008 → 8-3-2008
19-11-2007VTOBán20.00022-10-2007 → 22-11-2007
25-2-2007PNCBán114.00028-1-2007 → 28-2-2007
12-2-2007SSCMua18.00015-1-2007 → 15-2-2007
28-11-2005REEMua1.500.00031-10-2005 → 30-11-2005
26-4-2005SSCMua50.00029-3-2005 → 29-4-2005

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.