Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 13:22:47
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Logo BCB
CTCP 397
397 Joint Stock Company
3.000
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:22:47

Kết quả kinh doanh BCB

Doanh thu và lợi nhuận BCB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2018: 8383Q2/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2018: 00Q2/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q2/2018830

Doanh thu và lợi nhuận BCB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 707Năm 2021: 1.146Năm 2022: 1.263Năm 2023: 1.509Năm 2024: 1.071Năm 2025: 9761.509Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 21Năm 2021: 23Năm 2022: 20Năm 2023: 21Năm 2024: 20Năm 2025: 1923Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202597619
Năm 20241.07120
Năm 20231.50921
Năm 20221.26320
Năm 20211.14623
Năm 202070721

Báo cáo tài chính gốc BCB theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————

9 tệp báo cáo BCB trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BCB

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BCB.

Kết quả kinh doanh BCB theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh975,81.070,61.509,21.263,01.146,4707,3701,3580,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)975,81.070,61.509,21.263,01.146,4707,3701,3580,1
4. Giá vốn hàng bán905,3959,31.376,61.137,91.013,7585,2582,3476,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)70,6111,3132,6125,1132,7122,2119,0103,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,61,41,21,00,80,42,42,3
7. Chi phí tài chính1,14,913,718,316,016,112,623,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,14,913,718,316,016,112,623,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,013,415,431,613,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp47,481,693,482,874,465,358,451,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)23,626,126,625,029,625,718,917,3
12. Thu nhập khác2,50,41,00,23,36,30,11,2
13. Chi phí khác0,10,30,60,33,87,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,40,20,4-0,1-0,6-0,6-0,01,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)26,026,327,024,929,025,118,818,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,76,36,25,46,44,07,43,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,76,36,25,46,44,07,43,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)19,420,020,819,522,621,111,514,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)19,420,020,819,522,621,111,514,7

Kết quả kinh doanh BCB theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh82,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)82,5
4. Giá vốn hàng bán65,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,0
7. Chi phí tài chính5,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng1,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,9
12. Thu nhập khác1,1
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,1

Báo cáo khác của BCB

Dữ liệu khác của BCB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP 397 (mã BCB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 976 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng, giảm 3,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2018): doanh thu 83 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.