Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 675 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
Saigon Investments Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Saigon Investments Ltd đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 5.540.804 cổ phiếu PVS (0,90% vốn Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam).
Có 38 đợt giao dịch cổ phiếu của Saigon Investments Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 16-6-2026: bán 300.000 cổ phiếu DXG.
Cổ phiếu Saigon Investments Ltd đứng tên
15 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5.540.804* | 0,90% | 15-5-2025 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 1.432.479* | 0,38% | 25-10-2022 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 8.665.633* | 0,28% | 11-10-2019 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 2.371.325* | 0,24% | 18-6-2026 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 2.102.796 | 0,17% | 17-7-2026 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 683.138* | 0,08% | 30-8-2024 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 844.800* | 0,07% | 25-7-2025 |
| FPT | CTCP FPT | 1.286.063* | 0,07% | 25-10-2022 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 83.999* | 0,05% | 2-4-2026 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 168.244* | 0,04% | 7-8-2025 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 500.000 | 0,03% | 22-12-2025 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 2.653.343* | 0,03% | 1-4-2022 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 150.000* | 0,03% | 20-3-2026 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 2.716.178* | 0,03% | 22-8-2023 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 2.258.219* | 0,02% | 16-5-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Saigon Investments Ltd
38 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16-6-2026 | DXG | Bán | 300.000 | 16-6-2026 → 16-6-2026 | ||||
| 15-6-2026 | TCH | Bán | 300.000 | 15-6-2026 → 15-6-2026 | ||||
| 9-12-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 9-12-2025 → 9-12-2025 | ||||
| 17-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 17-10-2025 → 17-10-2025 | ||||
| 25-9-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | 25-9-2025 → 25-9-2025 | ||||
| 22-9-2025 | DXG | Bán | 471.867 | 22-9-2025 → 22-9-2025 | ||||
| 15-7-2025 | DXG | Bán | 2.000.000 | 15-7-2025 → 15-7-2025 | ||||
| 14-7-2025 | DGC | Bán | 98.600 | 14-7-2025 → 14-7-2025 | ||||
| 18-4-2025 | PVS | Bán | 300.000 | 18-4-2025 → 18-4-2025 | ||||
| 2-4-2025 | PVS | Bán | 30.100 | 2-4-2025 → 2-4-2025 | ||||
| 18-2-2025 | PVD | Bán | 550.000 | 18-2-2025 → 18-2-2025 | ||||
| 3-2-2025 | FRT | Mua | 30.000 | 3-2-2025 → 3-2-2025 | ||||
| 10-12-2024 | IDC | Bán | 150.000 | 10-12-2024 → 10-12-2024 | ||||
| 26-11-2024 | DGC | Bán | 141.900 | 26-11-2024 → 26-11-2024 | ||||
| 20-11-2024 | DXG | Bán | 837.334 | 20-11-2024 → 20-11-2024 | ||||
| 6-11-2024 | IDC | Bán | 200.000 | 6-11-2024 → 6-11-2024 | ||||
| 1-11-2024 | IDC | Mua | 100.000 | 1-11-2024 → 1-11-2024 | ||||
| 30-10-2024 | IDC | Bán | 200.000 | 30-10-2024 → 30-10-2024 | ||||
| 24-10-2024 | FRT | Mua | 30.000 | 24-10-2024 → 24-10-2024 | ||||
| 13-9-2024 | DXG | Mua | 500.000 | 13-9-2024 → 13-9-2024 | ||||
| 9-8-2024 | PVS | Mua | 100.000 | 9-8-2024 → 9-8-2024 | ||||
| 2-8-2024 | FRT | Mua | 30.000 | 2-8-2024 → 2-8-2024 | ||||
| 11-7-2024 | NLG | Bán | 15.000 | 11-7-2024 → 11-7-2024 | ||||
| 11-7-2024 | KDH | Bán | 468.700 | 11-7-2024 → 11-7-2024 | ||||
| 19-6-2024 | HSG | Bán | 500.000 | 19-6-2024 → 19-6-2024 | ||||
| 18-6-2024 | DGC | Bán | 200.000 | 18-6-2024 → 18-6-2024 | ||||
| 7-6-2024 | HSG | Mua | 400.000 | 7-6-2024 → 7-6-2024 | ||||
| 4-6-2024 | MWG | Mua | 300.000 | 4-6-2024 → 4-6-2024 | ||||
| 22-5-2024 | NLG | Mua | 130.000 | 22-5-2024 → 22-5-2024 | ||||
| 8-5-2024 | PVD | Bán | 300.000 | 8-5-2024 → 8-5-2024 | ||||
| 3-5-2024 | MWG | Mua | 500.000 | 3-5-2024 → 3-5-2024 | ||||
| 5-4-2024 | DXG | Mua | 520.000 | 5-4-2024 → 5-4-2024 | ||||
| 16-12-2022 | DXG | Mua | 300.000 | 16-12-2022 → 16-12-2022 | ||||
| 19-10-2022 | FTS | Mua | 70.000 | 19-10-2022 → 19-10-2022 | ||||
| 19-10-2022 | FPT | Mua | 70.000 | 19-10-2022 → 19-10-2022 | ||||
| 21-5-2021 | FPT | Mua | 25.000 | 21-5-2021 → 21-5-2021 | ||||
| 26-2-2019 | IDC | Bán | 852.700 | |||||
| 3-1-2019 | DXG | Mua | 95.000 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
DGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGHSGCổ đông và ban lãnh đạo HSGIDCCổ đông và ban lãnh đạo IDCKDHCổ đông và ban lãnh đạo KDHMBBCổ đông và ban lãnh đạo MBBMWGCổ đông và ban lãnh đạo MWGNLGCổ đông và ban lãnh đạo NLGTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết