Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ACV
Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Airports Corporation of Vietnam - JSC
39.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại ACV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ACV theo thời gian

343 ngày
1,52%2,12%2,72%3,31%3,91%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 60.401.226 cổ phiếu ACV, tương đương 1,69% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.695.194.060 cổ phiếu (47,31% vốn), khoảng 66.452 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,75% (8-3-2022), thấp nhất 1,68% (17-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ACV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,69%1,69%▼ −0,00 điểm %-5.816
1 tháng28-8-20261,71%1,69%▼ −0,02 điểm %-879.674
3 tháng3-7-20261,76%1,69%▼ −0,08 điểm %-2.691.375
1 năm2-10-20252,78%1,69%▼ −1,09 điểm %-39.093.925
3 năm8-3-20223,75%1,69%▼ −2,06 điểm %-21.175.693

Sở hữu nước ngoài ACV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,69%▼ −0,00 điểm %60.401.22649%1.695.194.060
9-20261,69%▼ −0,02 điểm %60.411.92649%1.695.183.360
8-20261,71%▼ −0,02 điểm %61.280.90049%1.694.314.386
7-20261,73%▼ −0,04 điểm %61.968.15949%1.693.627.127
6-20261,77%▼ −0,01 điểm %63.457.85949%1.692.137.427
5-20261,78%▼ −0,20 điểm %63.769.26949%1.691.826.017
4-20261,98%▼ −0,04 điểm %70.778.97449%1.684.816.312
3-20262,01%▼ −0,09 điểm %72.055.82949%1.683.539.457
2-20262,10%▼ −0,03 điểm %75.293.28649%1.680.302.000
1-20262,13%▼ −0,26 điểm %76.224.94649%1.679.370.340
12-20252,39%▼ −0,13 điểm %85.481.82649%1.670.113.460
11-20252,52%▼ −0,20 điểm %90.297.67849%1.665.297.608
10-20252,72%▼ −0,06 điểm %97.305.34549%1.658.289.941
9-20252,78%▼ −0,10 điểm %99.620.65149%1.655.974.635
8-20252,88%▼ −0,13 điểm %103.315.80949%1.652.279.477
7-20253,02%▼ −0,15 điểm %65.707.79349%1.001.107.092
6-20253,17%▼ −0,19 điểm %68.927.68449%997.887.201
5-20253,35%▼ −0,39 điểm %73.042.94549%993.771.940
3-20223,75%▲ +0,03 điểm %81.576.91949%985.237.966
2-20223,72%—80.919.56849%985.895.317

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202660.401.226−10.7001,69%1.695.194.060
1-10-202660.411.92601,69%1.695.183.360
30-9-202660.411.926−1.6001,69%1.695.183.360
29-9-202660.413.526+6.4841,69%1.695.181.760
28-9-202660.407.04201,69%1.695.188.244
25-9-202660.407.042+15.3001,69%1.695.188.244
24-9-202660.391.742+9.7001,69%1.695.203.544
23-9-202660.382.042+7.1001,69%1.695.213.244
22-9-202660.374.942+7.1001,69%1.695.220.344
21-9-202660.367.842+41.7001,68%1.695.227.444
18-9-202660.326.142+11.7071,68%1.695.269.144
17-9-202660.314.435−30.8901,68%1.695.280.851
16-9-202660.345.325−49.7081,68%1.695.249.961
15-9-202660.395.033−46.5501,69%1.695.200.253
14-9-202660.441.583−397.8001,69%1.695.153.703
11-9-202660.839.383−101.2471,70%1.694.755.903
10-9-202660.940.630−104.8701,70%1.694.654.656
9-9-202661.045.500−70.6001,70%1.694.549.786
8-9-202661.116.100−212.1001,71%1.694.479.186
7-9-202661.328.20001,71%1.694.267.086
4-9-202661.328.20001,71%1.694.267.086
3-9-202661.328.200+47.3001,71%1.694.267.086
28-8-202661.280.900+64.8001,71%1.694.314.386
27-8-202661.216.100−125.5001,71%1.694.379.186
26-8-202661.341.600+24.1871,71%1.694.253.686
25-8-202661.317.41301,71%1.694.277.873
24-8-202661.317.41301,71%1.694.277.873
21-8-202661.317.413+2.9731,71%1.694.277.873
20-8-202661.314.440+11.8001,71%1.694.280.846
19-8-202661.302.640—1,71%1.694.292.646

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ACV