Vietnam Holding Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Vietnam Holding Ltd đứng tên cổ phiếu tại 6 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là PVT: 4,96% vốn Tổng CTCP Vận tải Dầu khí (13.965.833 cổ phiếu) tại ngày 31-12-2018; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 25.650.936.
Có 33 đợt giao dịch cổ phiếu của Vietnam Holding Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 21-7-2020: bán 1.500.000 cổ phiếu FPT.
Cổ phiếu Vietnam Holding Ltd đứng tên
6 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 13.965.833 nay ≈ 25.650.936 sau chia tách, thưởng (×1,84) | 4,96% | 31-12-2018 |
| NAF | CTCP Nafoods Group | 1.563.245 nay ≈ 2.392.730 sau chia tách, thưởng (×1,53) | 4,74% | 27-8-2018 |
| PC1 | CTCP Tập đoàn PC1 | 4.776.244 nay ≈ 13.833.239 sau chia tách, thưởng (×2,90) | 4,14% | 16-3-2018 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 3.913.000 nay ≈ 5.467.190 sau chia tách, thưởng (×1,40) | 1,37% | 3-9-2021 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 1.440.000 nay ≈ 5.759.949 sau chia tách, thưởng (×4,00) | 0,45% | 18-10-2018 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 1.400.000 nay ≈ 1.495.806 sau chia tách, thưởng (×1,07) | 0,02% | 24-3-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Vietnam Holding Ltd
33 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-7-2020 | FPT | Bán | 1.500.000 | 21-7-2020 → 21-7-2020 | ||||
| 23-5-2019 | VPB | Bán | 4.135.762 | |||||
| 17-10-2018 | MWG | Mua | 300.000 | |||||
| 27-8-2018 | NAF | Bán | 330.000 | |||||
| 20-7-2018 | NAF | Bán | 38.460 | |||||
| 18-5-2018 | STK | Bán | 22.000 | |||||
| 10-5-2018 | TMS | Mua | 151.998 | |||||
| 20-3-2018 | STK | Bán | 8.950 | |||||
| 15-3-2018 | PC1 | Bán | 1.000.000 | |||||
| 9-2-2018 | NAF | Bán | 13.690 | |||||
| 12-1-2018 | PVT | Bán | 255.490 | |||||
| 11-1-2018 | MWG | Mua | 500.000 | |||||
| 8-1-2018 | NAF | Mua | 20.410 | |||||
| 22-12-2017 | GDT | Bán | 5.200 | 24-11-2017 → 24-12-2017 | ||||
| 14-12-2017 | VSC | Bán | 165.780 | 16-11-2017 → 16-12-2017 | ||||
| 5-12-2017 | PAC | Bán | 120.000 | 7-11-2017 → 7-12-2017 | ||||
| 1-12-2017 | VSC | Bán | 38.140 | 38.140 | 100% | 1-12-2017 → 1-1-2018 | ||
| 30-11-2017 | PC1 | Mua | 160.490 | 30-11-2017 → 30-12-2017 | ||||
| 27-11-2017 | MWG | Mua | 250.000 | 30-10-2017 → 30-11-2017 | ||||
| 8-11-2017 | TRA | Bán | 4.323.896 | 11-10-2017 → 11-11-2017 | ||||
| 25-10-2017 | VSC | Bán | 101.400 | 27-9-2017 → 27-10-2017 | ||||
| 4-10-2017 | VPB | Mua | 500.000 | 6-9-2017 → 6-10-2017 | ||||
| 28-9-2017 | VSC | Bán | 21.850 | 31-8-2017 → 30-9-2017 | ||||
| 27-9-2017 | VPB | Mua | 400.000 | 30-8-2017 → 30-9-2017 | ||||
| 22-9-2017 | GDT | Mua | 194.658 | 25-8-2017 → 25-9-2017 | ||||
| 15-9-2017 | MBB | Mua | 1.200.000 | 18-8-2017 → 18-9-2017 | ||||
| 8-9-2017 | MWG | Mua | 640.000 | 11-8-2017 → 11-9-2017 | ||||
| 29-8-2017 | STK | Bán | 46.400 | 1-8-2017 → 1-9-2017 | ||||
| 28-6-2017 | PVT | Mua | 273.150 | 6-6-2017 → 4-7-2017 | ||||
| 26-6-2017 | PAC | Mua | 100.000 | 4-6-2017 → 2-7-2017 | ||||
| 19-5-2017 | SBV | Bán | 926.860 | 27-4-2017 → 25-5-2017 | ||||
| 18-5-2017 | SBV | Bán | 330.000 | 26-4-2017 → 24-5-2017 | ||||
| 14-4-2017 | TLG | Bán | 377.937 | 17-3-2017 → 17-4-2017 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.