Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BIC
Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
BIDV Insurance Corporation
19.300
▲ +50 (▲ +0,26%)

Lưu chuyển tiền tệ BIC

Lưu chuyển tiền tệ BIC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
  1. Lợi nhuận trước thuế678,9650,1574,1393,8502,2375,3270,2202,5186,5165,6156,9138,0125,6110,8100,531,580,7-76,918,713,0
  2. Điều chỉnh qua các khoản-148,0-180,945,4104,8-170,12,8-88,3-60,4-49,136,344,0155,5-54,1-10,2-100,2-12,4-71,8108,129,0-8,2
    - Khấu hao tài sản cố định11,310,09,08,36,75,36,97,77,97,15,13,92,73,84,53,63,02,41,30,6
    - Các khoản dự phòng195,7139,8430,6352,871,7254,2160,3157,8157,9224,6160,1281,569,1111,857,451,9-28,7141,561,29,9
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái-3,2-7,6-15,56,1-2,99,32,5-1,4-8,1-2,27,20,00,00,10,00,0-0,10,30,00,0
    - Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư-368,3-328,4-378,7-262,4-245,7-266,0-257,9-225,0-206,8-193,1-128,5-130,0-127,0-126,6-162,1-67,9-46,0-36,1-35,4-20,4
    - Chi phí Lãi vay16,55,30,00,00,10,10,00,50,00,00,10,01,00,80,00,10,00,02,01,7
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động530,9469,2619,4498,6332,0378,1181,9142,0137,3201,9200,8293,571,5100,70,319,18,931,247,74,8
    - Tăng giảm các khoản phải thu81,1-90,754,6-25,7113,1-105,059,7-5,4-74,1-39,129,7-131,6-129,776,3487,850,5212,5-363,9-63,6-14,8
    - Tăng giảm hàng tồn kho-9,10,00,00,10,00,00,30,00,2-0,1-0,3-0,10,00,00,0————0,0
    - Tăng giảm các khoản phải trả (không kể Lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)92,6253,8135,4147,2-36,033,75,8185,285,327,6-55,257,7140,7-72,881,6448,0-33,31.037,086,714,7
    - Tăng giảm chi phí trả trước-23,620,6-55,3-70,8-23,2-73,6-11,3-31,8-9,0-1,1-12,5-56,2-1,5-0,25,75,5-1,0-0,7-2,90,0
    - Tiền lãi vay đã trả-16,4-5,1-0,0-0,0-0,1-0,1-0,0-0,5-0,0-0,0-0,10,0-1,0-0,8-0,0-0,1-0,0-0,0-2,00,0
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp-166,2-139,1-80,6-44,9-134,6-63,4-59,0-61,9-32,3-37,6-38,0-27,2-27,6-27,3-16,0-0,44,4-4,9-7,4-0,0
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,00,0—22,154,70,00,085,61,94,80,54,60,00,00,02,5-4,0-1,14,00,0
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh-163,4-149,0-232,3-100,2-38,8-205,3-90,0-8,1-81,0-107,1-25,8-28,0-2,7-11,4-4,2-0,50,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh326,0359,7441,3426,4267,2-35,587,5305,128,349,399,1112,749,864,5555,2298,2187,5697,662,54,7
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác-20,6-29,6-28,3-10,7-16,3-0,5-1,2-0,9-1,5-10,7-13,7-9,2-6,9-9,5-2,9-0,5-4,9-3,2-185,0-2,2
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác0,40,0——0,00,00,00,20,00,30,01.070,40,00,00,00,00,10,00,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-6.046,0-6.034,2-4.996,6-5.193,7-5.205,7-3.292,2-4.883,7-4.589,7-2.978,8-1.824,7-2.265,00,00,00,00,0-1.130,2-270,4-751,0-162,4-175,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác5.532,75.280,84.393,24.682,94.632,13.162,74.640,14.281,92.745,41.602,61.150,90,00,00,00,00,040,30,00,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác-73,7———0,00,00,00,00,00,00,0-1.198,9-1.300,1-2.628,7-806,8-34,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia321,9380,2332,0274,5268,2255,3243,0150,1191,5161,0123,2116,2120,5126,6162,126,350,455,136,313,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-285,3-402,7-299,8-247,0-321,6125,3-1,8-158,5-43,3-71,4-1.004,5-21,423,0-1,3-552,6-434,3-184,6-699,2-311,1-163,3
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được1.684,9768,0—-7,30,00,017,90,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,044,8
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-1.550,4-484,0——0,00,00,00,0-2,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-40,0-4,0
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-180,8-175,9-152,4-175,9-0,0-94,0-85,1-102,2-92,3-70,3-75,7-0,0-64,5-64,90,00,00,00,00,0-1,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-46,3108,1-152,4-183,1-0,0-111,9-67,1-102,2-92,3-70,31.004,833,0-58,0-65,8-6,2129,70,00,0258,9167,5
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,765,1-10,9-3,7-54,3-22,118,544,4-107,4-92,599,3124,314,8-2,6-3,6-6,52,9-1,510,38,9
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ89,621,428,930,598,0119,399,954,7161,1253,6154,230,015,217,821,421,424,926,316,17,1
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ2,33,23,42,1-13,20,80,90,80,90,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ86,389,621,428,930,598,0119,399,954,7161,1253,6154,230,015,217,821,427,924,926,316,1
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác————0,00,00,00,00,00,00,10,01.209,42.510,395,0704,10,00,00,00,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu————0,00,00,00,00,00,01.080,533,06,60,00,0130,50,00,0300,0200,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành————0,0-17,90,00,00,00,00,00,00,0-0,4-6,2-0,80,00,0-1,1-71,6
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,50,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ BIC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1. Lợi nhuận trước thuế169,6119,2135,1129,9219,7194,1214,282,4205,6147,9162,0150,2162,599,2153,876,668,893,9140,1138,3119,5103,789,692,9108,884,460,261,379,069,830,146,658,667,452,442,440,051,727,747,640,153,563,319,530,044,331,139,733,533,714,050,023,030,520,136,523,330,429,025,6
  2. Điều chỉnh qua các khoản-375,4202,8-66,796,8-142,60,7-247,8-9,859,214,1-71,3-9,8-42,1170,5-125,8-40,115,1172,3-411,2202,3-72,28,1-158,0148,6116,6-103,540,9-109,7-100,480,8-356,8294,1-24,126,1-118,5-6,5-84,6122,2171,4211,3-91,299,1-115,6215,5-160,0104,952,751,384,1-32,7-19,5-34,017,1-16,30,1-31,7-6,7-1,3-83,0-14,4
    - Khấu hao tài sản cố định3,33,32,92,72,82,91,14,31,92,82,42,22,22,22,02,61,81,9-12,91,91,61,61,41,21,31,41,61,81,81,82,71,01,92,01,82,02,12,02,21,61,71,62,30,61,11,11,20,91,00,90,21,30,60,70,90,91,01,01,00,8
    - Các khoản dự phòng-53,868,038,5162,0-62,074,7-150,659,3128,199,225,586,669,4246,44,924,8103,4221,4-324,1293,828,184,758,965,352,881,4204,0-145,537,164,72,924,931,698,2-7,742,444,279,028,7129,7-1,997,511,339,9-9,4116,5143,248,184,95,3-4,46,753,613,340,5-9,726,328,3-1,63,3
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái-220,0222,6-11,722,15,0-0,9-14,92,39,8-4,6-3,46,0-19,15,9-9,39,0-12,2-4,0-4,552,3-52,3-1,0-10,1-10,911,6-0,6-0,71,31,60,2-1,1-1,6-7,18,6-13,2-3,11,70,00,0-0,70,70,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,3-0,30,00,00,00,00,0-3,80,0
    - Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư-109,2-95,5-101,2-95,0-92,5-78,7-86,5-77,4-81,2-83,3-95,7-104,5-94,5-84,1-123,4-76,5-77,9-47,0-69,6-145,9-49,5-77,2-208,293,050,9-185,8-163,432,8-141,514,2-361,4269,7-50,6-82,6-99,5-47,8-132,641,2140,580,7-91,70,0-130,3175,1-151,8-12,7-91,62,2-1,8-38,8-15,2-42,7-37,2-30,4-41,4-23,0-34,6-30,5-78,6-18,5
    - Chi phí Lãi vay4,34,44,85,04,12,73,11,70,50,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,00,0—0,00,3——0,0-0,00,00,0-0,5-0,10,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,50,40,10,00,00,70,00,00,0
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động-205,8322,068,4226,877,0194,9-33,672,6264,7161,990,7140,5120,5269,628,036,583,9266,3-271,1340,747,3111,8-68,4241,5225,4-19,1101,1-48,4-21,4150,6-326,7340,734,593,5-66,135,9-44,6173,9199,1258,9-51,1152,5-52,3235,0-130,0149,283,891,1117,61,0-5,415,940,114,220,24,816,629,1-54,011,2
    - Tăng giảm các khoản phải thu-100,4-29,7-17,2-211,8-51,3-72,251,3-36,888,2-76,363,0-19,28,226,0-103,212,720,688,728,7-55,8112,311,653,8-47,1-37,7-45,1107,2-33,75,9-19,6135,123,2-186,228,034,7-1,1-66,0-11,845,7-135,777,2-71,837,3113,2-70,6-49,3-3,6-7,0-40,3-80,6-92,718,41,5-74,684,735,661,0-75,066,2455,1
    - Tăng giảm hàng tồn kho1,07,6-9,00,1-0,2-0,10,3-0,30,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,4-0,30,0-0,00,0-0,00,0-0,00,00,00,20,00,00,11,0-0,9-0,10,00,7-0,4-0,20,00,4-0,50,1-0,1-0,0-0,40,00,00,1-0,1-0,20,10,0-0,0—0,0—0,00,0—0,00,0
    - Tăng giảm các khoản phải trả (không kể Lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)100,2-15,8-10,8138,6173,7-21,483,98,077,977,1-47,1-77,2107,9148,4-179,2-14,9338,9-87,5-85,9141,0-31,029,14,3-203,797,9-24,2-43,8-13,834,928,4-28,7-118,2329,0-28,3-30,516,3291,6-195,2-253,0-149,7150,8-38,9-864,1800,655,1-67,636,3-108,368,561,364,2-35,14,4107,9111,1-435,7376,6-123,464,4-63,9
    - Tăng giảm chi phí trả trước13,07,2-22,3-7,6-6,78,020,024,6-22,3-0,81,5-5,0-22,4-27,7-15,70,52,9-2,82,014,51,3-15,2-52,320,6-17,5-2,0-10,713,2-11,6-2,2-0,321,6-21,5-2,589,0-102,9-0,7-0,6-4,20,63,6-4,0-16,63,8-0,30,7-9,7-10,9-33,0-2,6-0,10,2-1,40,1-0,30,20,1-0,21,90,6
    - Tiền lãi vay đã trả-4,0-4,7-5,3-5,2-3,8-2,9-2,9-1,8-0,4-0,0-0,00,00,0-0,00,00,0-0,0—-0,0-0,3—0,00,00,0-0,0-0,00,50,11,6-2,2-64,063,90,00,0-0,00,0-0,00,059,1-59,1-0,00,0-0,10,0-0,0-0,00,00,00,0—-0,0-0,5-0,4-0,1-0,0-0,0-0,7-0,0-0,0-0,0
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp-18,6-38,3-21,6-42,5-30,1-70,9-9,2-44,9-23,7-61,5-17,6-23,9-15,8-23,3-20,2-12,9-9,2-1,0-0,9-24,1-14,9-28,3-20,7-19,5-9,7-14,3-36,56,5-18,5-10,6-15,6-20,1-13,6-22,3-7,1-8,0-12,0-5,9-10,5-11,7-10,4-4,4-2,6-10,7-7,4-18,9-8,6-4,9-7,0-6,7-7,7-7,7-7,4-5,0-9,1-5,1-7,5-5,6-5,0-4,5
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh-25,8-65,2-150,2158,0-3,7-19,0195,9-14,7-330,1—169,1-173,5-198,7-29,51,9-3,9-279,36,9295,9-345,5-21,2-0,5-6,4-74,6-70,8-26,1-77,917,7-20,0-9,8-16,1-9,6-11,9-1,5-47,0-10,0-23,8-2,1-83,065,2-60,3-5,3-7,92,9-5,3-4,5-28,00,012,9-12,9-5,7-15,94,4-4,4-8,468,1-66,6-10,1-9,6-7,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-240,5183,0-168,1204,8176,845,9305,76,514,9139,8259,5-158,4-0,4363,4-266,318,0207,8220,6-52,379,182,4187,0-31,4-82,8187,6-130,940,1-58,3-29,1134,7-185,8210,8138,5126,9-3,0-83,8156,2-40,1-45,832,750,028,4-984,51.174,6-111,811,113,137,578,4-16,3-54,04,836,538,1199,1-342,2392,9-185,365,0397,1
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác-8,4-0,6-17,5-0,4-3,9-0,3-17,3-1,8-11,0-0,1-25,9-2,2-0,0-0,1-4,6-6,10,0-0,2-0,20,1-1,8-0,0-0,1-0,20,00,0-1,21,2-1,20,01,30,8-3,0-0,00,2-0,7-0,2-0,2-4,9-4,3-0,4-1,00,9-11,8-1,9-0,6-2,0-2,5-4,6-0,0-3,8-2,1-0,7-0,2-0,5-0,1-0,1-8,9-2,2-0,2
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-1.569,9-1.598,4-2.027,6-1.252,6-1.402,9-1.348,9-2.179,4-1.039,5-1.518,6-1.296,7-1.791,3-760,4-1.195,4-1.257,3-1.646,3-343,3-2.971,9-232,7-2.227,3447,8-1.763,4-379,8-198,7791,7-1.439,9-676,0-2.599,1955,3-2.157,0-1.083,0-2.482,02.801,3-2.646,7-152,6-465,5-562,1-769,3-538,7-1.088,8-164,2-902,7-197,2-912,7-742,1-244,8-237,8-683,4-249,1225,4-225,4-207,9-1.040,5360,0-360,0-171,50,00,00,0-1.586,3-3.461,5
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác1.755,41.409,62.316,7965,61.106,91.138,22.067,3834,31.246,91.132,31.487,7860,11.132,1898,01.731,1237,82.696,218,42.152,5-614,21.684,0131,1100,9-789,21.455,7626,22.506,7-861,12.022,2972,33.909,2-4.428,11.775,3733,7696,7715,6395,3609,01.223,9-158,5713,8251,9-199,6501,1520,9185,1581,2244,9-233,1233,1219,8878,3-340,3340,350,20,00,00,01.418,73.038,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia149,930,6132,468,266,553,84,074,292,8102,0131,479,569,651,5131,167,489,751,074,2151,843,778,2218,3-67,4-77,3186,4151,7-33,9138,1-12,9366,6-229,617,575,686,640,843,745,070,923,4-13,375,755,2-159,4209,812,737,132,719,427,015,242,737,230,441,523,034,530,578,718,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư327,1-158,8404,3-219,1-233,3-157,2-125,3-132,8-189,8-62,5-198,1177,06,2-307,9211,2-44,2-186,0-163,5-0,8-14,1-37,5-170,6120,4-65,0-61,5136,558,161,62,1-123,6165,0-71,4-131,2-68,777,7119,7-187,3-28,1142,6-157,4103,8-176,5-849,8-256,7188,3-92,883,2-114,9-36,146,378,3-33,0-35,117,7-185,8340,1-360,8205,2-71,9-384,5
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được285,0541,9466,0417,6365,5435,8266,8321,2127,752,3——-0,00,0—————0,0——0,00,00,00,017,90,0—0,00,00,00,00,02,0-2,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-445,6-515,4-574,5-332,7-336,0-307,1-251,8-232,224,6-24,6—————————0,0——0,017,9-17,90,0—0,0—0,00,00,00,00,0-2,02,0-2,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-0,10,1-175,9———-175,5———-152,4-0,0-0,0-0,0-0,90,0-0,5—-0,0-140,7-0,0—-93,7-0,70,00,0-85,10,0—0,0-41,2-97,50,00,0-107,10,0-11,50,0-60,50,0-9,6-0,2-59,4-0,0-16,30,0-0,0-0,00,0-0,0-54,3-0,1-10,1-0,0-54,3-0,0-10,50,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-160,726,5-284,484,829,5128,7-160,588,9152,327,7-152,4-0,0-0,0-0,0-0,90,0-0,5—-0,0-140,7-0,0—-93,717,3-17,90,0-67,10,0—0,0-42,7-96,00,00,0-107,10,0-11,50,0-60,50,0-9,6-0,21.021,1-0,0-16,30,0-0,0-0,00,033,0-47,8-9,3-1,0-0,0-54,8-0,0-10,5-0,4-6,20,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-74,150,8-48,170,6-27,017,419,9-37,3-22,6104,9-91,018,65,855,5-56,0-26,221,257,1-53,1-75,744,916,5-4,7-130,5108,35,731,03,3-27,011,2-63,543,47,358,2-32,435,9-42,6-68,236,3-124,7144,2-148,3-813,1917,960,2-81,796,3-77,442,463,0-23,4-37,40,455,9-41,5-2,121,519,5-13,112,7
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ137,186,3152,081,5107,089,669,1106,4126,321,4109,290,784,428,983,2109,487,230,183,6154,7114,598,0102,8233,6125,0119,387,584,7111,199,9163,7120,2112,954,786,250,392,9161,1124,8249,5105,3253,61.050,7132,872,5154,257,9135,392,930,042,471,871,115,256,758,937,317,827,214,5
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ1,0—0,80,01,5—0,50,02,6—2,9-0,00,5—1,60,00,5——4,7-4,7—0,0-0,40,40,00,9-0,50,50,00,80,00,00,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,30,30,00,00,00,00,03,80,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ64,0137,1104,6152,081,5107,089,569,1106,4126,321,2109,290,784,428,983,2109,487,230,583,6154,7114,598,1102,8233,6125,0119,387,584,7111,199,9163,7120,2112,954,786,250,392,9161,1124,8249,5105,3237,61.050,7132,872,5154,257,9135,392,929,642,471,871,115,256,758,937,317,927,2
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác——0,30,1——————————————-0,00,50,0—0,00,10,00,00,00,00,00,00,2-0,20,20,0-314,20,00,00,00,0-0,70,70,0-1,31,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,10,00,00,1
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh———-51,421,829,6——-39,439,4————22,1—49,6-49,6-20,88,5-11,578,658,40,00,00,00,00,0—0,0129,4-89,98,459,923,3-13,511,91,60,664,6-59,90,3-78,130,346,71,4-57,277,7-40,224,2-6,629,6-4,70,01,0-10,013,30,01,15,6
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————————————0,0————0,0——0,00,00,00,0—0,00,00,047,7-47,70,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,274,420,846,69,3-393,7600,5-84,956,968,8-562,4597,17,9-156,8110,7-838,6884,726,035,5
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác———————————————————0,00,0—0,00,00,00,0—0,00,00,0-1.677,91.832,2725,4-725,473,8-73,8143,2-143,2-58,5146,9306,0-306,0133,3133,3-342,2-61,4544,1-741,441,7-45,2-13,7651,1-688,4-0,651,3206,6443,3-701,1-6,9-14,7
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu———————————————————0,0——-0,00,10,00,0—0,0—0,0-1,51,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01.080,50,00,00,00,00,00,033,06,6-9,29,20,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành———————————————————0,0——0,00,00,00,0—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,4-6,20,0
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính———————————————————0,0——0,00,00,00,0—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,50,00,0-0,10,00,0

Báo cáo khác của BIC

Dữ liệu khác của BIC

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã BIC), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BIC.