Khối ngoại mua bán BID — trang 51
Mua bán ròng của khối ngoại với BID
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BID từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-10-2020 | 40.700 | 93.200 | 13.660 | ▲ +79.540 | 3,8 | 0,6 | ▲ +3,3 | 508.127.142 |
| 26-10-2020 | 41.000 | 26.060 | 13.340 | ▲ +12.720 | 1,1 | 0,6 | ▲ +0,5 | 508.059.312 |
| 23-10-2020 | 42.800 | 48.640 | 108.360 | ▼ −59.720 | 2,1 | 4,6 | ▼ −2,6 | 507.929.252 |
| 22-10-2020 | 42.950 | 9.160 | 161.030 | ▼ −151.870 | 0,4 | 6,8 | ▼ −6,4 | 507.692.862 |
| 21-10-2020 | 42.350 | 29.220 | 155.620 | ▼ −126.400 | 1,2 | 6,6 | ▼ −5,4 | 507.482.252 |
| 20-10-2020 | 42.000 | 75.250 | 286.030 | ▼ −210.780 | 3,2 | 12,0 | ▼ −8,8 | 507.195.662 |
| 19-10-2020 | 41.900 | 13.930 | 221.020 | ▼ −207.090 | 0,6 | 9,3 | ▼ −8,7 | 506.759.102 |
| 16-10-2020 | 42.200 | 16.090 | 315.810 | ▼ −299.720 | 0,7 | 13,4 | ▼ −12,7 | 506.744.892 |
| 15-10-2020 | 42.250 | 113.120 | 513.560 | ▼ −400.440 | 4,8 | 21,9 | ▼ −17,0 | 506.299.182 |
| 14-10-2020 | 42.900 | 101.580 | 27.440 | ▲ +74.140 | 4,3 | 1,2 | ▲ +3,2 | 506.163.362 |
| 13-10-2020 | 41.250 | 15.050 | 461.800 | ▼ −446.750 | 0,6 | 18,9 | ▼ −18,3 | 506.260.302 |
| 12-10-2020 | 40.950 | 105.250 | 248.940 | ▼ −143.690 | 4,3 | 10,3 | ▼ −6,0 | 505.613.562 |
| 9-10-2020 | 40.350 | 2.130 | 4.640 | ▼ −2.510 | 0,1 | 0,2 | ▼ −0,1 | 505.480.662 |
| 8-10-2020 | 40.400 | 8.040 | 661.790 | ▼ −653.750 | 0,3 | 26,7 | ▼ −26,4 | 504.866.492 |
| 7-10-2020 | 40.450 | 22.320 | 238.150 | ▼ −215.830 | 0,9 | 9,6 | ▼ −8,7 | 504.222.232 |
| 6-10-2020 | 40.450 | 2.700 | 616.300 | ▼ −613.600 | 0,1 | 24,9 | ▼ −24,8 | 504.236.812 |
| 5-10-2020 | 40.400 | 2.990 | 652.800 | ▼ −649.810 | 0,1 | 26,4 | ▼ −26,3 | 504.236.932 |
| 2-10-2020 | 40.650 | 2.410 | 7.740 | ▼ −5.330 | 0,1 | 0,3 | ▼ −0,2 | 504.228.732 |
| 1-10-2020 | 40.950 | 27.130 | 2.580 | ▲ +24.550 | 1,1 | 0,1 | ▲ +1,0 | 504.166.652 |
| 30-9-2020 | 40.800 | 2.180 | 11.190 | ▼ −9.010 | 0,1 | 0,5 | ▼ −0,4 | 503.891.822 |
| 29-9-2020 | 40.650 | 19.750 | 64.490 | ▼ −44.740 | 0,8 | 2,7 | ▼ −1,8 | 503.872.202 |
| 28-9-2020 | 41.300 | 17.470 | 301.960 | ▼ −284.490 | 0,7 | 12,5 | ▼ −11,8 | 503.516.902 |
| 25-9-2020 | 40.800 | 7.920 | 21.550 | ▼ −13.630 | 0,3 | 0,9 | ▼ −0,6 | 503.508.672 |
| 24-9-2020 | 40.900 | 10.230 | 375.050 | ▼ −364.820 | 0,4 | 15,4 | ▼ −15,0 | 503.374.592 |
| 23-9-2020 | 41.400 | 51.510 | 25.700 | ▲ +25.810 | 2,1 | 1,1 | ▲ +1,1 | 502.840.172 |
| 22-9-2020 | 40.700 | 38.260 | 142.000 | ▼ −103.740 | 1,6 | 5,8 | ▼ −4,2 | 502.173.892 |
| 21-9-2020 | 40.800 | 14.030 | 546.880 | ▼ −532.850 | 0,6 | 22,5 | ▼ −21,9 | 501.062.192 |
| 18-9-2020 | 41.000 | 18.930 | 716.840 | ▼ −697.910 | 0,8 | 29,2 | ▼ −28,4 | 501.013.672 |
| 17-9-2020 | 40.500 | 28.850 | 1.177.860 | ▼ −1.149.010 | 1,2 | 47,8 | ▼ −46,6 | 500.719.142 |
| 16-9-2020 | 40.550 | 3.610 | 62.550 | ▼ −58.940 | 0,1 | 2,5 | ▼ −2,4 | 500.321.442 |
Trang 51/107 · 16-9-2020 – 27-10-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-1-2014
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BID, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của BID
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BID (Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 65 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.442 tỉ đồng cổ phiếu BID (mua 7.480 tỉ đồng, bán 9.922 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 983.783.229 cổ phiếu.
