Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 442 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, AIC, APC, APS · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu ACV — trang 55
Biểu đồ giá ACV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ACV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49.600 | 43.000 | 64.800 | 37.000 | ▼ −13,3% | 198 |
| 2025 | 126.600 | 48.900 | 128.900 | 48.800 | ▼ −61,4% | 249 |
| 2024 | 63.900 | 125.900 | 138.000 | 63.500 | ▲ +97,0% | 250 |
| 2023 | 84.500 | 66.000 | 87.000 | 60.900 | ▼ −21,9% | 249 |
| 2022 | 86.500 | 84.600 | 99.000 | 68.000 | ▼ −2,2% | 249 |
| 2021 | 83.100 | 87.000 | 88.100 | 62.300 | ▲ +4,7% | 250 |
| 2020 | 74.000 | 81.000 | 81.000 | 41.800 | ▲ +9,5% | 252 |
| 2019 | 88.300 | 75.000 | 97.000 | 62.900 | ▼ −15,1% | 250 |
| 2018 | 119.000 | 90.000 | 128.000 | 70.000 | ▼ −24,4% | 250 |
| 2017 | 47.600 | 108.500 | 112.000 | 43.000 | ▲ +127,9% | 250 |
| 2016 | 35.000 | 48.600 | 56.000 | 35.000 | ▲ +38,9% | 30 |
Giá ACV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-4-2020 | 59.800 | 60.900 | 60.900 | 58.400 | 58.500 | ▼ −2,17% | 246.300 | 14,5 |
| 24-4-2020 | 60.700 | 60.700 | 60.700 | 59.000 | 59.300 | ▼ −2,31% | 130.600 | 7,8 |
| 23-4-2020 | 59.800 | 60.000 | 61.600 | 60.000 | 60.700 | ▲ +1,51% | 429.300 | 25,9 |
| 22-4-2020 | 58.700 | 58.900 | 60.000 | 57.000 | 59.800 | ▲ +1,87% | 254.900 | 14,9 |
| 21-4-2020 | 62.000 | 62.500 | 62.500 | 58.700 | 58.700 | ▼ −5,32% | 438.200 | 26,3 |
| 20-4-2020 | 55.700 | 56.200 | 63.000 | 56.100 | 62.000 | ▲ +11,31% | 588.100 | 35,3 |
| 17-4-2020 | 54.400 | 55.000 | 56.200 | 54.400 | 56.000 | ▲ +2,94% | 425.900 | 23,7 |
| 16-4-2020 | 54.000 | 54.300 | 55.000 | 53.800 | 54.400 | ▲ +0,74% | 287.200 | 15,6 |
| 15-4-2020 | 53.300 | 53.400 | 54.400 | 52.700 | 54.000 | ▲ +1,31% | 226.300 | 12,2 |
| 14-4-2020 | 54.400 | 54.500 | 55.300 | 52.000 | 53.300 | ▼ −2,02% | 234.900 | 12,7 |
| 13-4-2020 | 52.300 | 53.000 | 56.000 | 53.000 | 54.400 | ▲ +4,02% | 358.600 | 19,5 |
| 10-4-2020 | 49.500 | 50.000 | 54.000 | 49.800 | 52.900 | ▲ +6,87% | 888.500 | 46,3 |
| 9-4-2020 | 47.700 | 47.800 | 49.600 | 47.800 | 49.500 | ▲ +3,77% | 502.200 | 24,7 |
| 8-4-2020 | 48.500 | 48.500 | 48.500 | 47.000 | 47.700 | ▼ −1,65% | 396.500 | 19,0 |
| 7-4-2020 | 48.500 | 49.500 | 49.500 | 48.000 | 48.500 | ■ 0,00% | 219.400 | 10,9 |
| 6-4-2020 | 44.700 | 48.000 | 50.000 | 45.500 | 48.500 | ▲ +8,50% | 587.600 | 28,5 |
| 3-4-2020 | 43.800 | 44.000 | 45.500 | 44.000 | 44.900 | ▲ +2,51% | 251.600 | 11,2 |
| 1-4-2020 | 42.200 | 42.200 | 45.000 | 42.000 | 44.000 | ▲ +4,27% | 607.200 | 26,2 |
| 31-3-2020 | 42.600 | 42.600 | 43.900 | 41.800 | 42.200 | ▼ −0,94% | 789.600 | 33,7 |
| 30-3-2020 | 44.900 | 44.000 | 44.000 | 41.800 | 42.600 | ▼ −5,12% | 162.400 | 6,9 |
| 27-3-2020 | 44.300 | 45.000 | 45.700 | 44.000 | 44.000 | ▼ −0,68% | 146.300 | 6,6 |
| 26-3-2020 | 46.800 | 46.800 | 46.800 | 44.300 | 44.300 | ▼ −5,34% | 131.600 | 5,9 |
| 25-3-2020 | 44.800 | 46.900 | 46.900 | 45.300 | 46.800 | ▲ +4,46% | 125.500 | 5,8 |
| 24-3-2020 | 43.400 | 43.300 | 44.900 | 43.000 | 44.800 | ▲ +3,23% | 65.300 | 2,9 |
| 23-3-2020 | 48.400 | 48.800 | 48.800 | 43.000 | 43.400 | ▼ −10,33% | 129.000 | 5,8 |
| 20-3-2020 | 48.500 | 49.600 | 49.600 | 48.000 | 48.800 | ▲ +0,62% | 108.400 | 5,2 |
| 19-3-2020 | 50.500 | 51.000 | 51.000 | 48.100 | 48.500 | ▼ −3,96% | 148.000 | 7,2 |
| 18-3-2020 | 53.900 | 52.000 | 53.000 | 50.300 | 50.500 | ▼ −6,31% | 584.300 | 32,5 |
| 17-3-2020 | 49.000 | 49.000 | 55.000 | 47.500 | 53.900 | ▲ +10,00% | 140.800 | 6,9 |
| 16-3-2020 | 51.400 | 52.000 | 57.500 | 48.700 | 49.000 | ▼ −4,67% | 171.800 | 8,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 55/83 · 16-3-2020 – 27-4-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-11-2016
Dữ liệu khác của ACV
Phân tích kỹ thuật ACVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ACVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ACVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ACVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ACVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ACVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ACVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ACVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ACVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ACVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ACVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo ACVBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp ACVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ACV (Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 21-11-2016 tới nay, tổng cộng 2.477 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 43.000 đồng, tăng 3,37%, khối lượng 2.380.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 698.780 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, ACV tăng mạnh nhất vào năm 2017 (127,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (61,4%).
