Số liệu tới phiên28-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 674 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →

TMAM Vietnam Equity Mother Fund

Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, TMAM Vietnam Equity Mother Fund đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.674.600 cổ phiếu VIP (2,45% vốn CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO).

Có 13 đợt giao dịch cổ phiếu của TMAM Vietnam Equity Mother Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 100.000 cổ phiếu CTD.

Cổ phiếu TMAM Vietnam Equity Mother Fund đứng tên

15 mã
MãDoanh nghiệpSố cổ phiếuTỉ lệ sở hữuNgày cập nhật
VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO1.674.6002,45%30-1-2026
NKGCTCP Thép Nam Kim11.032.876*2,24%9-8-2024
NLGCTCP Đầu tư Nam Long9.340.319*1,93%3-9-2021
GMDCTCP Tập đoàn Gemadept11.821.800*1,82%31-3-2025
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh22.207.254*1,62%10-4-2025
CTDCTCP Xây dựng COTECCONS1.636.8701,46%12-5-2026
DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương1.652.0001,39%17-7-2025
TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long1.143.993*1,19%14-4-2025
VTOCTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco900.0001,13%22-8-2025
MBBNgân hàng TMCP Quân Đội63.621.029*0,63%26-2-2020
SSICTCP Chứng khoán SSI15.120.000*0,50%3-9-2025
VCICTCP Chứng Khoán Vietcap4.129.639*0,36%11-11-2024
DHCCTCP Đông Hải Bến Tre333.804*0,31%14-7-2023
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội4.362.0000,09%28-4-2026
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam6.441.655*0,08%24-3-2026

Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.

Giao dịch cổ phiếu của TMAM Vietnam Equity Mother Fund

13 đợt
NgàyMãQuan hệGiao dịchĐăng kýThực hiệnHoàn thànhSở hữu trước → sauThời gian đăng ký
12-5-2026CTDBán100.00012-5-2026 → 12-5-2026
21-8-2025VTOBán100.00021-8-2025 → 21-8-2025
7-8-2025CTDBán100.0007-8-2025 → 7-8-2025
14-7-2025DPGBán500.00014-7-2025 → 14-7-2025
9-4-2025HCMBán1.000.0009-4-2025 → 9-4-2025
31-3-2025GMDBán200.00031-3-2025 → 31-3-2025
21-11-2024GMDMua2.490.29921-11-2024 → 21-11-2024
24-10-2024CTDMua150.00024-10-2024 → 24-10-2024
19-6-2024CTDMua200.00019-6-2024 → 19-6-2024
19-4-2024DPGMua300.00019-4-2024 → 19-4-2024
9-4-2024HCMMua1.679.9609-4-2024 → 9-4-2024
6-2-2023GMDMua250.0006-2-2023 → 6-2-2023
22-1-2020MBBMua3.620.045

Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.