Số liệu tới phiên29-10-2026
Trong phiên 13:39:48
Logo AGR
CTCP Chứng khoán Agribank
Agribank Securities Corporation
11.450
▼ −100 (▼ −0,87%)
trong phiên · 13:39:48

Khối ngoại mua bán AGR — trang 108

Mua bán ròng của khối ngoại với AGR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 125-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: -02-6-2026: -13-6-2026: -04-6-2026: -05-6-2026: -08-6-2026: -19-6-2026: -010-6-2026: -011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 11-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 18-7-2026: -19-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: 115-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -120-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 123-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -128-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: -13-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: -021-8-2026: -024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: -011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: -01-112-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch AGR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-12-20134.80000■ 00,00,0■ 0,0103.418.931
10-12-20135.00000■ 00,00,0■ 0,0103.418.931
9-12-20135.00000■ 00,00,0■ 0,0103.418.931
6-12-20135.200200▲ +200,00,0▲ +0,0103.418.931
5-12-20135.20000■ 00,00,0■ 0,0103.418.951
4-12-20135.10000■ 00,00,0■ 0,0103.418.951
3-12-20135.000300▲ +300,00,0▲ +0,0103.418.951
2-12-20134.90000■ 00,00,0■ 0,0103.408.981
29-11-20134.80000■ 00,00,0■ 0,0103.408.981
28-11-20135.00000■ 00,00,0■ 0,0103.408.981
27-11-20135.000010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,1103.408.981
26-11-20135.00000■ 00,00,0■ 0,0103.408.981
25-11-20135.100100▲ +100,00,0▲ +0,0103.408.981
22-11-20135.00000■ 00,00,0■ 0,0103.408.991
21-11-20134.90010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,1103.408.991
20-11-20134.90000■ 00,00,0■ 0,0103.418.991
19-11-20134.80000■ 00,00,0■ 0,0103.418.991
18-11-20134.80000■ 00,00,0■ 0,0103.418.991
15-11-20134.70000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
14-11-20134.70000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
13-11-20134.70000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
12-11-20134.80008.000▼ −8.0000,00,0▼ −0,0103.410.991
11-11-20134.60000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
8-11-20134.50000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
7-11-20134.60000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
6-11-20134.60000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
5-11-20134.60000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
4-11-20134.50000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
1-11-20134.40000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991
31-10-20134.30000■ 00,00,0■ 0,0103.410.991

Trang 108/141 · 31-10-2013 – 11-12-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại AGR, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của AGR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu AGR (CTCP Chứng khoán Agribank) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3 tỉ đồng cổ phiếu AGR (mua 94 tỉ đồng, bán 91 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 227.664.913 cổ phiếu.