Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BHP
CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng
Hanoi - Haiphong Beer Joint Stock Company
7.700
▼ −1.300 (▼ −14,44%)

Kết quả kinh doanh BHP

Lợi nhuận BHP theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận BHP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 207Năm 2021: 176Năm 2022: 210Năm 2023: 210Năm 2024: 218Năm 2025: 206218Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 2Năm 2022: 3Năm 2023: 3Năm 2024: 2Năm 2025: 33Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252063
Năm 20242182
Năm 20232103
Năm 20222103
Năm 20211762
Năm 20202073

Báo cáo tài chính gốc BHP theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

10 tệp báo cáo BHP trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh BHP theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh206,4217,7210,3210,5176,1206,6212,7216,8230,8247,2251,9365,5347,9343,9329,2350,5364,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0126,9121,1104,3100,1106,7124,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)206,4217,7210,3210,5176,1206,6212,7216,8230,8247,2251,9238,6226,8239,6229,1243,8239,9
4. Giá vốn hàng bán148,5167,1159,6157,6138,9153,8156,9172,1181,1194,6202,4180,6168,4180,7171,3175,4183,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)57,950,650,752,937,252,955,844,749,652,649,558,058,458,957,768,356,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,70,30,10,20,20,20,00,00,00,00,10,10,61,01,40,40,5
7. Chi phí tài chính0,30,91,0-0,30,41,81,34,35,56,65,310,61,01,33,94,36,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,91,00,62,03,54,14,65,55,56,82,81,01,33,94,36,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng32,028,528,229,820,730,222,422,625,825,426,921,319,818,815,015,59,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp23,121,119,821,916,119,129,515,915,417,217,815,515,116,713,315,613,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,20,31,91,60,31,92,61,93,03,5-0,510,723,123,126,933,427,7
12. Thu nhập khác0,92,11,72,32,01,72,93,11,42,75,41,91,41,60,60,70,7
13. Chi phí khác0,20,20,10,00,00,00,00,60,00,50,11,00,90,60,30,10,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,82,01,72,22,01,72,92,51,42,25,30,90,51,00,30,6-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,92,33,53,82,33,65,54,44,45,64,811,623,624,127,334,027,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,80,60,81,20,50,91,21,00,91,21,12,76,06,26,88,52,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,80,60,81,20,50,91,21,00,91,21,12,76,06,26,88,52,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,11,72,72,61,82,74,33,53,54,43,78,917,517,920,425,525,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,11,72,72,61,82,74,33,53,54,43,78,917,517,920,425,525,1

Kết quả kinh doanh BHP theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 1/2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh112,2118,143,527,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu38,341,015,98,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)73,977,227,619,2
4. Giá vốn hàng bán50,854,525,819,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,122,71,8-0,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,0-0,10,90,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,06,53,03,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,37,92,01,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,08,3-4,1-5,3
12. Thu nhập khác0,20,20,10,1
13. Chi phí khác0,10,00,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,2-0,20,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,08,5-4,2-5,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,31,10,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,31,10,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,87,4-4,2-5,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,87,4-4,2-5,3

Báo cáo khác của BHP

Dữ liệu khác của BHP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng (mã BHP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 206 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 80,2% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.