Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 675 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

Saigon Investments Ltd

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Saigon Investments Ltd đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 5.540.804 cổ phiếu PVS (0,90% vốn Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam).

Có 38 đợt giao dịch cổ phiếu của Saigon Investments Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 16-6-2026: bán 300.000 cổ phiếu DXG.

Cổ phiếu Saigon Investments Ltd đứng tên

15 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5.540.804*0,90%15-5-2025
FTSCTCP Chứng khoán FPT1.432.479*0,38%25-10-2022
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP8.665.633*0,28%11-10-2019
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy2.371.325*0,24%18-6-2026
DXGCTCP Bluemarq Group2.102.7960,17%17-7-2026
HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen683.138*0,08%30-8-2024
KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền844.800*0,07%25-7-2025
FPTCTCP FPT1.286.063*0,07%25-10-2022
FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT83.999*0,05%2-4-2026
IDCTổng công ty IDICO - CTCP168.244*0,04%7-8-2025
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động500.0000,03%22-12-2025
HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát2.653.343*0,03%1-4-2022
PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận150.000*0,03%20-3-2026
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng2.716.178*0,03%22-8-2023
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội2.258.219*0,02%16-5-2022

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Saigon Investments Ltd

38 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
16-6-2026DXGBán300.00016-6-2026 → 16-6-2026
15-6-2026TCHBán300.00015-6-2026 → 15-6-2026
9-12-2025DXGBán1.000.0009-12-2025 → 9-12-2025
17-10-2025DXGBán1.000.00017-10-2025 → 17-10-2025
25-9-2025DXGBán1.000.00025-9-2025 → 25-9-2025
22-9-2025DXGBán471.86722-9-2025 → 22-9-2025
15-7-2025DXGBán2.000.00015-7-2025 → 15-7-2025
14-7-2025DGCBán98.60014-7-2025 → 14-7-2025
18-4-2025PVSBán300.00018-4-2025 → 18-4-2025
2-4-2025PVSBán30.1002-4-2025 → 2-4-2025
18-2-2025PVDBán550.00018-2-2025 → 18-2-2025
3-2-2025FRTMua30.0003-2-2025 → 3-2-2025
10-12-2024IDCBán150.00010-12-2024 → 10-12-2024
26-11-2024DGCBán141.90026-11-2024 → 26-11-2024
20-11-2024DXGBán837.33420-11-2024 → 20-11-2024
6-11-2024IDCBán200.0006-11-2024 → 6-11-2024
1-11-2024IDCMua100.0001-11-2024 → 1-11-2024
30-10-2024IDCBán200.00030-10-2024 → 30-10-2024
24-10-2024FRTMua30.00024-10-2024 → 24-10-2024
13-9-2024DXGMua500.00013-9-2024 → 13-9-2024
9-8-2024PVSMua100.0009-8-2024 → 9-8-2024
2-8-2024FRTMua30.0002-8-2024 → 2-8-2024
11-7-2024NLGBán15.00011-7-2024 → 11-7-2024
11-7-2024KDHBán468.70011-7-2024 → 11-7-2024
19-6-2024HSGBán500.00019-6-2024 → 19-6-2024
18-6-2024DGCBán200.00018-6-2024 → 18-6-2024
7-6-2024HSGMua400.0007-6-2024 → 7-6-2024
4-6-2024MWGMua300.0004-6-2024 → 4-6-2024
22-5-2024NLGMua130.00022-5-2024 → 22-5-2024
8-5-2024PVDBán300.0008-5-2024 → 8-5-2024
3-5-2024MWGMua500.0003-5-2024 → 3-5-2024
5-4-2024DXGMua520.0005-4-2024 → 5-4-2024
16-12-2022DXGMua300.00016-12-2022 → 16-12-2022
19-10-2022FTSMua70.00019-10-2022 → 19-10-2022
19-10-2022FPTMua70.00019-10-2022 → 19-10-2022
21-5-2021FPTMua25.00021-5-2021 → 21-5-2021
26-2-2019IDCBán852.700
3-1-2019DXGMua95.000

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.