Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.074 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, AIG, ALT, AME · Xem bảng →
Logo BKC
CTCP Khoáng sản Bắc Kạn
Bac Kan Mineral Joint Stock Corporation
12.600
▼ −800 (▼ −5,97%)

Khối ngoại mua bán BKC — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với BKC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: -018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch BKC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-2-202210.30000■ 00,00,0■ 0,057.276.810
22-2-202210.40000■ 00,00,0■ 0,057.276.810
21-2-202210.7001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,057.276.810
18-2-202210.80000■ 00,00,0■ 0,057.292.810
17-2-202211.50000■ 00,00,0■ 0,057.292.810
16-2-202211.70000■ 00,00,0■ 0,05.729.280
15-2-202211.70000■ 00,00,0■ 0,05.729.280
14-2-202211.30000■ 00,00,0■ 0,057.292.810
11-2-202210.30000■ 00,00,0■ 0,057.292.810
10-2-20229.40000■ 00,00,0■ 0,057.292.810
9-2-20228.60000■ 00,00,0■ 0,057.292.810
8-2-20228.5002.5000▲ +2.5000,00,0▲ +0,057.292.810
7-2-20228.40000■ 00,00,0■ 0,057.317.810
28-1-20228.40000■ 00,00,0■ 0,057.317.810
27-1-20228.60000■ 00,00,0■ 0,057.317.810
26-1-20228.80000■ 00,00,0■ 0,057.317.810
25-1-20229.00000■ 00,00,0■ 0,057.317.810
24-1-20228.50000■ 00,00,0■ 0,05.731.780
21-1-20228.90000■ 00,00,0■ 0,057.302.810
20-1-20228.10000■ 00,00,0■ 0,057.302.810
19-1-20227.40001.500▼ −1.5000,00,0▼ −0,057.302.810
18-1-20227.40000■ 00,00,0■ 0,057.297.810
17-1-20228.10000■ 00,00,0■ 0,057.297.810
14-1-20228.9000500▼ −5000,00,0▼ −0,057.297.810
13-1-20228.70000■ 00,00,0■ 0,05.729.780
12-1-20229.60000■ 00,00,0■ 0,05.729.780
11-1-202210.60000■ 00,00,0■ 0,05.727.780
10-1-202210.80000■ 00,00,0■ 0,05.727.780
7-1-202210.50002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,05.727.780
6-1-202211.0005.5000▲ +5.5000,10,0▲ +0,15.727.780

Trang 40/144 · 6-1-2022 – 23-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-8-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BKC, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của BKC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BKC (CTCP Khoáng sản Bắc Kạn) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BKC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -33.231 cổ phiếu.