Giao dịch nội bộ AGF
Người nội bộ mua bán cổ phiếu AGF
74 đợt| Ngày | Người / tổ chức | Chức vụ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-4-2015 | Ngô Phước Hậu | Bán | 140.009 | 0 | 0% | 10-3-2015 → 7-4-2015 | |
| 10-2-2015 | Ngô Phước Hậu | Bán | 140.009 | 13-1-2015 → 13-2-2015 | |||
| 31-10-2014 | CTCP Hùng Vương | Mua | 1.200.000 | 0 | 0% | 3-10-2014 → 31-10-2014 | |
| 2-10-2014 | Triệu Thị Tươi | Bán | 2.200 | 0 | 0% | 4-9-2014 → 2-10-2014 | |
| 26-9-2014 | CTCP Hùng Vương | Mua | 1.200.000 | 29-8-2014 → 29-9-2014 | |||
| 17-9-2014 | Triệu Thị Tươi | Bán | 2.200 | 0 | 0% | 20-8-2014 → 17-9-2014 | |
| 1-9-2014 | Võ Phước Hưng | Bán | 11.840 | 0 | 0% | 4-8-2014 → 1-9-2014 | |
| 12-8-2014 | Triệu Thị Tươi | Bán | 2.200 | 15-7-2014 → 15-8-2014 | |||
| 28-7-2014 | Võ Phước Hưng | Bán | 18.500 | 0 | 0% | 30-6-2014 → 28-7-2014 | |
| 16-7-2014 | Võ Phước Hưng | Bán | 11.840 | 18-6-2014 → 18-7-2014 | |||
| 1-7-2014 | Võ Phước Hưng | Bán | 7.000 | 3-6-2014 → 3-7-2014 | |||
| 28-5-2014 | CTCP Hùng Vương | Mua | 6.000.000 | 0 | 0% | 30-4-2014 → 28-5-2014 | |
| 21-5-2014 | CTCP Hùng Vương | Mua | 6.000.000 | 23-4-2014 → 23-5-2014 | |||
| 6-3-2014 | Võ Văn Phong | Bán | 5.000 | 0 | 0% | 6-2-2014 → 6-3-2014 | |
| 28-2-2014 | Võ Phước Hưng | Bán | 18.000 | 0 | 0% | 31-1-2014 → 28-2-2014 | |
| 25-2-2014 | CTCP Tập đoàn PAN | Bán | 5.200.000 | 0 | 0% | 28-1-2014 → 25-2-2014 | |
| 3-1-2014 | CTCP Tập đoàn PAN | Bán | 5.200.000 | 6-12-2013 → 6-1-2014 | |||
| 20-12-2013 | Võ Văn Phong | Mua | 5.000 | 22-11-2013 → 22-12-2013 | |||
| 20-12-2013 | Võ Văn Phong | Mua | 9.410 | 22-11-2013 → 22-12-2013 | |||
| 13-12-2013 | Võ Văn Phong | Bán | 4.410 | 15-11-2013 → 15-12-2013 | |||
| 10-12-2013 | Võ Văn Phong | Mua | 4.410 | 12-11-2013 → 12-12-2013 | |||
| 13-11-2013 | Ngô Phước Hậu | Bán quyền mua | 0 | ||||
| 16-10-2013 | Ngô Phước Hậu | Bán quyền mua | 150.009 | 16-10-2013 | |||
| 19-9-2013 | Ngô Phước Hậu | Bán quyền mua | 150.009 | ||||
| 2-9-2013 | Triệu Thị Tươi | Bán | 1.100 | 0 | 0% | 5-8-2013 → 2-9-2013 | |
| 2-9-2013 | Võ Phước Hưng | Bán | 9.400 | 0 | 0% | 5-8-2013 → 2-9-2013 | |
| 13-8-2013 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | Bán | 80.000 | 0 | 0% | 16-7-2013 → 13-8-2013 | |
| 23-7-2013 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | Bán | 80.000 | 0 | 0% | 25-6-2013 → 23-7-2013 | |
| 9-7-2013 | Triệu Thị Tươi | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 11-6-2013 → 9-7-2013 | |
| 18-6-2013 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | Bán | 80.000 | 21-5-2013 → 21-6-2013 | |||
| 12-6-2013 | Triệu Thị Tươi | Mua | 600 | 15-5-2013 → 15-6-2013 | |||
| 16-11-2012 | Lê Văn Điệp | Bán | 13.470 | 0 | 0% | 19-10-2012 → 16-11-2012 | |
| 9-10-2012 | Lê Văn Điệp | Bán | 13.470 | 0 | 0% | 11-9-2012 → 9-10-2012 | |
| 21-9-2012 | Lê Văn Điệp | Bán | 13.470 | 24-8-2012 → 24-9-2012 | |||
| 7-9-2012 | Lê Văn Điệp | Bán | 13.470 | 0 | 0% | 10-8-2012 → 7-9-2012 | |
| 16-7-2012 | CTCP Tập đoàn PAN | Mua | 1.239.000 | 18-6-2012 → 18-7-2012 | |||
| 2-7-2012 | CTCP Tập đoàn PAN | Mua | 60.000 | 4-6-2012 → 4-7-2012 | |||
| 27-7-2011 | Triệu Thị Tươi | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 29-6-2011 → 27-7-2011 | |
| 30-6-2011 | CTCP Hùng Vương | Mua | 1.150.136 | 0 | 0% | 2-6-2011 → 30-6-2011 | |
| 28-2-2011 | Võ Phước Hưng | Bán | 9.000 | 0 | 0% | 31-1-2011 → 28-2-2011 | |
| 8-1-2011 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | Mua | 80.000 | 11-12-2010 → 11-1-2011 | |||
| 3-12-2010 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | Mua | 500.000 | 0 | 0% | 5-11-2010 → 3-12-2010 | |
| 20-9-2010 | Võ Phước Hưng | Bán | 14.000 | 0 | 0% | 23-8-2010 → 20-9-2010 | |
| 26-8-2010 | Võ Phước Hưng | Bán | 5.000 | 29-7-2010 → 29-8-2010 | |||
| 19-5-2010 | Trần Văn Đạt | Bán | 2.638.180 | 21-4-2010 → 21-5-2010 | |||
| 14-5-2010 | Trần Văn Đạt | Bán | 3.086.470 | 0 | 0% | 16-4-2010 → 14-5-2010 | |
| 30-3-2010 | CTCP Hùng Vương | Mua | 3.750.000 | 2-3-2010 → 2-4-2010 | |||
| 25-3-2010 | Trần Văn Đạt | Bán | 2.638.180 | 25-2-2010 → 29-3-2010 | |||
| 9-3-2010 | Nguyễn Đình Huấn | Bán | 81.000 | 0 | 0% | 9-2-2010 → 9-3-2010 | |
| 20-1-2010 | Huỳnh Thị Thanh Giang | Bán | 19.000 | 0 | 0% | 23-12-2009 → 20-1-2010 | |
| 24-12-2009 | Huỳnh Thị Thanh Giang | Bán | 19.000 | 26-11-2009 → 26-12-2009 | |||
| 21-12-2009 | Trần Văn Đạt | Mua | 3.086.470 | 23-11-2009 → 23-12-2009 | |||
| 27-11-2009 | Nguyễn Thị Kim Lan | Mua | 884.140 | 30-10-2009 → 30-11-2009 | |||
| 20-10-2009 | Huỳnh Thị Thanh Giang | Bán | 40.000 | 22-9-2009 → 22-10-2009 | |||
| 2-10-2009 | Bùi Văn Nghĩa | Mua | 0 | 2-9-2009 → 2-10-2009 | |||
| 24-8-2009 | Huỳnh Thị Thanh Giang | Bán | 40.000 | 0 | 0% | 27-7-2009 → 24-8-2009 | |
| 21-7-2009 | Bùi Văn Nghĩa | Mua | 50.000 | 0 | 0% | 23-6-2009 → 21-7-2009 | |
| 6-7-2009 | Bùi Văn Nghĩa | Bán | 26.560 | 0 | 0% | 8-6-2009 → 6-7-2009 | |
| 15-6-2009 | Bùi Văn Nghĩa | Bán | 20.000 | 0 | 0% | 18-5-2009 → 15-6-2009 | |
| 4-6-2009 | PXP Vietnam Fund Ltd | Bán | 150.000 | 7-5-2009 → 7-6-2009 | |||
| 3-6-2009 | PXP Vietnam Fund Ltd | Bán | 159.108 | 6-5-2009 → 6-6-2009 | |||
| 28-5-2009 | PXP Vietnam Emerging Equity Fund Ltd | Bán | 510.489 | 30-4-2009 → 30-5-2009 | |||
| 20-5-2009 | Bùi Văn Nghĩa | Bán | 26.560 | 22-4-2009 → 22-5-2009 | |||
| 6-5-2009 | Bùi Văn Nghĩa | Bán | 20.000 | 8-4-2009 → 8-5-2009 | |||
| 9-4-2009 | Triệu Thị Tươi | Mua | 10.000 | 0 | 0% | 12-3-2009 → 9-4-2009 | |
| 18-2-2009 | Triệu Thị Tươi | Mua | 10.000 | 21-1-2009 → 21-2-2009 | |||
| 10-11-2008 | Triệu Thị Tươi | Mua | 8.000 | 0 | 0% | 13-10-2008 → 10-11-2008 | |
| 30-7-2008 | CTCP Hùng Vương | Mua | 172.040 | 2-7-2008 → 2-8-2008 | |||
| 28-7-2008 | CTCP Hùng Vương | Mua | 145.340 | 30-6-2008 → 30-7-2008 | |||
| 3-4-2008 | Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Việt Nam | Bán | 291.860 | 6-3-2008 → 6-4-2008 | |||
| 28-1-2008 | Huỳnh Thị Thanh Giang | Bán | 40.000 | 31-12-2007 → 31-1-2008 | |||
| 7-12-2007 | Vietnam Dragon Fund Ltd | Bán | 104.710 | 9-11-2007 → 9-12-2007 | |||
| 3-12-2007 | Ngô Phước Hậu | Bán | 29.300 | 5-11-2007 → 5-12-2007 | |||
| 28-9-2007 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | Bán | 5.000 | 31-8-2007 → 30-9-2007 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.
Dữ liệu khác của AGF
Giá lịch sử AGFGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật AGFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh AGFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán AGFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ AGFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn AGFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức AGFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên AGFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại AGFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại AGFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố AGFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp AGFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Giao dịch cổ phiếu AGF của người nội bộ và người có liên quan tại CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang, mỗi đợt gồm khối lượng đăng ký và khối lượng đã thực hiện.
Đợt gần nhất ngày 7-4-2015: Ngô Phước Hậu đăng ký bán 140.009 cổ phiếu AGF nhưng không thực hiện.
Kho ghi nhận 74 đợt: 25 đợt mua vào, 49 đợt bán ra.
