Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Lưu chuyển tiền tệ BHI
Lưu chuyển tiền tệ BHI theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền từ thu phí và hoa hồng | 2.728,9 | 3.372,4 | 2.683,6 | 1.749,5 | 1.088,5 | 743,9 |
| 4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác | 18,9 | 26,1 | 9,1 | 113,8 | 181,6 | 30,2 |
| 7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ | -2.996,8 | -2.846,5 | -2.132,8 | -1.328,5 | -935,1 | -651,0 |
| 8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên | -259,2 | -296,7 | -254,7 | -170,8 | -115,1 | -87,8 |
| 9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước | -8,9 | -1,3 | — | — | -1,6 | -2,2 |
| 10. Trả tiền cho các khoản nợ khác | -213,8 | -182,2 | -128,1 | -279,4 | -388,6 | -252,4 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -730,9 | 71,7 | 177,1 | 84,5 | -170,3 | -219,3 |
| 1. Tiền mua tài sản cố định | -2,3 | -0,1 | -1,1 | -0,1 | -1,7 | -0,6 |
| 2. Tiền thu do bán tài sản cố định | 1,3 | 0,5 | — | 0,0 | 0,1 | — |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác | -2.223,6 | -2.578,3 | -1.207,8 | -508,5 | -529,8 | -1.147,2 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2.806,8 | 1.163,9 | 1.196,0 | 370,5 | 760,9 | 985,7 |
| 5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác | 0,0 | -13,9 | -340,3 | -69,3 | -171,8 | -234,0 |
| 6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác | 0,0 | 1.024,6 | 422,5 | 24,1 | 38,1 | — |
| 7. Tiền thu lãi đầu tư | 219,5 | 68,1 | 51,1 | 60,0 | 121,8 | 49,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 801,8 | -335,1 | 120,3 | -123,2 | 217,6 | -347,0 |
| 2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn | 7,6 | — | — | — | — | 309,1 |
| 6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp | -1,9 | -5,0 | -0,2 | -2,7 | -0,1 | -25,2 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 5,7 | -5,0 | -0,2 | -2,7 | -0,1 | 283,9 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 76,6 | -268,4 | 297,3 | -41,4 | 47,1 | -282,4 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 87,4 | 358,3 | 61,7 | 72,8 | 25,7 | 309,9 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | -4,2 | -2,5 | -0,7 | 0,0 | -0,0 | -1,8 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 159,8 | 87,4 | 358,3 | 31,4 | 72,8 | 25,7 |
| 5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm | — | 0,0 | — | — | — | — |
| 2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng | — | — | — | 0,0 | — | — |
| 5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu | — | — | — | — | — | 0,0 |
Lưu chuyển tiền tệ BHI theo quý
tỉ đồng14 kỳ, Quý 1/2023 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền từ thu phí và hoa hồng | 241,4 | 411,4 | 536,7 | 663,1 | 810,9 | 681,5 | 799,1 | 670,4 | 1.194,4 | 669,7 | 726,6 | 541,1 | 821,7 | 590,9 |
| 4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác | 124,1 | 8,4 | 5,3 | -33,2 | 36,7 | 8,2 | 8,7 | 3,9 | 5,3 | 1,8 | 2,6 | 3,0 | -0,2 | 3,1 |
| 7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ | -494,7 | -561,6 | -771,5 | -770,1 | -733,6 | -706,0 | -597,7 | -582,1 | -1.047,3 | -580,5 | -579,5 | -454,8 | -554,8 | -539,6 |
| 8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên | -26,3 | -34,6 | -33,5 | -48,3 | -74,4 | -103,6 | -74,0 | -62,4 | -63,2 | -94,1 | -64,3 | -52,1 | -56,1 | -81,7 |
| 9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước | 0,7 | -5,5 | -8,9 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | -1,3 | — | — | — | — | — |
| 10. Trả tiền cho các khoản nợ khác | -2,0 | -18,6 | -35,7 | -38,6 | -49,7 | -64,3 | -44,0 | -39,2 | -42,6 | -52,4 | -35,3 | -24,3 | 21,3 | -87,9 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -156,8 | -200,5 | -307,6 | -227,1 | -10,1 | -184,1 | 92,1 | -9,4 | 45,4 | -55,5 | 50,0 | 12,9 | 232,0 | -115,3 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác | -382,1 | -182,1 | 33,3 | -897,8 | -500,0 | -319,0 | -120,6 | -12,1 | -788,4 | -1.274,4 | 118,8 | -731,7 | 92,6 | -246,6 |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 451,2 | 289,0 | -548,5 | 1.794,5 | 786,6 | 474,8 | 29,1 | 14,8 | 353,7 | 447,0 | -148,3 | 547,2 | -326,7 | 676,4 |
| 6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác | 5,5 | — | — | -6,1 | 4,6 | 1,5 | 2,5 | 4,5 | -0,7 | 1.018,2 | -12,1 | 147,1 | -0,3 | 0,3 |
| 7. Tiền thu lãi đầu tư | 59,6 | 53,0 | 47,5 | 73,2 | 64,9 | 33,9 | 0,0 | 0,0 | 1,4 | 1,6 | 0,0 | 16,1 | 35,0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 134,2 | 159,8 | -467,7 | 971,1 | 350,5 | 186,4 | -92,3 | -3,1 | -432,4 | 191,4 | -25,1 | -25,1 | -200,3 | 89,5 |
| 6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp | -0,0 | -0,0 | -0,0 | — | -0,0 | -1,9 | 0,0 | -5,0 | 0,0 | -0,0 | — | -0,0 | -0,0 | -0,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | -0,0 | -0,0 | -0,0 | — | -0,0 | -1,9 | 0,0 | -5,0 | 0,0 | -0,0 | — | -0,0 | -0,0 | -0,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22,6 | -40,8 | -775,3 | 744,0 | 340,4 | 0,4 | -0,2 | -17,5 | -387,0 | 135,9 | 25,0 | -12,3 | 31,7 | -25,9 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 118,5 | 159,8 | 1.171,8 | 428,3 | 88,0 | 87,4 | 88,1 | 105,6 | 215,8 | 79,9 | 55,2 | 66,8 | 35,5 | 61,4 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 4,2 | -0,5 | 3,0 | -0,5 | 0,0 | 0,2 | -0,6 | 0,0 | -1,6 | — | — | 0,7 | -0,7 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 100,1 | 118,5 | 399,6 | 1.171,8 | 428,3 | 88,0 | 87,3 | 88,1 | 105,6 | 215,8 | 80,2 | 55,2 | 66,8 | 35,5 |
| 1. Tiền mua tài sản cố định | — | -0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,3 | -4,7 | -0,0 | 0,0 | -0,1 | — | -0,0 | — | -1,1 | — |
| 2. Tiền thu do bán tài sản cố định | — | — | 0,0 | — | — | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | — | — | — | — | — |
| 5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác | — | — | — | 7,3 | -5,9 | -1,4 | -3,3 | -10,3 | 1,1 | -1,1 | 16,5 | -3,8 | 0,2 | -340,6 |
| 5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — |
Báo cáo khác của BHI
Dữ liệu khác của BHI
Giá lịch sử BHIGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật BHIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BHIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BHITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn BHIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên BHIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BHINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BHIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BHITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BHICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BHINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội (mã BHI), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BHI.
