Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BKC
CTCP Khoáng sản Bắc Kạn
Bac Kan Mineral Joint Stock Corporation
14.500
▲ +1.300 (▲ +9,85%)

Room ngoại BKC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BKC theo thời gian

344 ngày
0,10%0,13%0,16%0,18%0,21%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 33.231 cổ phiếu BKC, tương đương 0,11% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,20% (8-3-2022), thấp nhất 0,11% (22-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BKC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %-290
3 tháng3-7-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %6.321
1 năm2-10-20250,12%0,11%▼ −0,01 điểm %6.221
3 năm8-3-20220,20%0,11%▼ −0,09 điểm %9.426

Sở hữu nước ngoài BKC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,11%■ 0,00 điểm %33.2310%-33.231
9-20260,11%▼ −0,00 điểm %33.2310%-33.231
8-20260,11%▼ −0,00 điểm %33.5210%-33.521
7-20260,11%■ 0,00 điểm %26.9100%-26.910
6-20260,11%■ 0,00 điểm %26.9100%-26.910
5-20260,11%▼ −0,00 điểm %26.9100%-26.910
4-20260,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
3-20260,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
2-20260,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
1-20260,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
12-20250,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
11-20250,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
10-20250,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
9-20250,12%■ 0,00 điểm %27.0100%-27.010
8-20250,12%■ 0,00 điểm %13.5050%-13.505
7-20250,12%▼ −0,00 điểm %13.5050%-13.505
6-20250,12%■ 0,00 điểm %13.5270%-13.527
5-20250,12%▼ −0,09 điểm %13.5270%-13.527
3-20220,20%▲ +0,01 điểm %23.80549%5.727.681
2-20220,19%—22.20549%5.729.281

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202633.23100,11%-33.231
1-10-202633.23100,11%-33.231
30-9-202633.23100,11%-33.231
29-9-202633.23100,11%-33.231
28-9-202633.23100,11%-33.231
25-9-202633.23100,11%-33.231
24-9-202633.23100,11%-33.231
23-9-202633.23100,11%-33.231
22-9-202633.231−280,11%-33.231
21-9-202633.25900,11%-33.259
18-9-202633.259−2600,11%-33.259
17-9-202633.519−20,11%-33.519
16-9-202633.52100,11%-33.521
15-9-202633.52100,11%-33.521
14-9-202633.52100,11%-33.521
11-9-202633.52100,11%-33.521
10-9-202633.52100,11%-33.521
9-9-202633.52100,11%-33.521
8-9-202633.52100,11%-33.521
7-9-202633.52100,11%-33.521
4-9-202633.52100,11%-33.521
3-9-202633.52100,11%-33.521
28-8-202633.52100,11%-33.521
27-8-202633.521−1000,11%-33.521
26-8-202633.62100,11%-33.621
25-8-202633.62100,11%-33.621
24-8-202633.62100,11%-33.621
21-8-202633.62100,11%-33.621
20-8-202633.62100,11%-33.621
19-8-202633.621—0,11%-33.621

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BKC