Khối ngoại mua bán BMP — trang 12
Mua bán ròng của khối ngoại với BMP
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BMP từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-6-2025 | 140.300 | 35.500 | 34.742 | ▲ +758 | 5,0 | 4,9 | ▲ +0,1 | 11.755.540 |
| 27-6-2025 | 139.000 | 12.700 | 24.900 | ▼ −12.200 | 1,8 | 3,5 | ▼ −1,7 | 11.759.540 |
| 26-6-2025 | 138.900 | 52.300 | 5.400 | ▲ +46.900 | 7,3 | 0,8 | ▲ +6,6 | 11.766.940 |
| 25-6-2025 | 138.900 | 53.900 | 74.100 | ▼ −20.200 | 7,5 | 10,2 | ▼ −2,8 | 11.685.940 |
| 24-6-2025 | 139.000 | 240.203 | 146.400 | ▲ +93.803 | 33,4 | 20,4 | ▲ +13,1 | 11.769.243 |
| 23-6-2025 | 135.800 | 22.900 | 156.300 | ▼ −133.400 | 3,1 | 21,3 | ▼ −18,2 | 11.769.243 |
| 20-6-2025 | 139.400 | 9.200 | 19.700 | ▼ −10.500 | 1,3 | 2,8 | ▼ −1,5 | 11.760.243 |
| 19-6-2025 | 140.000 | 112.100 | 26.400 | ▲ +85.700 | 15,7 | 3,7 | ▲ +12,0 | 11.845.943 |
| 18-6-2025 | 138.400 | 20.800 | 29.800 | ▼ −9.000 | 2,9 | 4,1 | ▼ −1,3 | 11.794.443 |
| 17-6-2025 | 139.500 | 103.500 | 40.600 | ▲ +62.900 | 14,4 | 5,7 | ▲ +8,8 | 11.857.343 |
| 16-6-2025 | 136.600 | 39.900 | 91.400 | ▼ −51.500 | 5,5 | 12,5 | ▼ −7,0 | 11.857.343 |
| 13-6-2025 | 136.500 | 26.210 | 9.700 | ▲ +16.510 | 3,6 | 1,3 | ▲ +2,3 | 11.866.453 |
| 12-6-2025 | 136.500 | 77.100 | 76.900 | ▲ +200 | 10,5 | 10,5 | ▲ +0,0 | 11.866.653 |
| 11-6-2025 | 134.000 | 31.100 | 38.500 | ▼ −7.400 | 4,2 | 5,2 | ▼ −1,0 | 11.789.853 |
| 10-6-2025 | 134.000 | 25.500 | 14.962 | ▲ +10.538 | 3,4 | 2,0 | ▲ +1,4 | 11.800.391 |
| 9-6-2025 | 133.100 | 1.600 | 78.400 | ▼ −76.800 | 0,2 | 10,5 | ▼ −10,3 | 11.735.791 |
| 6-6-2025 | 137.100 | 52.800 | 30.900 | ▲ +21.900 | 7,2 | 4,2 | ▲ +3,0 | 11.757.691 |
| 5-6-2025 | 135.700 | 15.200 | 79.800 | ▼ −64.600 | 2,1 | 10,9 | ▼ −8,8 | 11.756.891 |
| 4-6-2025 | 138.000 | 62.450 | 23.700 | ▲ +38.750 | 8,7 | 3,3 | ▲ +5,4 | 11.795.641 |
| 3-6-2025 | 139.600 | 89.600 | 17.400 | ▲ +72.200 | 12,4 | 2,4 | ▲ +10,0 | 11.766.345 |
| 2-6-2025 | 135.600 | 30.800 | 23.680 | ▲ +7.120 | 4,2 | 3,2 | ▲ +1,0 | 11.713.665 |
| 30-5-2025 | 137.000 | 8.800 | 110.296 | ▼ −101.496 | 1,2 | 15,2 | ▼ −14,0 | 11.665.965 |
| 29-5-2025 | 138.300 | 13.400 | 73.200 | ▼ −59.800 | 1,9 | 10,2 | ▼ −8,3 | 11.665.965 |
| 28-5-2025 | 140.400 | 7.100 | 54.800 | ▼ −47.700 | 1,0 | 7,7 | ▼ −6,7 | 11.634.779 |
| 27-5-2025 | 142.600 | 90.300 | 51.800 | ▲ +38.500 | 12,9 | 7,4 | ▲ +5,5 | 11.673.279 |
| 26-5-2025 | 142.700 | 40.114 | 71.300 | ▼ −31.186 | 5,8 | 10,3 | ▼ −4,5 | 11.557.467 |
| 23-5-2025 | 142.800 | 178.300 | 40.080 | ▲ +138.220 | 25,3 | 5,7 | ▲ +19,6 | 11.679.487 |
| 22-5-2025 | 138.000 | 53.388 | 169.200 | ▼ −115.812 | 7,4 | 23,7 | ▼ −16,3 | 11.668.686 |
| 21-5-2025 | 142.200 | 34.700 | 50.900 | ▼ −16.200 | 5,0 | 7,3 | ▼ −2,3 | 11.668.686 |
| 20-5-2025 | 144.000 | 57.700 | 68.501 | ▼ −10.801 | 8,3 | 9,9 | ▼ −1,6 | 11.662.986 |
Trang 12/169 · 20-5-2025 – 30-6-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-7-2006
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BMP, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của BMP
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BMP (CTCP Nhựa Bình Minh) theo từng phiên.
Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 326 tỉ đồng cổ phiếu BMP (mua 1.333 tỉ đồng, bán 1.659 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 14.661.174 cổ phiếu.
