Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 463 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức C21
Các đợt chi trả cổ tức C21
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 10-12-2024 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2023 | |
| 23-9-2022 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | năm 2021 | |
| 25-10-2021 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | năm 2020 | |
| 23-10-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2019 | |
| 24-9-2020 | Cổ phiếu | chưa rõ tỉ lệ | ||
| 16-5-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2018 | |
| 29-3-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 21-5-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2017 | |
| 3-4-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 13-10-2017 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:7 | ||
| 30-3-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | 20-4-2017 |
| 25-5-2016 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | năm 2015 | 10-6-2016 |
| 22-3-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | 14-4-2016 |
| 22-5-2015 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2014 | 15-6-2015 |
| 30-10-2014 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 16-5-2014 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2013 | |
| 16-10-2013 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 14-5-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2012 | |
| 3-10-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 27-4-2012 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức C21 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 500 | 0% | 2,92% | 110,3% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 400 | 0% | 3,54% | 0,0% |
| 2021 | 400 | 0% | 2,29% | 201,5% |
| 2020 | 500 | 0% | 3,33% | 91,0% |
| 2019 | 2.000 | 0% | 6,80% | 0,0% |
| 2018 | 1.000 | 0% | 4,07% | 22,2% |
| 2017 | 1.200 | 0% | 5,61% | 12,9% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 6,59% | 44,3% |
| 2015 | 800 | 0% | 4,85% | 16,5% |
| 2014 | 1.400 | 0% | 7,53% | 60,2% |
| 2013 | 1.700 | 0% | 9,44% | 99,1% |
| 2012 | 1.900 | 0% | 13,38% | 55,7% |
| 2011 | 1.700 | 0% | 10,24% | 47,3% |
| 2010 | 600 | 0% | 0,00% | 18,0% |
| 2009 | 0 | 20% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 2.000 | 0% | 0,00% | 51,8% |
Dữ liệu khác của C21
Giá lịch sử C21Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật C21Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh C21Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán C21Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ C21Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn C21Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên C21Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ C21Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại C21Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại C21Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố C21Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp C21Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thế kỷ 21 (mã C21) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2024, 500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,92%.
Trong 19 năm có dữ liệu, C21 trả cổ tức tiền mặt ở 15 năm, gần nhất là 2024 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2009 với tỉ lệ 20%.
