Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Tập đoàn Điện lực Việt Nam đứng tên cổ phiếu tại 7 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PGV: 99,19% vốn Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP (1.203.576.833 cổ phiếu) tại ngày 10-8-2026.

Tập đoàn Điện lực Việt Nam là cổ đông lớn (từ 5% vốn) của PGV (99,19% tại 10-8-2026), TV4 (71,88% tại 31-12-2025), TV1 (54,34% tại 30-6-2026), TV2 (51,33% tại 31-12-2024), TV3 (48,78% tại 30-6-2026), TBD (46,58% tại 30-6-2026), ABB (8,21% tại 14-1-2026).

Có 28 đợt giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam được ghi nhận, gần nhất ngày 27-4-2018: đăng ký mua 13.131.632 cổ phiếu TBD nhưng không thực hiện.

Cổ phiếu Tập đoàn Điện lực Việt Nam đứng tên

7 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP1.203.576.83399,19%10-8-2026
TV4CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 414.219.38871,88%31-12-2025
TV1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 114.504.22754,34%30-6-2026
TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 234.659.05651,33%31-12-2024
TV3CTCP Tư Vấn Xây Dựng Điện 34.642.70448,78%30-6-2026
TBDTổng Công ty Thiết bị điện Đông Anh - CTCP15.101.37646,58%30-6-2026
ABBNgân hàng TMCP An Bình114.747.436
nay ≈ 131.959.052 sau chia tách, thưởng (×1,15)
8,21%14-1-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam

28 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
27-4-2018TBDMua13.131.63200%2-4-2018 → 27-4-2018
5-10-2015CJCBán1.020.00000%7-9-2015 → 5-10-2015
1-9-2015CJCBán1.020.0004-8-2015 → 4-9-2015
20-5-2015TBDBán2.864.46400%22-4-2015 → 20-5-2015
12-12-2013TBCBán19.050.00014-11-2013 → 14-12-2013
10-12-2013VSHBán63.016.94812-11-2013 → 12-12-2013
18-11-2013CHPBán6.261.80021-10-2013 → 21-11-2013
7-11-2013PPCBán166.391.89610-10-2013 → 10-11-2013
17-9-2013TMPBán36.341.50020-8-2013 → 20-9-2013
17-3-2011TMPBán19.600.00000%17-2-2011 → 17-3-2011
23-2-2011PPCBán9.787.05000%26-1-2011 → 23-2-2011
18-2-2011TMPBán19.600.00021-1-2011 → 21-2-2011
29-12-2010PPCBán47.108.3301-12-2010 → 1-1-2011
30-10-2009PPCBán2.771.00000%2-10-2009 → 30-10-2009
23-10-2009PPCBán2.771.00025-9-2009 → 25-10-2009
25-9-2009PPCBán2.771.00000%28-8-2009 → 25-9-2009
14-8-2009PPCBán2.771.00017-7-2009 → 17-8-2009
13-8-2009PPCBán2.771.00000%16-7-2009 → 13-8-2009
10-8-2009PPCBán2.771.00000%13-7-2009 → 10-8-2009
3-8-2009PPCBán2.771.00000%6-7-2009 → 3-8-2009
24-7-2009PPCBán2.771.00026-6-2009 → 26-7-2009
17-7-2009PPCBán2.409.56019-6-2009 → 19-7-2009
8-6-2009PPCBán126.42000%11-5-2009 → 8-6-2009
20-3-2009TBCBán13.335.00020-2-2009 → 24-3-2009
25-2-2009VSHBán32.998.62000%28-1-2009 → 25-2-2009
25-2-2009TBCBán15.240.00000%28-1-2009 → 25-2-2009
31-12-2008VSHBán32.998.6203-12-2008 → 3-1-2009
31-12-2008TBCBán15.240.0003-12-2008 → 3-1-2009

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.