Wf Asian Smaller Companies Fund Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Wf Asian Smaller Companies Fund Ltd đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là VPB: 0,46% vốn Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (11.250.000 cổ phiếu) tại ngày 4-4-2019; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 38.284.297.
Có 2 đợt giao dịch cổ phiếu của Wf Asian Smaller Companies Fund Ltd được ghi nhận, gần nhất ngày 21-1-2020: mua 1.120.032 cổ phiếu TCB.
Cổ phiếu Wf Asian Smaller Companies Fund Ltd đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 11.250.000 nay ≈ 38.284.297 sau chia tách, thưởng (×3,40) | 0,46% | 4-4-2019 |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 1.120.032 nay ≈ 3.360.096 sau chia tách, thưởng (×3,00) | 0,03% | 21-1-2020 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Wf Asian Smaller Companies Fund Ltd
2 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-1-2020 | TCB | Mua | 1.120.032 | |||||
| 3-4-2019 | VPB | Mua | 11.250.000 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.