Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Logo BLI
Tổng CTCP Bảo hiểm Bảo Long
BAO LONG INSURANCE CORPORATION
8.000
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:07

Lưu chuyển tiền tệ BLI

Lưu chuyển tiền tệ BLI theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2012Năm 2011
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng1.711,41.576,11.570,01.683,31.435,51.414,51.172,9987,4845,2704,2528,0271,0321,5
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác176,6196,2185,4223,0170,7204,7184,5591,4122,4147,095,34,26,1
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-1.163,0-1.084,90,0-1.206,7-1.004,6-1.046,8-932,0-887,8-95,9-82,5-50,6-50,6-59,8
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-290,4-251,8-218,6-197,2-187,2-187,0-140,0-127,7-114,8-78,7-60,6-61,1-54,4
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-18,2-23,0-24,8-7,6-28,2-13,2-13,70,0-0,0-18,4-6,70,00,0
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-381,8-391,4-399,7-430,6-309,3-324,7-268,1-320,7-163,9-200,7-101,4-2,3-91,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh34,621,3-46,264,376,947,63,4242,6-23,319,057,2-17,022,2
  1. Tiền mua tài sản cố định-5,9-8,3-5,6-7,6-13,5-4,6-15,3-59,1-0,7-1,0-1,0-2,0-4,5
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-1.524,0-441,0-1.087,7-21.811,7-24.284,8-18.630,7-19.738,3-15.607,60,00,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác1.375,9417,3995,621.711,224.442,718.593,519.595,215.719,40,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi đầu tư77,264,173,681,187,8102,166,190,867,558,157,059,661,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-76,832,0-24,0-27,0232,761,0-91,9145,0-25,9-113,7-79,812,9-75,1
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-0,4-3,0-1,0-70,6-55,4-34,2-31,4-17,1-8,2-0,3-19,6-16,8-4,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-0,4-3,0-1,0-70,6-55,4-34,2-31,4-17,179,8-0,376,7-16,8-4,1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-42,650,3-71,2-33,3254,174,4-119,8370,530,6-95,054,1-20,9-56,9
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ137,987,2643,4676,7422,2347,7467,597,066,3161,4107,237,294,1
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-0,00,30,0-0,00,40,1-0,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ95,2137,9572,2643,4676,7422,2347,7467,597,066,3161,416,337,2
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm——-1.158,5—0,00,00,00,0-306,6-241,0-191,5-50,7-50,2
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng————0,00,00,00,00,00,00,00,06,2
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi————0,00,00,00,046,237,338,210,5108,9
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm————0,00,00,00,0-355,9-248,2-193,4-138,1-164,2
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định————0,50,70,41,44,01,60,00,00,0
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác————0,00,00,00,0-682,7-351,0-698,8-56,7-132,6
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác————0,00,00,00,0585,9178,7563,011,90,0
  1. Tiền thu do đi vay————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn————0,00,00,00,088,00,096,40,00,0
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền đã trả nợ vay————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ BLI theo quý

tỉ đồng

42 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
  1. Tiền từ thu phí và hoa hồng475,6469,0477,7412,1395,2426,3388,0375,3382,8430,1444,6358,5394,8372,1475,5343,9442,2421,8468,5276,3359,6331,1435,6320,1319,1339,8283,6168,5324,5251,5217,0145,9200,5199,4230,2213,9181,5202,4222,3202,9147,8153,6
  4. Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác13,511,936,337,953,548,949,034,443,438,252,036,646,450,445,928,738,9104,452,322,740,743,694,134,636,339,7-0,0-28,528,70,01,0-35,035,20,00,0-196,4196,50,00,1-3,94,00,1
  7. Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ-299,3-265,4-341,8-253,9-298,4-268,9-266,2-265,2-275,7-277,7-318,2-239,7-309,8-290,9-338,4-295,5-308,9-263,8-298,9-168,2-272,7-264,8-315,2-275,1-216,8-239,8-188,9-52,9-277,8-161,3-43,7-86,721,5-63,9-75,2-113,5-6,9-34,3-69,9-76,8-2,7-31,0
  8. Trả tiền cho cán bộ công nhân viên-78,5-85,2-73,3-81,6-67,4-68,1-67,6-66,5-56,2-61,6-56,4-72,2-43,2-46,7-50,3-50,2-40,6-56,0-55,7-48,9-39,8-42,7-51,4-48,5-38,5-48,5-45,0-35,8-34,2-41,0-40,1-50,9-17,2-39,4-40,0-43,5-19,8-40,1-34,3-37,6-10,8-25,1
  9. Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước-9,2-0,9-3,7-3,4-3,6-7,5-3,0-3,0-3,0-14,0-3,0-3,0-3,0-15,8—-3,0-3,0-1,6-3,0-3,0-3,0-19,2-2,1-2,0-3,1-6,0-1,9-2,1-1,9-7,80,00,00,00,00,0-0,015,0-15,0-16,9-35,04,4-14,5
  10. Trả tiền cho các khoản nợ khác-72,0-88,7-103,0-88,9-83,9-106,0-56,1-107,8-97,0-115,5-113,5-93,8-92,6-99,8-124,5-61,1-105,4-133,0-100,5-67,9-55,8-89,8-88,8-69,9-68,5-97,4-29,86,4-80,3-31,29,7-67,3-1,01,0-18,2152,3-233,471,1-33,9-18,42,3-25,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh30,240,6-7,922,3-4,624,844,0-32,8-5,7-0,55,5-13,7-7,4-30,78,2-37,323,171,862,711,029,0-42,072,2-40,828,4-12,217,955,5-41,110,3-13,3-49,932,5-22,32,02,3-31,393,6-5,92,018,1-5,1
  1. Tiền mua tài sản cố định-0,1-0,3-0,2-0,2-1,4-4,2-0,9-5,0-0,9-1,6-2,5-1,4-0,2-1,5—-1,0-4,7-1,9-4,5-4,7-3,1-1,2-3,6-0,7-0,30,0-13,0-0,1-1,3-0,1-0,2-1,4-0,5-1,8-1,9-4,80,7-0,7-4,5-2,1-0,1-0,1
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác-666,0-555,0-217,0-281,0-381,0-637,0120,5-225,5-98,0-253,0138,3-421,3-391,3-413,5-951,6-6.137,5-7.825,3-6.897,3-6.885,7-6.867,2-5.650,6-4.881,4-4.059,3-5.081,0-4.268,2-5.393,3-4.544,9-4.503,3-4.770,5-5.284,70,01.775,9-1.775,90,00,0355,8-355,80,00,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác607,0482,0187,0267,0350,0563,9250,1195,075,233,0276,0239,9314,2165,51.003,96.319,27.528,46.859,76.864,36.936,45.932,14.709,94.122,74.985,34.371,75.113,94.717,84.276,44.902,45.000,60,0-1.942,41.942,40,0-506,3242,1264,20,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi đầu tư24,318,57,29,724,136,211,317,019,116,712,817,317,725,812,315,435,423,020,326,122,925,028,521,728,223,726,929,82,829,634,883,911,626,126,650,45,627,221,640,56,717,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-34,9-54,9-23,0-4,5-8,3-41,1381,0-18,5-4,7-204,9424,7-165,4-59,7-223,764,6196,1-266,2-16,5-5,690,6301,8-147,688,3-74,2131,4-255,7186,5-196,4133,4-254,6363,3-125,5203,8-0,923,56,6-43,8-14,01,823,9-115,0-14,5
  6. Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp-0,0-0,1-0,2-0,1-0,1-0,0-2,6-0,2-0,2-0,0-0,1-0,4-0,0-0,5-0,4-76,1-0,1-0,54,30,4-50,4-0,1-0,2-33,9-0,20,0-0,1-26,4-4,8-0,1-16,9-0,0-0,1-0,1-0,1-7,5-0,5-0,0-0,0-0,0-0,2-0,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-0,0-0,1-0,2-0,1-0,1-0,0-2,6-0,2-0,2-0,0-0,1-0,4-0,0-0,5-0,4-76,1-0,1-0,54,30,4-50,4-0,1-0,2-33,9-0,20,0-0,1-26,4-4,8-0,1-16,9-0,0-0,1-0,1-0,1-7,5-0,5-0,0-0,0-0,0-0,2-0,1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,7-14,3-31,017,7-12,9-16,3422,5-51,4-10,6-205,4430,2-179,5-67,1-254,972,482,7-243,254,861,4102,0280,4-189,7160,3-148,9159,6-267,9204,3-167,387,5-244,3333,0-175,5236,2-23,225,41,3-75,679,6-4,125,9-97,1-19,7
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ80,895,2126,4109,0121,8137,9304,5357,1367,5572,2142,8321,6388,5643,4571,0488,8731,5676,7614,9513,0232,5422,290,6239,679,8347,7143,4310,7223,2467,5134,5310,173,897,071,670,3145,966,370,444,6141,7161,4
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,4-0,1-0,1-0,40,10,30,7-1,10,10,6-0,70,60,1—-0,0-0,50,5—0,4-0,10,1—0,1-0,20,20,00,0-0,00,00,00,0-0,10,10,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ76,680,895,2126,4109,0121,8727,7304,5357,1367,5572,2142,8321,6388,5643,4571,0488,8731,5676,7614,9513,0232,5251,090,6239,679,8347,7143,4310,7223,2467,5134,5310,173,897,071,670,3145,966,370,444,6141,7
  2. Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng———————————0,0———————0,0——0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi——————————————0,0————0,0——0,00,00,00,00,00,0—0,013,7-10,842,03,216,82,722,43,112,0-0,89,34,2
  11. Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán———————————————0,0—0,0—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,0-36,60,024,3-24,31,6-33,023,6-23,6-2,1-31,013,1-13,1
  5. Trả tiền bồi thường bảo hiểm———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,0-117,0-54,3-136,1-85,3-98,2-71,9-91,9-57,3-66,7-54,8-65,3-39,7
  6. Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,0-17,4109,2-136,8-12,9-15,091,6-118,4-12,7-16,557,5-84,0-13,7
  2. Tiền thu do bán tài sản cố định———————————————————0,00,5—0,00,7-0,00,0-0,30,7-0,00,00,40,01,10,00,32,21,10,01,10,0-0,00,0
  5. Tiền đầu tư vào các đơn vị khác———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,0-6.451,3-8.672,1148,0-148,0-225,5-639,2147,2-147,2-151,3-325,8-162,2-151,4
  6. Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,06.779,68.630,6-122,8122,8730,30,0-106,7106,7134,9311,240,7119,0
  1. Tiền thu do đi vay———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền thu từ lãi tiền gửi———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Tiền đã trả nợ vay———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu———————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BLI

Dữ liệu khác của BLI

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Tổng CTCP Bảo hiểm Bảo Long (mã BLI), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BLI.