Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo ANI
CTCP ANI
ANI Joint Stock Company
47.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán ANI — trang 77

Mua bán ròng của khối ngoại với ANI

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

9-6-2023: 012-6-2023: 013-6-2023: 014-6-2023: 015-6-2023: 016-6-2023: 019-6-2023: 020-6-2023: 021-6-2023: 022-6-2023: 023-6-2023: 026-6-2023: 027-6-2023: 028-6-2023: 029-6-2023: 030-6-2023: 03-7-2023: 04-7-2023: 05-7-2023: 06-7-2023: 07-7-2023: 010-7-2023: 011-7-2023: 012-7-2023: 013-7-2023: 014-7-2023: 017-7-2023: 018-7-2023: 019-7-2023: -020-7-2023: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-09-6-20233-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ANI từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-10-20149.00000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
14-10-20149.00000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
13-10-20148.20000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
10-10-20148.00000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
9-10-20148.00000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
8-10-20148.00000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
7-10-20148.30000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
6-10-20148.30000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
3-10-20148.10000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
2-10-20148.30000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
1-10-20148.30000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
30-9-20147.60000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
29-9-20147.30000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
26-9-20147.90000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
25-9-20147.90000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
24-9-20147.90000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
23-9-20148.70000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
22-9-20148.10000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
19-9-20147.40000■ 00,00,0■ 0,03.892.534
18-9-20147.30000■ 00,00,0■ 0,03.892.461
17-9-20147.90000■ 00,00,0■ 0,03.892.461
16-9-20147.80000■ 00,00,0■ 0,03.892.461
15-9-20148.600073▼ −730,00,0▼ −0,03.892.461
12-9-20149.50000■ 00,00,0■ 0,03.892.454
11-9-20149.50000■ 00,00,0■ 0,03.892.454
10-9-20149.50000■ 00,00,0■ 0,03.892.454
9-9-20148.90007▼ −70,00,0▼ −0,03.892.454
8-9-20148.90000■ 00,00,0■ 0,03.892.454
5-9-20148.90000■ 00,00,0■ 0,03.892.454
4-9-20148.40000■ 00,00,0■ 0,03.892.454

Trang 77/141 · 4-9-2014 – 15-10-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 27-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ANI, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của ANI

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ANI (CTCP ANI) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu ANI (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -31.194 cổ phiếu.