Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BMI
Tổng CTCP Bảo Minh
BaoMinh Insurance Corporation
14.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BMI

Doanh thu và lợi nhuận BMI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.157Q4/2023: 1.247Q1/2024: 1.274Q2/2024: 1.278Q3/2024: 1.284Q4/2024: 1.286Q1/2025: 1.340Q2/2025: 1.350Q3/2025: 1.331Q4/2025: 1.340Q1/2026: 1.360Q2/2026: 1.4841.484Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 106Q4/2023: 75Q1/2024: 73Q2/2024: 71Q3/2024: 51Q4/2024: 43Q1/2025: 63Q2/2025: 80Q3/2025: 113Q4/2025: 4Q1/2026: 56Q2/2026: 126126Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.484126
Q1/20261.36056
Q4/20251.3404
Q3/20251.331113
Q2/20251.35080
Q1/20251.34063
Q4/20241.28643
Q3/20241.28451
Q2/20241.27871
Q1/20241.27473
Q4/20231.24775
Q3/20231.157106

Doanh thu và lợi nhuận BMI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.792Năm 2021: 3.769Năm 2022: 4.510Năm 2023: 4.720Năm 2024: 5.123Năm 2025: 5.3605.360Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 195Năm 2021: 255Năm 2022: 291Năm 2023: 329Năm 2024: 238Năm 2025: 257329Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.360257
Năm 20245.123238
Năm 20234.720329
Năm 20224.510291
Năm 20213.769255
Năm 20203.792195

Báo cáo tài chính gốc BMI theo kỳ

181 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013
2012—
2011
2010
2009—
2008—
2007—————
2006—————
2005—————

181 tệp báo cáo BMI trên HOSE từ năm 2005, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BMI

67 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động KQKD trên BCTC bán niên 2026 sau soát xétHOSE29-5-2026Đính chính BCTC tổng hợp năm 2025 đã kiểm toánHOSE29-7-2025Giải trình biến động KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-5-2025Đính chính BCTC Tổng hợp quý 1/2025HOSE7-3-2024Đính chính BCTC quý 4/2023HOSE27-10-2023Đính chính BCTC Tổng hợp quý 3/2023HOSE1-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE27-8-2021Giải trình biến động KQKD soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2021Đính chính BCTC quý 4 năm 2020HOSE22-10-2020Giải trình biến động KQKD quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2020Đính chính số liệu BCTC quý 2.2020HOSE21-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE31-3-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2020Giải trình biến động KQKD quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2019Giải trình biến động KQKD quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-8-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC soát xét 2019 của BMIHOSE15-8-2019Xin gia hạn CBTT các BCTC năm 2019HOSE22-4-2019Giải trình biến động KQKD quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-4-2019Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2018 trước và sau kiểm toánHOSE22-10-2018Giải trình biến động KQKD quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2018Xin gia hạn công bố thông tin (CBTT) Báo cáo tài chính bán niên soát xétHOSE23-4-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2018 so với quý 1 năm 2017HOSE23-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE17-8-2017Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho BMIHOSE24-4-2017Giải trình biến động KQKD quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2017Giải trình thay thế BCTC năm 2016HOSE7-4-2017Giải trình biến động KQKD năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE20-7-2016Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2016HOSE18-5-2016Giải trình chậm nộp BCTC quý 1/2016HOSE20-4-2016Xin gia hạn cho Công ty với thời hạn công bố Báo cáo tài chính quý 2016HOSE12-11-2015Giải trình biến động KQKD quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-2-2015Giải trình KQKD quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-11-2014Giải trình biến động KQKD quý 3.2014 HN và Cty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-9-2014Giải trình ý kiến kiểm toán có xác nhận của DeloitteHOSE26-8-2014Đính chính trình bày BCTC HN quý 2.2014HOSE12-8-2014Giải trình KQKD hợp nhất và Công ty Mẹ Q2-2014HOSE2-4-2014Đính chính BCTC HN Q4-2013HOSE
Xem thêm 27 văn bản cũ hơn (tới 29-4-2008)
17-2-2014Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2013 Công ty mẹ và hợp nhấtHOSE23-7-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2013HOSE2-7-2013Đính chính số liệu tại Mục tài sản dài hạn trên BCTC HN Q1.2013HOSE2-5-2013Đính chính BCTC kiểm toán năm 2012HOSE13-11-2012Giải trình liên quan đến BCTC hợp nhất Q3/2012HOSE21-9-2012Giải trình và xác nhận giải trinh ý kiến kiểm toánHOSE9-5-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Hợp nhất Q1-2012HOSE26-4-2012Giải trình Báo cáo bộ phận trong BCTC KT năm 2011HOSE21-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất và công ty mẹ Q4/2011HOSE18-11-2011Giải trình Kết quả kinh doanh hợp nhất Q3-2011HOSE28-10-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2011 công ty mẹHOSE22-8-2011Giải trình KQKD Q2-2011HOSE23-5-2011Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Q1-2011HOSE25-4-2011Gia hạn nộp Báo cáo tài chính Q1-2011HOSE2-3-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE26-1-2011Gia hạn BCTC Q4/2010 đến 10/2/2010HOSE23-11-2010Giải trình biến động KQKD hợp nhất Q3-2010HOSE13-9-2010Giải trình báo cáo soát xét 6T-2010HOSE1-9-2010Giải trình làm lại BCTC hợp nhất Q1, Q2 năm 2010HOSE25-8-2010Giải trình Kết quả Kinh doanh Quý 2-2010HOSE18-5-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2010HOSE15-4-2010Gia hạn nộp BCTC kiểm toán 2009HOSE15-4-2009Xim gia hạn nộp báo cáo tài chính kiểm toán 2008HOSE13-3-2009Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 4-2008HOSE4-2-2009Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính Quý 4/2008HOSE10-11-2008Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE29-4-2008Xin gia hạn nộp BCTC hàng quýHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BMI.

Kết quả kinh doanh BMI theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1- Thu phí bảo hiểm gốc5.966,25.960,75.559,75.399,04.496,44.295,33.874,33.547,83.395,93.102,02.822,32.601,12.306,32.294,82.359,91.988,21.845,31.886,11.605,61.386,7
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm805,3681,5637,8582,4524,4469,9501,2480,5428,7371,8336,5309,0290,2254,10,0172,8167,8133,0123,681,5
3- Các khoản giảm trừ1.712,21.762,31.672,11.702,91.451,31.177,21.131,41.010,1812,5894,2834,0733,0707,0824,9714,7653,5645,0643,2616,4548,2
  - Phí nhượng tái bảo hiểm1.688,51.665,51.639,01.451,91.350,51.094,41.031,61.015,6853,7843,0834,0733,0695,1799,4704,1606,1608,6631,0598,8526,2
  - Giảm phí bảo hiểm-95,9109,5-48,4-75,3-73,437,666,3-91,145,9-47,50,00,01,73,01,01,20,80,41,15,4
  - Hoàn phí bảo hiểm119,6-12,781,5326,2174,145,233,585,6-87,198,70,00,010,222,49,646,235,711,916,516,5
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm290,8242,0192,8230,5192,0193,5180,6164,7163,9149,2134,691,6110,8118,7111,679,878,069,071,356,0
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm10,30,82,21,47,110,05,01,70,60,51,20,50,51,11,61,10,20,30,20,1
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm5.360,45.122,74.720,54.510,43.768,73.791,63.429,83.184,73.176,62.729,32.452,02.170,41.951,91.787,51.726,51.541,21.379,31.380,81.087,2948,5
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm2.097,72.007,02.162,62.143,81.616,91.500,61.726,01.866,41.673,51.569,31.631,51.287,61.292,41.198,71.598,6827,01.093,5994,2725,3611,2
10. Các khoản giảm trừ578,0368,7588,6729,0504,2378,3496,2655,0445,5504,9673,6469,4626,4493,3844,3155,4393,8231,1181,4173,0
  - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm564,8357,8582,0713,0497,7362,0468,1644,7422,4496,6660,5444,6604,2481,7830,9146,0386,6210,4170,8160,9
  - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn13,110,96,616,06,516,328,210,323,28,413,124,720,47,412,88,56,011,87,39,1
  - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,74,20,60,91,28,93,33,0
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại1.519,81.638,41.574,01.414,81.112,71.122,31.229,81.211,51.227,91.064,4957,8818,2828,9809,4859,6745,0766,1832,7605,2456,7
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,018,065,049,0-40,038,060,480,30,0
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường31,288,7-4,5-189,5113,995,924,742,129,70,8-15,537,6-5,7-13,2-41,527,213,53,170,8-9,1
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm10,8-73,2-14,445,337,136,713,4-19,9-6,826,33,121,819,652,149,445,241,041,30,00,0
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm3.472,73.216,32.908,12.954,12.311,02.381,11.955,21.760,81.801,41.430,51.320,31.104,6492,3387,5355,2241,6219,4247,2251,1182,9
  - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc3.472,73.216,32.908,12.954,12.311,02.381,11.955,21.760,81.801,41.430,51.320,31.104,6420,2324,7298,6200,6186,4214,4221,6163,3
    + Chi hoa hồng964,8915,0815,4796,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,056,6188,833,0170,229,519,6
    + Chi khác2.507,92.301,32.092,72.157,60,00,00,00,00,00,00,00,072,162,80,00,50,021,90,00,0
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm5.034,54.870,14.463,24.224,73.574,73.636,03.223,12.994,53.052,32.522,02.265,71.982,21.317,21.170,91.173,51.019,01.002,11.063,9846,7630,4
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm325,9252,7257,2285,7194,0155,6206,7190,2124,3207,3186,3188,2634,8616,5552,9522,2377,2316,9240,5318,1
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá8,66,98,17,16,46,16,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,0
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp231,7199,0174,8138,6132,9122,2121,2115,9114,1158,5145,9136,9579,9615,7551,8505,5426,3376,2335,7310,6
23. Doanh thu hoạt động tài chính319,8322,9412,1311,1314,1247,6205,0230,0248,3266,8195,6171,2196,0244,1333,5265,2273,4305,7263,6100,7
24. Chi hoạt động tài chính125,0113,2131,9125,576,055,378,6109,673,798,4104,599,9174,7180,0173,1118,240,471,56,63,5
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính194,7209,7280,2185,5238,1192,3126,4120,4174,6168,491,171,321,364,1160,4147,1233,0234,2257,097,3
26. Thu nhập hoạt động khác6,83,97,07,21,01,87,613,122,812,232,724,830,643,037,31,627,231,21,40,4
27. Chi phí hoạt động khác2,01,41,44,20,30,55,07,19,26,810,02,61,50,84,00,20,20,21,60,2
28. Lợi nhuận hoạt động khác4,82,65,63,00,71,42,66,113,65,422,722,229,242,233,41,327,031,0-0,20,2
29. Tổng lợi nhuận kế toán302,3272,7376,2342,7306,3233,2220,6200,8198,3222,7154,2144,9105,3107,1194,9165,1210,9205,6161,2100,7
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-14,50,00,00,00,00,00,0-17,3
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp302,3272,7376,2342,7306,3233,2220,6200,8198,3222,7154,2144,990,8107,1194,9165,1210,9205,6161,283,4
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp302,3272,7376,2342,7306,3233,2220,6200,8198,3222,7154,2144,990,8107,1194,9165,1210,9205,6161,283,4
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp45,135,147,251,951,238,039,338,535,140,324,924,614,514,633,318,722,024,328,50,0
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp257,2237,7329,0290,9255,1195,2181,3162,3163,2182,4129,2120,390,892,5161,6146,4189,0181,3132,7100,7
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ257,2237,7329,0290,9255,1195,2181,3162,3163,2182,4126,3116,189,586,5154,3141,3183,2175,7132,7100,7
  - Thu nhận tái bảo hiểm——0,0—————————————0,00,0—0,0
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm——0,0—0,00,00,00,00,0—0,00,0162,9104,0105,373,466,469,661,318,5
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,0——0,0
32. Dự phòng đảm bảo cân đối——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Chi phí bán hàng———0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,54,2
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm———0,0—0,00,00,00,00,040,451,454,80,81,116,7-49,1-59,6-95,63,3
  - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Các khoản giảm trừ khác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    + Chi giám định tổn thất————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,022,118,6
    + Chi đòi người thứ 3————0,00,00,00,00,00,00,00,00,40,50,60,00,10,70,40,6
    + Chi xử lý hàng bồi thường 100%————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,10,0
    + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,11,11,71,30,6
    + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất————0,00,00,00,00,00,00,00,011,67,211,610,310,819,618,612,7
  - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm————0,00,00,00,00,00,00,00,072,162,856,641,033,00,029,519,6
  - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,032,80,00,0
  - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,0
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học—————0,00,00,00,00,08,798,848,956,432,047,267,064,597,127,6
36. Lợi ích cổ đông thiểu số—————0,00,00,00,00,02,94,31,36,07,35,15,85,60,00,0
  - Thu nhượng tái bảo hiểm————————————————0,00,0—0,0
  - Thu khác (Giám định, đại lý...)————————————————0,20,30,20,1

Kết quả kinh doanh BMI theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1- Thu phí bảo hiểm gốc1.691,41.794,31.430,71.482,81.245,31.809,31.325,91.500,11.335,41.799,31.498,81.369,31.285,61.406,01.437,11.472,71.238,41.250,81.315,51.002,61.100,01.075,41.067,21.074,2997,61.037,01.178,31.018,3839,7811,91.045,6836,6755,9891,4961,1824,0782,3838,0887,1808,0655,2740,8758,6741,5578,1744,0615,4661,2615,0709,50,00,01.140,20,00,0537,90,00,0560,80,0
2- Thu phí nhận tái bảo hiểm235,8232,1218,5200,5197,4188,9130,8188,9178,5183,3143,9167,8170,4155,7138,8149,6159,4134,5130,4130,5140,2123,299,2125,6115,9129,3113,0127,2132,0129,0124,8123,3119,4113,396,5120,1108,9103,2100,9106,199,365,971,1114,9103,047,680,378,783,167,0655,1660,3-528,7669,6782,70,0543,7689,20,0542,3
3- Các khoản giảm trừ687,9751,3459,5400,7136,8716,4240,5472,9284,0765,0443,3423,9309,0495,6378,1509,0325,8491,6365,8341,9305,8392,2291,3346,0271,8271,8344,3299,2201,2265,3396,3251,095,1243,1292,9225,3206,9310,3206,2268,5193,2226,9226,6259,0165,4183,0156,3248,6180,0183,2209,6170,3199,4129,1337,1150,2257,284,5237,3164,9
  - Phí nhượng tái bảo hiểm1.008,6486,7453,6461,0415,3359,8194,1569,6382,8519,0368,6381,0431,9457,3334,4409,5378,5332,7337,6303,9344,6320,8233,0299,3279,0263,2268,9233,3274,8242,0332,8257,0229,9182,3298,6181,3210,9160,5245,4267,7174,6160,0226,6259,0165,4183,0156,3248,6144,9183,2——————242,380,2——
  - Giảm phí bảo hiểm-265,9-135,6-28,2-87,23,715,9142,8-132,843,755,860,2-18,1-36,5-54,010,5-54,2-17,4-16,967,9-100,5-67,125,623,9-47,626,848,025,9-1,53,745,5-67,1-25,6-22,637,6-68,910,720,253,8-55,3-60,827,639,60,00,00,00,00,00,00,00,0——————-3,14,3——
  - Hoàn phí bảo hiểm-54,9400,234,226,9-282,2340,7-96,436,0-142,5190,214,661,0-86,492,333,2153,8-35,2175,8-39,7138,528,345,834,494,3-34,0-39,549,567,3-77,3-22,2130,619,5-112,223,363,233,3-24,296,016,161,6-9,027,30,00,00,00,00,00,00,00,0——————18,10,0——
5. Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm240,680,5142,847,242,558,369,168,248,456,448,741,343,859,056,259,053,148,751,550,246,943,452,343,646,549,027,840,262,150,523,754,345,939,845,633,839,235,444,840,838,232,740,229,629,825,621,737,513,918,425,826,833,125,258,517,630,813,341,424,6
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm4,54,97,61,11,30,20,30,20,10,2-1,12,30,50,40,40,30,20,60,20,25,41,30,78,00,21,1-0,00,00,40,10,01,30,30,00,10,10,10,40,30,00,10,10,70,20,20,10,30,00,10,10,10,10,30,10,4-1,40,22,00,60,4
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm1.484,51.360,41.340,11.330,81.349,81.340,41.285,61.284,41.278,41.274,31.247,01.156,91.191,31.125,51.254,41.172,61.125,2943,01.131,8841,7986,7851,1928,0905,5888,4944,5974,7886,7833,0726,2797,9764,6826,4801,5810,4752,7723,6666,7826,9686,4599,6612,5740,6634,7547,0518,2621,2550,5537,0464,9550,2505,0466,1422,2528,9381,2471,8407,0500,8405,2
8. Chi bồi thường Bảo hiểm gốc, trả tiền bảo hiểm605,1539,4616,6428,5466,3586,3602,9503,1479,2421,9534,6636,3531,5460,0545,9543,5586,2461,8559,1290,4383,6383,8416,9344,3408,9329,4452,8384,7442,5447,0606,7472,7387,0399,5557,4352,5351,9411,7438,8503,8331,0295,2501,4463,6342,7316,4447,2313,0297,4228,2476,1298,4357,4266,9455,6278,0291,2232,51.069,5238,7
10. Các khoản giảm trừ120,9151,8223,861,691,5201,0190,389,847,441,2103,9243,6121,0112,2138,0190,7255,7144,6213,4109,780,7100,4111,180,1146,040,1133,988,8130,7146,5278,4159,289,8108,4169,082,640,0139,8135,6204,679,877,3227,4164,7135,8137,9222,095,6107,442,1226,693,8166,0133,7275,372,686,358,9738,843,6
  - Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm124,4150,1218,356,989,4200,2186,386,944,040,7101,5242,5118,3111,8130,7187,0252,8142,6214,1109,075,898,9107,979,8137,236,1123,370,4127,8146,5276,7154,186,8107,8167,579,038,9136,8129,9203,379,576,3220,6159,9134,8137,3210,089,4102,340,6——————————
  - Thu đòi người thứ ba bồi hoàn-3,51,75,64,70,0—4,12,93,40,52,41,12,70,37,33,8—2,1-0,6—4,91,50,00,38,84,010,618,42,90,01,75,03,00,61,43,71,13,05,81,30,31,06,80,01,00,611,96,25,11,5——————————
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại484,2387,6392,8366,9374,8385,3412,5413,4431,8380,7430,7392,7410,6347,8407,9352,8330,5317,2345,6180,8303,0283,3305,8264,2262,9289,3318,9295,9311,8300,5328,3313,5297,2291,1388,4269,9311,8271,9303,2299,1251,2217,9274,0298,9207,0178,6225,3217,4189,9186,1249,5204,6247,9133,2180,4205,4252,2173,6330,7195,2
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường-109,185,2-9,512,95,222,6-108,7176,310,110,9-99,369,2-18,046,1-136,216,4-42,3-41,8120,052,7-9,78,835,552,1-49,219,73,424,811,7-19,313,53,142,6-1,0-4,09,216,66,6-57,5-0,216,313,1-43,726,218,1-23,1-31,66,92,632,6-42,829,8-1,43,8-10,5-14,73,49,8-78,018,6
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm9,015,512,112,110,316,412,6-111,811,314,612,711,610,211,012,412,110,010,711,18,39,08,89,39,08,49,0-9,89,17,07,0-16,67,06,58,2-47,77,66,87,86,66,86,16,5-14,16,05,26,15,35,15,26,23,7-13,813,016,713,711,68,518,19,711,3
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm954,2794,5929,3847,8858,1809,2896,8825,7711,0782,7806,2693,0698,7640,3883,0753,1734,9581,4629,2570,7604,9498,0559,4524,6654,5555,2618,1509,8475,4373,2441,2416,3447,3439,6468,8412,0366,3343,1429,5358,8338,5317,0426,1302,0265,7314,3330,6273,2297,3203,7153,8117,296,1118,2118,293,884,092,4115,357,0
  - Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc954,2794,5929,3847,8858,1809,2896,8825,7711,0782,7806,2693,0698,7640,3883,0753,1734,9581,4629,2570,7604,9498,0559,4524,6654,5555,2618,1509,8475,4373,2441,2416,3447,3439,6468,8412,0366,3343,1429,5358,8338,5317,0426,1302,0265,7314,3330,6273,2297,3203,7——————————
    + Chi hoa hồng271,5255,8273,9223,5228,7238,7234,1223,5227,0230,5213,7194,6211,2195,9220,9200,6208,3167,4193,9172,5157,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
    + Chi khác682,7538,7655,4624,3629,4570,5662,7602,2484,1552,2592,5498,4487,5444,4662,1552,5526,6414,0435,3398,1447,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
17. Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm1.338,31.282,81.324,71.239,81.248,41.233,51.213,31.303,51.164,31.189,01.150,31.166,51.101,51.045,31.167,11.134,51.033,2867,51.105,9812,4907,2798,9910,0849,8876,6873,1930,7839,6805,9661,3766,5740,0793,6737,9805,5698,7701,6629,5681,8664,6612,0554,4642,3633,1496,0475,8529,5502,5495,0428,6375,3337,8326,6271,8276,9296,1323,1293,8338,7282,1
18. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm146,177,615,491,1101,4106,972,3-19,1114,185,396,7-9,689,880,287,338,192,075,525,829,379,552,218,055,611,871,443,947,127,164,931,324,632,863,64,954,022,037,3145,121,8-12,458,298,41,651,142,491,648,042,136,3174,9167,3139,5150,4252,085,1148,7113,2162,1123,1
19. Tăng (giảm) lợi nhuận do chênh lệch tỉ giá0,90,72,12,32,41,82,11,21,91,61,72,12,32,01,91,91,61,72,31,01,81,31,41,81,81,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Chi phí quản lý doanh nghiệp36,047,357,254,549,356,651,845,257,844,248,845,345,835,435,334,739,827,140,022,939,530,128,935,125,831,032,831,519,635,737,227,820,530,126,628,823,434,962,440,226,331,456,37,842,836,268,130,436,530,8145,4160,7129,5141,7193,3143,3144,1117,0160,0127,7
23. Doanh thu hoạt động tài chính66,670,778,1120,270,748,245,8148,451,477,367,8210,970,763,367,3121,463,257,3105,069,858,580,852,674,672,148,248,561,255,642,245,957,644,485,066,845,073,249,865,848,9150,531,767,926,870,929,152,926,956,135,545,443,461,046,462,051,067,961,195,061,2
24. Chi hoạt động tài chính29,225,938,532,930,621,716,846,421,628,327,062,324,018,433,841,332,118,424,116,317,317,3-0,114,82,538,67,125,111,213,926,212,924,836,329,42,415,08,246,27,437,720,271,5-3,330,72,745,08,739,29,655,727,270,017,664,023,962,619,147,937,9
25. Lợi nhuận hoạt động tài chính37,444,839,687,340,226,629,0101,929,749,140,8148,646,744,933,680,131,038,980,953,541,263,552,759,869,79,641,536,144,428,319,644,719,648,737,442,658,141,619,641,5112,811,5-3,530,140,226,47,818,216,925,8-10,316,2-9,028,8-2,027,05,441,947,023,3
26. Thu nhập hoạt động khác2,30,35,00,42,50,12,11,30,30,33,82,70,30,20,50,10,00,10,0-0,10,40,70,50,21,00,14,93,93,92,73,13,057,03,53,00,24,710,30,90,32,97,19,08,410,76,68,15,45,78,111,06,37,46,817,09,46,79,815,36,8
27. Chi phí hoạt động khác1,00,11,20,20,40,2-0,00,10,21,20,60,40,30,11,80,22,10,20,1-0,81,00,00,13,40,20,02,61,81,71,63,00,712,91,52,60,12,82,50,80,10,20,18,40,50,20,81,50,70,20,20,60,40,20,10,40,20,10,03,7-0,0
28. Lợi nhuận hoạt động khác1,20,23,80,12,1-0,02,21,20,1-0,93,22,3-0,00,1-1,3-0,1-2,1-0,1-0,10,7-0,50,60,4-3,20,80,12,32,12,21,10,12,344,11,90,40,11,97,80,20,22,77,00,57,910,55,86,74,75,57,910,55,97,26,716,59,26,69,811,66,8
29. Tổng lợi nhuận kế toán149,676,03,6126,496,878,853,840,188,090,993,698,293,091,886,385,382,989,069,061,682,587,643,678,958,351,155,053,754,258,513,843,876,184,116,172,158,751,8102,523,376,845,439,031,959,138,438,140,528,039,229,728,68,244,273,2-21,916,647,960,725,5
31. Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp149,676,03,6126,496,878,853,8-55,595,983,081,9-71,9106,478,482,21,982,983,128,325,095,274,943,658,258,550,954,637,945,966,914,053,879,181,016,173,359,950,6101,823,381,640,533,927,659,138,432,033,027,539,729,728,68,244,273,2-21,916,647,960,725,5
33. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp149,676,03,6126,496,878,853,8-55,595,983,081,9-71,9106,478,482,21,982,983,128,325,095,274,943,658,258,550,954,637,945,966,914,053,879,181,016,173,359,950,6101,823,381,640,533,927,659,138,432,033,027,539,729,728,68,244,273,2-21,916,647,960,713,1
34. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp24,020,4-0,013,716,415,710,7-11,117,318,118,7-8,218,618,317,41,514,417,86,99,416,417,48,511,68,110,210,97,68,411,72,88,014,916,21,414,79,010,120,43,312,96,88,54,58,16,06,86,43,57,12,14,3-0,79,310,5-3,90,69,510,12,1
35. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp125,655,63,6112,780,463,143,151,270,772,774,8106,474,473,568,983,768,571,262,152,266,170,135,167,350,340,944,046,145,846,811,035,861,167,914,757,449,641,686,020,063,938,630,527,451,032,431,334,124,532,127,524,38,934,962,7-18,116,038,450,611,0
37. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ125,655,63,6112,780,463,143,151,270,772,774,8106,474,473,568,983,768,571,262,152,266,170,135,167,350,340,944,046,145,846,811,035,861,167,914,757,449,641,686,020,062,535,729,526,550,831,630,233,123,031,326,323,410,233,260,8-19,813,936,548,811,0
30. Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN———0,0———-95,67,9-7,9-11,6-170,013,3-13,3-4,1-83,40,0-5,9-40,6-36,612,7-12,7—-20,70,2-0,2-0,3-15,8-8,38,30,110,13,1-3,10,01,21,2-1,2-0,70,04,8-4,8-5,1-4,30,00,0-6,0-7,5-0,50,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%————2,10,8——0,0—0,0—————2,8——0,70,0—3,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,70,00,00,00,00,00,0——————————
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn—————0,0————————0,0—————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-11,00,029,00,025,00,025,00,039,00,0
  - Thu nhận tái bảo hiểm———————————0,0———————————————————0,0———————0,0—0,0—0,0—0,0—0,00,00,0——————————
32. Dự phòng đảm bảo cân đối———————————0,0———————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,012,4
20. Chi phí bán hàng——————————————0,0———————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
22. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm——————————————0,0———————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,042,1-6,28,36,223,617,65,65,529,56,510,08,758,7-58,24,7-3,82,1-4,6
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học——————————————————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-96,5-7,4-1,4116,1-59,8-21,7-5,0146,9-78,811,9-20,7143,5-24,322,6-154,4212,9-135,3-2,8
9. Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,056,50,00,00,047,30,00,00,0
  - Hoàn phí nhận tái bảo hiểm—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————0,00,0——
  - Các khoản giảm trừ khác—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,035,20,0——————0,00,0——
    + Chi giám định tổn thất—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
    + Chi đòi người thứ 3—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
    + Chi xử lý hàng bồi thường 100%—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
    + Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
    + Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
  - Chi khác hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
  - Chi hoạt động nhượng tái bảo hiểm—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
  - Chi Phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——————————
16. Dự phòng thuế nhà thầu nước ngoài—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,0—0,00,0——0,00,0—
36. Lợi ích cổ đông thiểu số———————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,01,42,91,01,00,20,81,10,91,50,81,20,8-1,31,71,91,72,11,91,80,0
  - Thu nhượng tái bảo hiểm———————————————————————————————0,0———————0,0—0,0—0,0—0,0—0,00,00,0——————————
  - Thu khác (Giám định, đại lý...)———————————————————————————————1,3———————0,0—0,1—0,2—0,1—0,00,10,1——————————

Báo cáo khác của BMI

Dữ liệu khác của BMI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Bảo Minh (mã BMI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.360 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 257 tỉ đồng, tăng 8,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.484 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 126 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.