Kết quả kinh doanh BHI
Doanh thu và lợi nhuận BHI theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 702 | 14 |
| Q1/2026 | 486 | 28 |
| Q4/2025 | 518 | 23 |
| Q3/2025 | 623 | -29 |
| Q2/2025 | 698 | 22 |
| Q1/2025 | 692 | -8 |
| Q4/2024 | 845 | 30 |
| Q3/2024 | 646 | -53 |
| Q2/2024 | 732 | 52 |
| Q1/2024 | 662 | -20 |
| Q4/2023 | 643 | 20 |
| Q3/2023 | 1.942 | 9 |
Doanh thu và lợi nhuận BHI theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 2.563 | 13 |
| Năm 2024 | 2.893 | 10 |
| Năm 2023 | 2.630 | 15 |
| Năm 2022 | 2.718 | 33 |
| Năm 2021 | 2.829 | 207 |
| Năm 2020 | 1.769 | 16 |
Báo cáo tài chính gốc BHI theo kỳ
98 tệp| Năm | Quý 1 | Quý 2 | Bán niên | Quý 3 | Quý 4 | Cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | — | — | — | |||
| 2025 | ||||||
| 2024 | ||||||
| 2023 | — | — | — |
98 tệp báo cáo BHI trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BHI
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BHI.
Kết quả kinh doanh BHI theo năm
tỉ đồng9 kỳ, Năm 2017 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1- Thu phí bảo hiểm gốc | 2.588,0 | 3.176,5 | 3.012,6 | — | — | — | 1.486,3 | 880,2 | 603,3 |
| 2- Thu phí nhận tái bảo hiểm | 66,9 | 103,2 | 70,2 | — | — | — | 59,3 | 29,2 | 26,4 |
| 3- Các khoản giảm trừ | 418,6 | 629,8 | 921,5 | — | — | — | 566,8 | 350,3 | 171,6 |
| - Phí nhượng tái bảo hiểm | 865,9 | 694,3 | 782,6 | — | — | — | 129,3 | 272,0 | 111,1 |
| - Giảm phí bảo hiểm | -83,5 | -104,0 | -119,6 | — | — | — | 66,5 | -86,1 | -16,4 |
| - Hoàn phí bảo hiểm | -363,8 | 39,5 | 258,4 | — | — | — | 371,0 | 164,4 | 76,9 |
| 5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | 181,3 | 121,9 | 357,7 | — | — | — | 39,4 | 40,8 | 24,7 |
| 6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 145,3 | 120,8 | 111,3 | — | — | — | 0,1 | 0,1 | 0,4 |
| 7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 2.562,9 | 2.892,6 | 2.630,2 | 2.718,3 | 2.829,3 | 1.769,1 | 1.018,2 | 600,1 | 483,2 |
| 8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm | 1.418,2 | 1.323,8 | 1.312,5 | — | — | — | 546,0 | 427,0 | 228,2 |
| 10. Các khoản giảm trừ | 263,7 | 155,6 | 47,3 | — | — | — | 157,9 | 114,3 | 41,6 |
| - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 256,8 | 150,6 | 36,8 | — | — | — | 148,6 | 93,7 | 30,7 |
| - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn | 6,8 | 5,0 | 10,5 | — | — | — | 9,3 | 20,6 | 11,0 |
| - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% | 0,0 | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — |
| 11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại | 1.154,5 | 1.168,2 | 1.265,1 | — | — | — | 388,2 | 312,7 | 206,4 |
| 13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | 50,1 | 114,6 | -109,2 | — | — | — | 72,9 | -8,1 | 31,2 |
| 14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm | -29,2 | 25,5 | 6,9 | — | — | — | 14,1 | 6,4 | 5,2 |
| 15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 1.318,5 | 1.625,7 | 1.487,9 | — | — | — | 726,1 | 413,7 | 293,6 |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc | 1.318,5 | 1.625,7 | 1.487,9 | — | — | — | 726,1 | 413,7 | 293,6 |
| + Chi hoa hồng | 235,1 | 287,1 | 197,8 | — | — | — | 89,8 | 33,0 | 22,8 |
| + Chi khác | 1.083,4 | 1.338,6 | 1.290,0 | — | — | — | 636,3 | 380,7 | 270,8 |
| 17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 2.494,0 | 2.934,0 | 2.650,8 | 2.812,8 | 2.607,4 | 2.092,8 | 1.201,3 | 724,7 | 536,4 |
| 18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 68,9 | -41,4 | -20,5 | — | — | — | -183,1 | -124,6 | -53,2 |
| 21. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 184,5 | 169,9 | 164,3 | — | 167,5 | 143,1 | 119,5 | 80,6 | 67,8 |
| 23. Doanh thu hoạt động tài chính | 213,5 | 231,8 | 186,3 | 345,0 | 167,8 | 509,4 | 311,5 | 205,9 | 112,7 |
| 24. Chi hoạt động tài chính | 66,5 | 10,4 | -3,0 | 78,9 | -33,6 | 30,1 | 8,1 | 17,1 | 2,1 |
| 25. Lợi nhuận hoạt động tài chính | 147,0 | 221,4 | 189,3 | 266,2 | 201,4 | 479,3 | 303,3 | 188,8 | 110,6 |
| 26. Thu nhập hoạt động khác | 8,8 | 5,1 | 14,6 | 1,4 | 8,1 | 2,7 | 2,2 | 1,5 | 4,5 |
| 27. Chi phí hoạt động khác | 11,9 | 2,7 | 3,4 | 0,1 | 8,8 | 1,1 | 0,4 | 0,2 | 0,5 |
| 28. Lợi nhuận hoạt động khác | -3,1 | 2,4 | 11,2 | 1,3 | -0,7 | 1,6 | 1,8 | 1,3 | 4,0 |
| 29. Tổng lợi nhuận kế toán | 28,4 | 12,5 | 15,7 | 34,3 | 256,0 | 15,7 | 4,1 | 3,7 | 9,1 |
| 31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | 28,4 | 12,5 | 15,7 | 34,3 | 256,0 | 15,7 | 4,1 | 3,7 | 9,1 |
| 32. Dự phòng đảm bảo cân đối | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp | 28,4 | 12,5 | 15,7 | 34,3 | 256,0 | 15,7 | 4,1 | 3,7 | 9,1 |
| 34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | 15,0 | 2,1 | 0,2 | 1,0 | 49,2 | -0,1 | -0,7 | -1,0 | 0,2 |
| 35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 13,4 | 10,4 | 15,5 | 33,3 | 206,8 | 15,8 | 4,8 | 4,7 | 8,9 |
| 36. Lợi ích cổ đông thiểu số | 0,7 | 0,3 | 1,5 | — | — | — | -1,1 | -0,7 | -0,6 |
| 37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | 12,8 | 10,1 | 13,9 | 33,3 | 206,8 | 15,8 | 5,9 | 5,5 | 9,6 |
| 30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — |
| 9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | 19,8 |
| 12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — |
| 16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài | — | — | 0,0 | — | — | — | — | 17,5 | 14,3 |
| 19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá | — | — | — | — | 0,8 | 1,6 | 1,6 | 1,4 | 1,3 |
Kết quả kinh doanh BHI theo quý
tỉ đồng15 kỳ, Quý 1/1990 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 1/1990 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1- Thu phí bảo hiểm gốc | 274,1 | 265,2 | 406,9 | 551,3 | 869,8 | 750,4 | 967,6 | 699,0 | 738,3 | 736,0 | 764,5 | 2.209,5 | 832,4 | 663,4 | 750,4 |
| 2- Thu phí nhận tái bảo hiểm | 620,5 | 25,9 | 13,3 | 29,7 | 11,3 | 19,0 | 13,2 | 16,6 | 37,9 | 33,7 | 14,8 | 61,7 | 2,3 | 17,2 | 19,0 |
| 3- Các khoản giảm trừ | 400,4 | -153,2 | 111,5 | 2,6 | 226,0 | 116,5 | 387,3 | 64,4 | 57,7 | 93,0 | 239,5 | 660,4 | 305,2 | 79,8 | 116,5 |
| - Phí nhượng tái bảo hiểm | 400,5 | 120,3 | 347,5 | 163,6 | 195,5 | 145,1 | 374,5 | 91,2 | 110,4 | 101,4 | 237,3 | 535,2 | 272,5 | 33,4 | 145,1 |
| - Giảm phí bảo hiểm | 44,7 | -64,1 | 120,5 | -110,0 | -13,5 | -30,4 | -63,6 | -4,1 | 3,1 | -36,7 | -82,6 | -27,7 | -12,4 | 11,2 | -30,4 |
| - Hoàn phí bảo hiểm | -44,9 | -209,5 | -356,5 | -51,0 | 44,0 | 1,8 | 76,4 | -22,7 | -55,8 | 28,4 | 84,8 | 152,9 | 45,1 | 35,2 | 1,8 |
| 5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm | 70,1 | 40,5 | 82,2 | 38,1 | 33,9 | 36,2 | 63,5 | 23,0 | 27,9 | 10,0 | 29,4 | 330,0 | 193,7 | 10,0 | 36,2 |
| 6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 137,9 | 1,2 | 126,7 | 6,5 | 9,0 | 3,1 | 188,3 | -28,6 | -14,4 | -24,5 | 73,8 | 1,6 | 0,1 | 1,3 | 3,1 |
| 7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 702,2 | 486,0 | 517,5 | 622,9 | 698,0 | 692,2 | 845,3 | 645,6 | 732,0 | 662,2 | 643,0 | 1.942,4 | 723,3 | 612,1 | 692,2 |
| 8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm | 425,6 | 292,0 | 453,1 | 289,9 | 371,1 | 306,0 | 425,4 | 320,2 | 361,0 | 217,0 | 384,7 | 881,1 | 265,0 | 304,4 | 306,0 |
| 10. Các khoản giảm trừ | 144,0 | 19,6 | 124,4 | 39,3 | 47,9 | 48,1 | 51,4 | 36,7 | 50,8 | 16,7 | 47,4 | 25,9 | 7,3 | 8,8 | 48,1 |
| - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm | 143,1 | 18,5 | 119,9 | 38,9 | 47,1 | 47,0 | 49,4 | 36,1 | 49,0 | 16,1 | 46,4 | 16,3 | 4,3 | 4,9 | 47,0 |
| - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn | 1,0 | 1,2 | 4,5 | — | 0,0 | — | 2,0 | 0,6 | 1,8 | 0,6 | 1,0 | 9,5 | 3,0 | 3,9 | — |
| 11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại | 281,5 | 272,4 | 328,7 | 250,6 | 323,2 | 257,9 | 374,0 | 283,5 | 310,2 | 200,3 | 337,3 | 855,3 | 257,8 | 295,7 | 257,9 |
| 13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường | 42,6 | 23,0 | -40,1 | 87,7 | -20,0 | 20,4 | -35,0 | 11,9 | 7,7 | 130,9 | -61,6 | -37,0 | -28,8 | 13,2 | 20,4 |
| 14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm | 4,8 | 1,5 | -42,4 | 4,1 | 6,8 | 6,0 | 5,9 | 6,1 | 6,5 | 6,6 | 5,4 | 17,2 | 5,7 | 6,4 | 6,0 |
| 15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 462,4 | 110,7 | 265,0 | 264,5 | 409,2 | 381,2 | 462,0 | 402,1 | 383,6 | 359,7 | 321,9 | 1.157,4 | 507,2 | 282,8 | 381,2 |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc | 462,4 | 110,7 | 265,0 | 264,5 | 409,2 | 381,2 | 462,0 | 402,1 | 383,6 | 359,7 | 321,9 | 1.157,4 | 507,2 | 282,8 | 381,2 |
| + Chi hoa hồng | 77,8 | 32,3 | 53,4 | 56,4 | 76,4 | 53,5 | 69,8 | 75,7 | 83,2 | 41,2 | 36,3 | 180,3 | 75,0 | 42,4 | 53,5 |
| + Chi khác | 384,6 | 78,4 | 211,6 | 208,1 | 332,7 | 327,7 | 392,1 | 326,4 | 300,4 | 318,6 | 285,6 | 977,1 | 432,2 | 240,5 | 327,7 |
| 17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | 791,3 | 407,6 | 511,3 | 606,9 | 719,1 | 665,5 | 807,0 | 703,7 | 708,1 | 697,5 | 602,9 | 1.992,9 | 741,9 | 598,1 | 665,5 |
| 18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm | -89,1 | 78,4 | 6,3 | 16,0 | -21,1 | 26,7 | 38,4 | -58,1 | 23,9 | -35,3 | 40,0 | -50,5 | -18,6 | 14,0 | 26,7 |
| 21. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 24,1 | 58,0 | 40,9 | 43,7 | 46,4 | 54,3 | 56,0 | 41,6 | 27,2 | 48,3 | 56,9 | 105,3 | 42,0 | 33,7 | 54,3 |
| 23. Doanh thu hoạt động tài chính | 153,5 | 7,5 | 83,0 | -3,1 | 99,3 | 28,9 | 45,5 | 37,1 | 69,6 | 65,1 | 31,3 | 153,5 | 104,1 | 17,9 | 28,9 |
| 24. Chi hoạt động tài chính | 16,4 | 2,0 | 3,6 | 1,6 | 9,4 | 9,3 | -0,2 | -3,2 | 7,3 | 0,7 | 3,0 | -9,1 | 1,7 | -10,1 | 9,3 |
| 25. Lợi nhuận hoạt động tài chính | 137,1 | 5,5 | 79,4 | -4,8 | 89,9 | 19,6 | 45,6 | 40,2 | 62,3 | 64,4 | 28,3 | 162,7 | 102,5 | 28,0 | 19,6 |
| 26. Thu nhập hoạt động khác | -1,5 | 2,2 | 3,0 | 2,1 | 0,4 | 3,3 | 2,0 | 2,1 | 0,9 | 0,1 | 10,1 | 4,5 | 0,7 | 1,4 | 3,3 |
| 27. Chi phí hoạt động khác | 0,4 | 0,4 | 10,7 | 0,1 | -0,9 | 1,9 | 0,3 | 0,1 | 1,3 | 0,9 | 1,0 | 2,8 | 0,3 | 1,6 | 1,9 |
| 28. Lợi nhuận hoạt động khác | -1,9 | 1,9 | -7,8 | 2,1 | 1,3 | 1,3 | 1,7 | 1,9 | -0,4 | -0,8 | 9,1 | 1,7 | 0,3 | -0,1 | 1,3 |
| 29. Tổng lợi nhuận kế toán | 22,0 | 27,7 | 37,0 | -30,4 | 23,7 | -6,7 | 29,7 | -57,5 | 58,6 | -20,0 | 20,5 | 8,5 | 42,2 | 8,2 | -6,7 |
| 31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | 22,0 | 27,7 | 37,0 | -30,4 | 23,7 | -6,7 | 29,7 | -57,5 | 58,6 | -20,0 | 20,5 | 8,5 | 42,2 | 8,2 | -6,7 |
| 33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp | 22,0 | 27,7 | 37,0 | -30,4 | 23,7 | -6,7 | 29,7 | -57,5 | 58,6 | -20,0 | 20,5 | 8,5 | 42,2 | 8,2 | -6,7 |
| 34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | 8,0 | — | 13,7 | -1,8 | 1,9 | 1,0 | -0,2 | -4,1 | 6,9 | 0,1 | 0,0 | -0,1 | 0,1 | -0,2 | 1,0 |
| 35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 14,0 | 27,7 | 23,3 | -28,6 | 21,8 | -7,7 | 29,9 | -53,4 | 51,7 | -20,1 | 20,4 | 8,6 | 42,1 | 8,4 | -7,7 |
| 36. Lợi ích cổ đông thiểu số | -0,5 | 2,3 | 0,2 | -0,5 | -0,4 | 0,4 | -1,3 | 0,5 | 0,0 | 0,7 | -0,1 | 0,5 | 0,8 | -0,5 | 0,4 |
| 37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ | 14,5 | 25,4 | 23,1 | -28,0 | 22,2 | -8,1 | 31,2 | -53,9 | 51,6 | -20,7 | 20,6 | 8,1 | 41,3 | 8,9 | -8,1 |
| - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100% | — | — | — | 0,4 | 0,8 | 1,1 | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,1 |
| 32. Dự phòng đảm bảo cân đối | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 |
| 12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — |
| - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 |
| - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 |
Báo cáo khác của BHI
Dữ liệu khác của BHI
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội (mã BHI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.563 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, tăng 28,8% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 702 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 14 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
