Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức AGX
Các đợt chi trả cổ tức AGX
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 30-7-2026 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2025 | 13-8-2026 |
| 19-5-2025 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2024 | 29-5-2025 |
| 9-5-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2023 | 23-5-2024 |
| 9-5-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2022 | 18-5-2023 |
| 26-9-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2021 | 5-10-2022 |
| 15-8-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2020 | 23-8-2022 |
| 16-7-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | phần còn lại năm 2019 | 29-7-2020 |
| 4-11-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | 14-11-2019 |
| 10-5-2019 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | 22-5-2019 |
| 19-11-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 29-11-2018 |
| 21-5-2018 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2017 | 31-5-2018 |
| 28-11-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 12-12-2017 |
| 29-6-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2016 | |
| 6-12-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | |
| 31-8-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2015 | |
| 28-3-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 16-10-2015 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:20 |
Cổ tức AGX theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.000 | 0% | 2,07% | 0,0% |
| 2025 | 2.000 | 0% | 1,20% | 4,1% |
| 2024 | 1.500 | 0% | 2,03% | 4,7% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 4,17% | 11,6% |
| 2022 | 2.000 | 0% | 5,14% | 15,8% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 800 | 0% | 2,54% | 14,1% |
| 2019 | 3.000 | 0% | 11,11% | 46,5% |
| 2018 | 3.000 | 0% | 12,71% | 59,0% |
| 2017 | 2.000 | 0% | 10,47% | 31,9% |
| 2016 | 3.000 | 0% | 13,04% | 57,6% |
| 2015 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
| 2014 | 2.000 | 0% | 0,00% | 52,7% |
| 2013 | 3.000 | 0% | 0,00% | 99,9% |
| 2012 | 1.500 | 0% | 0,00% | 48,2% |
| 2009 | 1.000 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 3.500 | 10% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của AGX
Giá lịch sử AGXGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật AGXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh AGXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán AGXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ AGXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn AGXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên AGXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ AGXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại AGXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại AGXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố AGXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp AGXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn (mã AGX) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 3.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,07%.
Trong 17 năm có dữ liệu, AGX trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2015 với tỉ lệ 20%.
