Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AGF
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
An Giang Fisheries Import & Export Joint Stock Company
1.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại AGF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AGF theo thời gian

344 ngày
0,46%0,47%0,49%0,50%0,52%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 130.224 cổ phiếu AGF, tương đương 0,46% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 13.924.647 cổ phiếu (49,54% vốn), khoảng 25 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,51% (8-3-2022), thấp nhất 0,46% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AGF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,46%0,46%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,46%0,46%▼ −0,00 điểm %-300
3 tháng3-7-20260,46%0,46%▼ −0,00 điểm %-300
1 năm2-10-20250,47%0,46%▼ −0,00 điểm %-800
3 năm8-3-20220,51%0,46%▼ −0,05 điểm %-13.558

Sở hữu nước ngoài AGF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,46%■ 0,00 điểm %130.22450%13.924.647
9-20260,46%▼ −0,00 điểm %130.22450%13.924.647
8-20260,46%■ 0,00 điểm %130.52450%13.924.347
7-20260,46%■ 0,00 điểm %130.52450%13.924.347
6-20260,46%■ 0,00 điểm %130.52450%13.924.347
5-20260,46%■ 0,00 điểm %130.52450%13.924.347
4-20260,46%■ 0,00 điểm %130.52450%13.924.347
3-20260,46%▼ −0,00 điểm %130.52450%13.924.347
2-20260,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
1-20260,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
12-20250,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
11-20250,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
10-20250,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
9-20250,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
8-20250,47%■ 0,00 điểm %131.02450%13.923.847
7-20250,47%▼ −0,00 điểm %131.02450%13.923.847
6-20250,47%■ 0,00 điểm %131.02650%13.923.845
5-20250,47%▼ −0,05 điểm %131.02650%13.923.845
3-20220,51%▲ +0,00 điểm %143.78249%13.629.992
2-20220,51%—142.38249%13.631.392

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026130.22400,46%13.924.647
1-10-2026130.22400,46%13.924.647
30-9-2026130.22400,46%13.924.647
29-9-2026130.22400,46%13.924.647
28-9-2026130.22400,46%13.924.647
25-9-2026130.22400,46%13.924.647
24-9-2026130.22400,46%13.924.647
23-9-2026130.22400,46%13.924.647
22-9-2026130.22400,46%13.924.647
21-9-2026130.22400,46%13.924.647
18-9-2026130.22400,46%13.924.647
17-9-2026130.22400,46%13.924.647
16-9-2026130.224−3000,46%13.924.647
15-9-2026130.52400,46%13.924.347
14-9-2026130.52400,46%13.924.347
11-9-2026130.52400,46%13.924.347
10-9-2026130.52400,46%13.924.347
9-9-2026130.52400,46%13.924.347
8-9-2026130.52400,46%13.924.347
7-9-2026130.52400,46%13.924.347
4-9-2026130.52400,46%13.924.347
3-9-2026130.52400,46%13.924.347
28-8-2026130.52400,46%13.924.347
27-8-2026130.52400,46%13.924.347
26-8-2026130.52400,46%13.924.347
25-8-2026130.52400,46%13.924.347
24-8-2026130.52400,46%13.924.347
21-8-2026130.52400,46%13.924.347
20-8-2026130.52400,46%13.924.347
19-8-2026130.524—0,46%13.924.347

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AGF