Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu AST — trang 52
Biểu đồ giá AST
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá AST theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75.000 | 59.400 | 78.000 | 58.100 | ▼ −20,8% | 197 |
| 2025 | 54.400 | 77.000 | 78.900 | 46.000 | ▲ +41,5% | 249 |
| 2024 | 50.500 | 54.500 | 68.000 | 50.000 | ▲ +7,9% | 250 |
| 2023 | 56.800 | 50.500 | 63.000 | 48.000 | ▼ −11,1% | 249 |
| 2022 | 53.200 | 57.000 | 68.100 | 44.650 | ▲ +7,1% | 249 |
| 2021 | 57.300 | 52.800 | 66.700 | 45.600 | ▼ −7,9% | 250 |
| 2020 | 85.000 | 57.400 | 89.200 | 40.500 | ▼ −32,5% | 252 |
| 2019 | 69.200 | 85.000 | 89.900 | 59.500 | ▲ +22,8% | 250 |
| 2018 | 54.000 | 69.200 | 86.000 | 54.000 | ▲ +28,1% | 246 |
Giá AST từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1-9-2020 | 47.500 | 48.000 | 49.500 | 48.000 | 49.200 | ▲ +3,58% | 156.850 | 7,7 |
| 31-8-2020 | 45.700 | 46.500 | 47.500 | 46.000 | 47.500 | ▲ +3,94% | 238.700 | 11,2 |
| 28-8-2020 | 45.650 | 45.650 | 46.000 | 45.400 | 45.700 | ▲ +0,11% | 45.340 | 2,1 |
| 27-8-2020 | 45.400 | 45.400 | 45.800 | 45.300 | 45.650 | ▲ +0,55% | 25.610 | 1,2 |
| 26-8-2020 | 46.100 | 46.100 | 46.100 | 45.300 | 45.400 | ▼ −1,52% | 83.920 | 3,8 |
| 25-8-2020 | 46.500 | 47.000 | 47.000 | 46.000 | 46.100 | ▼ −0,86% | 57.350 | 2,7 |
| 24-8-2020 | 45.300 | 46.000 | 46.800 | 45.750 | 46.500 | ▲ +2,65% | 56.850 | 2,6 |
| 21-8-2020 | 45.000 | 45.400 | 45.500 | 44.500 | 45.300 | ▲ +0,67% | 31.920 | 1,4 |
| 20-8-2020 | 44.900 | 45.000 | 45.000 | 44.300 | 45.000 | ▲ +0,22% | 21.740 | 1,0 |
| 19-8-2020 | 45.400 | 44.500 | 45.450 | 44.500 | 44.900 | ▼ −1,10% | 56.780 | 2,6 |
| 18-8-2020 | 45.500 | 45.500 | 45.500 | 45.000 | 45.400 | ▼ −0,22% | 18.520 | 0,8 |
| 17-8-2020 | 46.600 | 45.300 | 46.400 | 45.100 | 45.500 | ▼ −2,36% | 59.560 | 2,7 |
| 14-8-2020 | 45.650 | 45.650 | 47.500 | 45.650 | 46.600 | ▲ +2,08% | 136.160 | 6,4 |
| 13-8-2020 | 44.200 | 44.300 | 45.700 | 44.200 | 45.650 | ▲ +3,28% | 67.670 | 3,0 |
| 12-8-2020 | 43.750 | 43.750 | 44.300 | 43.600 | 44.200 | ▲ +1,03% | 73.330 | 3,2 |
| 11-8-2020 | 42.900 | 43.900 | 44.000 | 43.350 | 43.750 | ▲ +1,98% | 57.560 | 2,5 |
| 10-8-2020 | 42.800 | 44.400 | 44.400 | 42.900 | 42.900 | ▲ +0,23% | 77.220 | 3,3 |
| 7-8-2020 | 43.700 | 42.500 | 43.500 | 42.500 | 42.800 | ▼ −2,06% | 42.620 | 1,8 |
| 6-8-2020 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 43.700 | 43.700 | ▼ −1,80% | 66.220 | 2,9 |
| 5-8-2020 | 43.500 | 43.500 | 44.500 | 43.000 | 44.500 | ▲ +2,30% | 99.840 | 4,4 |
| 4-8-2020 | 43.400 | 43.500 | 44.000 | 43.000 | 43.500 | ▲ +0,23% | 63.700 | 2,8 |
| 3-8-2020 | 41.500 | 41.500 | 43.500 | 41.300 | 43.400 | ▲ +4,58% | 63.610 | 2,7 |
| 31-7-2020 | 41.950 | 41.950 | 42.100 | 40.500 | 41.500 | ▼ −1,07% | 46.900 | 1,9 |
| 30-7-2020 | 43.000 | 43.050 | 43.050 | 41.000 | 41.950 | ▼ −2,44% | 96.800 | 4,0 |
| 29-7-2020 | 45.950 | 45.000 | 45.000 | 42.750 | 43.000 | ▼ −6,42% | 67.990 | 2,9 |
| 28-7-2020 | 43.250 | 40.800 | 46.250 | 40.800 | 45.950 | ▲ +6,24% | 109.280 | 4,6 |
| 27-7-2020 | 46.500 | 43.400 | 43.500 | 43.250 | 43.250 | ▼ −6,99% | 241.860 | 10,5 |
| 24-7-2020 | 49.800 | 49.800 | 49.800 | 46.350 | 46.500 | ▼ −6,63% | 97.540 | 4,6 |
| 23-7-2020 | 49.800 | 50.000 | 50.000 | 49.000 | 49.800 | ■ 0,00% | 45.880 | 2,3 |
| 22-7-2020 | 50.500 | 50.200 | 50.400 | 49.800 | 49.800 | ▼ −1,39% | 44.040 | 2,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 52/74 · 22-7-2020 – 1-9-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-1-2018
Dữ liệu khác của AST
Phân tích kỹ thuật ASTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ASTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ASTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ASTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ASTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ASTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ASTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ASTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ASTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ASTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ASTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ASTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh ASTCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu AST (CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 4-1-2018 tới nay, tổng cộng 2.192 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 59.400 đồng, giảm 0,83%, khối lượng 8.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.980 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, AST tăng mạnh nhất vào năm 2025 (41,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (32,5%).