Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu BSR — trang 18
Biểu đồ giá BSR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BSR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16.250 | 29.200 | 39.600 | 16.150 | ▲ +79,7% | 198 |
| 2025 | 22.700 | 16.100 | 31.450 | 13.500 | ▼ −29,1% | 241 |
| 2024 | 18.600 | 22.800 | 25.300 | 17.800 | ▲ +22,6% | 250 |
| 2023 | 14.100 | 18.600 | 22.700 | 13.300 | ▲ +31,9% | 249 |
| 2022 | 24.000 | 13.300 | 33.500 | 9.900 | ▼ −44,6% | 249 |
| 2021 | 10.200 | 23.100 | 26.000 | 7.800 | ▲ +126,5% | 250 |
| 2020 | 8.200 | 9.900 | 10.500 | 4.600 | ▲ +20,7% | 252 |
| 2019 | 13.500 | 8.200 | 14.800 | 8.000 | ▼ −39,3% | 250 |
| 2018 | 31.300 | 13.600 | 33.800 | 13.000 | ▼ −56,5% | 213 |
Giá BSR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-9-2024 | 23.800 | 23.900 | 24.200 | 23.800 | 23.900 | ▲ +0,42% | 3.369.900 | 80,5 |
| 20-9-2024 | 23.400 | 23.500 | 24.200 | 23.400 | 23.900 | ▲ +2,14% | 10.965.900 | 260,5 |
| 19-9-2024 | 23.600 | 23.600 | 23.700 | 23.300 | 23.500 | ▼ −0,42% | 3.578.200 | 83,8 |
| 18-9-2024 | 23.400 | 23.900 | 23.900 | 23.400 | 23.600 | ▲ +0,85% | 3.775.700 | 89,1 |
| 17-9-2024 | 23.200 | 23.200 | 23.800 | 23.100 | 23.700 | ▲ +2,16% | 5.422.500 | 127,4 |
| 16-9-2024 | 23.200 | 23.100 | 23.300 | 23.100 | 23.200 | ■ 0,00% | 3.620.300 | 84,0 |
| 13-9-2024 | 23.300 | 23.400 | 23.500 | 23.000 | 23.200 | ▼ −0,43% | 5.162.300 | 119,7 |
| 12-9-2024 | 23.100 | 23.300 | 23.400 | 23.200 | 23.400 | ▲ +1,30% | 3.588.900 | 83,6 |
| 11-9-2024 | 23.300 | 23.200 | 23.300 | 22.900 | 23.300 | ■ 0,00% | 4.869.400 | 112,4 |
| 10-9-2024 | 23.300 | 23.500 | 23.600 | 23.000 | 23.300 | ■ 0,00% | 5.456.300 | 127,0 |
| 9-9-2024 | 22.900 | 23.100 | 23.500 | 22.900 | 23.400 | ▲ +2,18% | 6.411.900 | 149,3 |
| 6-9-2024 | 23.200 | 23.100 | 23.300 | 22.700 | 23.100 | ▼ −0,43% | 5.169.500 | 118,6 |
| 5-9-2024 | 23.400 | 23.400 | 23.600 | 22.800 | 23.100 | ▼ −1,28% | 7.487.700 | 173,9 |
| 4-9-2024 | 23.900 | 23.700 | 23.900 | 23.300 | 23.300 | ▼ −2,51% | 8.203.000 | 192,2 |
| 30-8-2024 | 24.000 | 23.900 | 24.100 | 23.800 | 23.900 | ▼ −0,42% | 4.230.300 | 101,5 |
| 29-8-2024 | 24.200 | 24.100 | 24.200 | 23.800 | 23.900 | ▼ −1,24% | 3.463.900 | 83,0 |
| 28-8-2024 | 24.000 | 24.300 | 24.500 | 24.000 | 24.100 | ▲ +0,42% | 5.794.100 | 140,1 |
| 27-8-2024 | 24.000 | 24.000 | 24.300 | 23.800 | 24.300 | ▲ +1,25% | 7.652.300 | 183,8 |
| 26-8-2024 | 23.900 | 24.000 | 24.400 | 23.800 | 23.900 | ■ 0,00% | 8.229.600 | 196,1 |
| 23-8-2024 | 24.200 | 24.200 | 24.300 | 23.800 | 24.000 | ▼ −0,83% | 7.061.900 | 169,1 |
| 22-8-2024 | 24.300 | 24.300 | 24.600 | 24.000 | 24.300 | ■ 0,00% | 5.826.400 | 140,8 |
| 21-8-2024 | 24.000 | 24.300 | 24.800 | 24.000 | 24.300 | ▲ +1,25% | 14.964.100 | 363,7 |
| 20-8-2024 | 24.300 | 24.100 | 24.300 | 23.800 | 24.100 | ▼ −0,82% | 12.169.400 | 293,5 |
| 19-8-2024 | 23.800 | 24.000 | 24.800 | 24.000 | 24.100 | ▲ +1,26% | 9.761.900 | 237,5 |
| 16-8-2024 | 22.900 | 22.900 | 24.300 | 22.900 | 24.100 | ▲ +5,24% | 19.049.900 | 454,0 |
| 15-8-2024 | 23.200 | 23.000 | 23.200 | 22.800 | 22.900 | ▼ −1,29% | 5.419.800 | 124,3 |
| 14-8-2024 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | 22.900 | 23.100 | ▼ −2,12% | 9.088.700 | 210,9 |
| 13-8-2024 | 23.400 | 23.600 | 24.100 | 23.200 | 23.500 | ▲ +0,43% | 13.729.300 | 323,3 |
| 12-8-2024 | 22.900 | 23.200 | 23.800 | 23.100 | 23.200 | ▲ +1,31% | 7.646.800 | 179,0 |
| 9-8-2024 | 22.900 | 22.900 | 23.200 | 22.600 | 23.200 | ▲ +1,31% | 7.841.400 | 179,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 18/72 · 9-8-2024 – 23-9-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-3-2018
Dữ liệu khác của BSR
Phân tích kỹ thuật BSRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BSRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BSRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BSRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BSRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BSRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BSRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BSRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BSRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BSRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BSRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo BSRBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp BSRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh BSRCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BSR (CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 1-3-2018 tới nay, tổng cộng 2.152 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 29.200 đồng, tăng 3,91%, khối lượng 8.793.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 10.415.320 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BSR tăng mạnh nhất vào năm 2021 (126,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (56,5%).
