Ngày hiệu lực5-10-2026
Trong phiên 09:34:17
Logo BHP
CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng
Hanoi - Haiphong Beer Joint Stock Company
9.000
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:34:17

Room ngoại BHP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BHP theo thời gian

345 ngày
0,03%0,03%0,03%0,03%0,03%15-2-20225-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 5-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.650 cổ phiếu BHP, tương đương 0,03% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 4.586.995 cổ phiếu (49,97% vốn), khoảng 41 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,03% (15-2-2022), thấp nhất 0,03% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BHP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần28-9-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
1 tháng4-9-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
3 tháng6-7-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
1 năm3-10-20250,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,03%0,03%▼ −0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài BHP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
9-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
8-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
7-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
6-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
5-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
4-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
3-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
2-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
1-20260,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
12-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
11-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
10-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
9-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
8-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
7-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
6-20250,03%■ 0,00 điểm %2.65050%4.586.995
5-20250,03%▼ −0,00 điểm %2.65050%4.586.995
3-20220,03%■ 0,00 điểm %2.65049%4.495.202
2-20220,03%—2.65049%4.495.202

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
5-10-20262.65000,03%4.586.995
2-10-20262.65000,03%4.586.995
1-10-20262.65000,03%4.586.995
30-9-20262.65000,03%4.586.995
29-9-20262.65000,03%4.586.995
28-9-20262.65000,03%4.586.995
25-9-20262.65000,03%4.586.995
24-9-20262.65000,03%4.586.995
23-9-20262.65000,03%4.586.995
22-9-20262.65000,03%4.586.995
21-9-20262.65000,03%4.586.995
18-9-20262.65000,03%4.586.995
17-9-20262.65000,03%4.586.995
16-9-20262.65000,03%4.586.995
15-9-20262.65000,03%4.586.995
14-9-20262.65000,03%4.586.995
11-9-20262.65000,03%4.586.995
10-9-20262.65000,03%4.586.995
9-9-20262.65000,03%4.586.995
8-9-20262.65000,03%4.586.995
7-9-20262.65000,03%4.586.995
4-9-20262.65000,03%4.586.995
3-9-20262.65000,03%4.586.995
28-8-20262.65000,03%4.586.995
27-8-20262.65000,03%4.586.995
26-8-20262.65000,03%4.586.995
25-8-20262.65000,03%4.586.995
24-8-20262.65000,03%4.586.995
21-8-20262.65000,03%4.586.995
20-8-20262.650—0,03%4.586.995

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BHP