Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức BWS
Các đợt chi trả cổ tức BWS
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 9-7-2026 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2026 | 24-7-2026 |
| 28-11-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2025 | 10-12-2025 |
| 19-6-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | 30-6-2025 | |
| 6-1-2025 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | 16-1-2025 |
| 10-7-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 3 năm 2023 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2024 | 25-7-2024 |
| 4-7-2024 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:11,12 | ||
| 18-10-2023 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2023 | 30-10-2023 |
| 11-7-2023 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2022 | 24-7-2023 |
| 14-7-2022 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2022 | 25-7-2022 |
| 4-1-2022 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2021 | 20-1-2022 |
| 15-7-2021 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2021 | 28-7-2021 |
| 11-1-2021 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2020 | 22-1-2021 |
| 24-9-2020 | Cổ tức cổ phiếu, thưởng | tỉ lệ cổ tức 100:9,69; thưởng 100:2,81 | năm 2020 | |
| 21-7-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | 7-8-2020 |
| 10-12-2019 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | 24-12-2019 |
| 26-8-2019 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | 9-9-2019 |
| 26-8-2019 | Cổ tức cổ phiếu, thưởng | tỉ lệ cổ tức 100:13,61; thưởng 100:13,37 | năm 2019 | |
| 27-12-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2018 | 15-1-2019 |
| 23-7-2018 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 6-8-2018 |
| 27-12-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2017 | 9-1-2018 |
| 8-11-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 17-11-2017 |
| 13-3-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | 10-4-2017 |
| 26-12-2016 | Cổ phiếu | tỉ lệ 4:1 | ||
| 13-1-2016 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | 28-1-2016 |
Cổ tức BWS theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.000 | 0% | 3,34% | 0,0% |
| 2025 | 3.100 | 0% | 9,20% | 118,7% |
| 2024 | 1.000 | 11% | 2,95% | 39,3% |
| 2023 | 3.000 | 0% | 10,24% | 116,1% |
| 2022 | 1.500 | 0% | 5,38% | 70,4% |
| 2021 | 1.200 | 0% | 3,44% | 54,3% |
| 2020 | 800 | 12% | 2,29% | 31,1% |
| 2019 | 1.200 | 27% | 3,05% | 42,6% |
| 2018 | 2.200 | 0% | 7,43% | 63,0% |
| 2017 | 1.000 | 0% | 3,05% | 37,8% |
| 2016 | 800 | 25% | 0,00% | 26,5% |
| 2015 | 1.000 | 32% | 0,00% | 36,7% |
| 2014 | 2.000 | 30% | 0,00% | 63,6% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 0,00% | 28,7% |
| 2012 | 2.000 | 0% | 0,00% | 57,3% |
| 2011 | 1.800 | 0% | 0,00% | 53,5% |
Dữ liệu khác của BWS
Giá lịch sử BWSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật BWSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BWSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BWSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BWSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BWSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên BWSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BWSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BWSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BWSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BWSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BWSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu (mã BWS) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 3,34%.
Trong 16 năm có dữ liệu, BWS trả cổ tức tiền mặt ở 16 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2011.
Ngoài ra doanh nghiệp có 6 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2024 với tỉ lệ 11%.
