Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.300
▼ −250 (▼ −2,16%)

Khối ngoại mua bán AGR — trang 100

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: 01-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-12-20146.60000■ 00,00,0■ 0,0103.259.897
2-12-20146.60000■ 00,00,0■ 0,0103.259.897
1-12-20146.50000■ 00,00,0■ 0,0103.259.897
28-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.259.897
27-11-20146.6009000▲ +9000,00,0▲ +0,0103.259.897
26-11-20146.40000■ 00,00,0■ 0,0103.260.797
25-11-20146.50000■ 00,00,0■ 0,0103.260.797
24-11-20146.50000■ 00,00,0■ 0,0103.260.797
21-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.260.797
20-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.260.797
19-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.260.797
18-11-20146.70010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.220.797
17-11-20146.80000■ 00,00,0■ 0,0103.230.797
14-11-20146.80000■ 00,00,0■ 0,0103.230.797
13-11-20146.800040.000▼ −40.0000,00,3▼ −0,3103.230.797
12-11-20146.80000■ 00,00,0■ 0,0103.230.797
11-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.230.797
10-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.230.797
7-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.230.797
6-11-20146.60010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.230.797
5-11-20146.60000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
4-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0—
3-11-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
31-10-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
30-10-20146.50000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
29-10-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
28-10-20146.50000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
27-10-20146.30000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
24-10-20146.60000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797
23-10-20146.70000■ 00,00,0■ 0,0103.240.797

Trang 100/141 · 23-10-2014 – 3-12-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.665.813 cổ phiếu.