Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BWS
CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Ba Ria - Vung Tau Water Supply Joint Stock Company
28.500
▼ −100 (▼ −0,35%)

Room ngoại BWS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BWS theo thời gian

344 ngày
0,58%0,64%0,71%0,78%0,84%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 598.585 cổ phiếu BWS, tương đương 0,60% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 48.405.123 cổ phiếu (48,40% vốn), khoảng 1.380 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,82% (8-3-2022), thấp nhất 0,59% (15-12-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BWS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,60%0,60%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,60%0,60%▲ +0,00 điểm %2.600
3 tháng3-7-20260,60%0,60%▲ +0,00 điểm %2.600
1 năm2-10-20250,60%0,60%▲ +0,00 điểm %2.171
3 năm8-3-20220,82%0,60%▼ −0,22 điểm %-142.310

Sở hữu nước ngoài BWS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,60%■ 0,00 điểm %598.58549%48.405.123
9-20260,60%▲ +0,00 điểm %598.58549%48.405.123
8-20260,60%■ 0,00 điểm %595.98549%48.407.723
7-20260,60%■ 0,00 điểm %595.98549%48.407.723
6-20260,60%■ 0,00 điểm %595.98549%48.407.723
5-20260,60%■ 0,00 điểm %595.98549%48.407.723
4-20260,60%■ 0,00 điểm %595.98549%48.407.723
3-20260,60%▲ +0,00 điểm %595.98549%48.407.723
2-20260,59%▲ +0,00 điểm %594.48549%48.409.223
1-20260,59%■ 0,00 điểm %594.38549%48.409.323
12-20250,59%▼ −0,00 điểm %594.38549%48.409.323
11-20250,59%▼ −0,00 điểm %594.48449%48.409.224
10-20250,60%■ 0,00 điểm %596.41449%48.407.294
9-20250,60%■ 0,00 điểm %596.41449%48.407.294
8-20250,60%■ 0,00 điểm %596.41449%48.407.294
7-20250,60%■ 0,00 điểm %596.41449%48.407.294
6-20250,60%▲ +0,00 điểm %596.41449%48.407.294
5-20250,60%▼ −0,23 điểm %596.21449%48.407.494
3-20220,82%▲ +0,01 điểm %740.89549%43.359.105
2-20220,82%—734.39549%43.365.605

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026598.58500,60%48.405.123
1-10-2026598.58500,60%48.405.123
30-9-2026598.58500,60%48.405.123
29-9-2026598.58500,60%48.405.123
28-9-2026598.58500,60%48.405.123
25-9-2026598.58500,60%48.405.123
24-9-2026598.58500,60%48.405.123
23-9-2026598.58500,60%48.405.123
22-9-2026598.58500,60%48.405.123
21-9-2026598.58500,60%48.405.123
18-9-2026598.58500,60%48.405.123
17-9-2026598.58500,60%48.405.123
16-9-2026598.58500,60%48.405.123
15-9-2026598.58500,60%48.405.123
14-9-2026598.585+1.5000,60%48.405.123
11-9-2026597.085+5000,60%48.406.623
10-9-2026596.585+6000,60%48.407.123
9-9-2026595.98500,60%48.407.723
8-9-2026595.98500,60%48.407.723
7-9-2026595.98500,60%48.407.723
4-9-2026595.98500,60%48.407.723
3-9-2026595.98500,60%48.407.723
28-8-2026595.98500,60%48.407.723
27-8-2026595.98500,60%48.407.723
26-8-2026595.98500,60%48.407.723
25-8-2026595.98500,60%48.407.723
24-8-2026595.98500,60%48.407.723
21-8-2026595.98500,60%48.407.723
20-8-2026595.98500,60%48.407.723
19-8-2026595.985—0,60%48.407.723

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BWS