Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 674 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAA, APF, ASP, BCA, CAN · Xem bảng →
TMAM Vietnam Equity Mother Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, TMAM Vietnam Equity Mother Fund đứng tên cổ phiếu tại 15 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là 1.674.600 cổ phiếu VIP (2,45% vốn CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO).
Có 13 đợt giao dịch cổ phiếu của TMAM Vietnam Equity Mother Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 100.000 cổ phiếu CTD.
Cổ phiếu TMAM Vietnam Equity Mother Fund đứng tên
15 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VIP | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | 1.674.600 | 2,45% | 30-1-2026 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 11.032.876* | 2,24% | 9-8-2024 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 9.340.319* | 1,93% | 3-9-2021 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 11.821.800* | 1,82% | 31-3-2025 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 22.207.254* | 1,62% | 10-4-2025 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 1.636.870 | 1,46% | 12-5-2026 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 1.652.000 | 1,39% | 17-7-2025 |
| TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 1.143.993* | 1,19% | 14-4-2025 |
| VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | 900.000 | 1,13% | 22-8-2025 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 63.621.029* | 0,63% | 26-2-2020 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 15.120.000* | 0,50% | 3-9-2025 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 4.129.639* | 0,36% | 11-11-2024 |
| DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 333.804* | 0,31% | 14-7-2023 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 4.362.000 | 0,09% | 28-4-2026 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 6.441.655* | 0,08% | 24-3-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của TMAM Vietnam Equity Mother Fund
13 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-5-2026 | CTD | Bán | 100.000 | 12-5-2026 → 12-5-2026 | ||||
| 21-8-2025 | VTO | Bán | 100.000 | 21-8-2025 → 21-8-2025 | ||||
| 7-8-2025 | CTD | Bán | 100.000 | 7-8-2025 → 7-8-2025 | ||||
| 14-7-2025 | DPG | Bán | 500.000 | 14-7-2025 → 14-7-2025 | ||||
| 9-4-2025 | HCM | Bán | 1.000.000 | 9-4-2025 → 9-4-2025 | ||||
| 31-3-2025 | GMD | Bán | 200.000 | 31-3-2025 → 31-3-2025 | ||||
| 21-11-2024 | GMD | Mua | 2.490.299 | 21-11-2024 → 21-11-2024 | ||||
| 24-10-2024 | CTD | Mua | 150.000 | 24-10-2024 → 24-10-2024 | ||||
| 19-6-2024 | CTD | Mua | 200.000 | 19-6-2024 → 19-6-2024 | ||||
| 19-4-2024 | DPG | Mua | 300.000 | 19-4-2024 → 19-4-2024 | ||||
| 9-4-2024 | HCM | Mua | 1.679.960 | 9-4-2024 → 9-4-2024 | ||||
| 6-2-2023 | GMD | Mua | 250.000 | 6-2-2023 → 6-2-2023 | ||||
| 22-1-2020 | MBB | Mua | 3.620.045 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
BIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDCTDCổ đông và ban lãnh đạo CTDDHCCổ đông và ban lãnh đạo DHCDPGCổ đông và ban lãnh đạo DPGGMDCổ đông và ban lãnh đạo GMDHCMCổ đông và ban lãnh đạo HCMMBBCổ đông và ban lãnh đạo MBBNKGCổ đông và ban lãnh đạo NKGNLGCổ đông và ban lãnh đạo NLGSHBCổ đông và ban lãnh đạo SHBSSICổ đông và ban lãnh đạo SSITLGCổ đông và ban lãnh đạo TLGTổ chứcMọi tổ chức đứng tên cổ phiếu niêm yết