Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo CEN
CTCP CENCON Việt Nam
CENCON Viet Nam Joint Stock Company
1.300
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:45

Kết quả kinh doanh CEN

Doanh thu và lợi nhuận CEN theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 19Q4/2023: 29Q1/2024: 21Q2/2024: 19Q3/2024: 29Q4/2024: 26Q1/2025: 19Q2/2025: 18Q3/2025: 22Q4/2025: 20Q1/2026: 14Q2/2026: 629Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: -0Q1/2024: 0Q2/2024: 0Q3/2024: -0Q4/2024: 0Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 0Q4/2025: 0Q1/2026: 0Q2/2026: 00-0Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202660
Q1/2026140
Q4/2025200
Q3/2025220
Q2/2025180
Q1/2025190
Q4/2024260
Q3/202429-0
Q2/2024190
Q1/2024210
Q4/202329-0
Q3/2023190

Doanh thu và lợi nhuận CEN theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 76Năm 2021: 111Năm 2022: 186Năm 2023: 90Năm 2024: 95Năm 2025: 79186Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 3Năm 2022: 0Năm 2023: 0Năm 2024: 0Năm 2025: 03Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025790
Năm 2024950
Năm 2023900
Năm 20221860
Năm 20211113
Năm 2020760

Báo cáo tài chính gốc CEN theo kỳ

79 tệp

79 tệp báo cáo CEN trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CEN

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CEN.

Kết quả kinh doanh CEN theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh79,494,989,7186,5111,476,166,9120,480,40,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,40,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)79,494,989,7186,5111,476,166,8120,080,40,0
4. Giá vốn hàng bán75,189,184,8178,6101,271,961,1111,980,00,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,35,84,97,910,24,15,78,10,40,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,10,02,20,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,02,42,10,91,00,00,80,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,02,42,10,00,30,00,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,52,22,31,81,60,50,81,10,60,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,52,62,43,63,02,32,82,60,50,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,31,00,10,23,50,31,34,40,70,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,80,00,00,00,00,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,7-0,0-0,00,1-0,0-0,10,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,30,20,10,13,50,31,24,40,70,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,20,00,10,70,00,20,90,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,20,00,10,70,00,20,90,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,20,00,10,02,80,30,93,50,60,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,20,00,10,02,80,30,93,50,60,0

Kết quả kinh doanh CEN theo quý

tỉ đồng

16 kỳ, Quý 3/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6,214,219,922,218,518,826,329,018,621,029,318,514,527,482,137,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6,214,219,922,218,518,826,329,018,621,029,318,514,527,482,037,5
4. Giá vốn hàng bán5,613,318,920,917,417,825,027,517,419,327,617,213,426,781,935,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,60,91,01,31,11,01,31,61,21,71,81,31,10,70,22,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,20,30,50,20,50,50,60,60,51,00,50,50,30,60,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,50,50,60,60,80,50,60,70,60,70,80,70,50,41,21,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,10,20,00,20,0-0,00,10,30,10,5-0,10,20,10,0-1,60,2
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,40,00,40,00,00,00,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,40,0-0,4-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,00,20,00,20,00,00,1-0,10,10,1-0,10,20,10,0-1,60,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,00,00,00,0-0,30,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,00,00,00,0-0,30,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,00,20,00,20,00,00,1-0,10,10,0-0,10,20,00,0-1,30,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,00,20,00,20,00,00,1-0,10,10,0-0,10,20,00,0-1,30,1

Báo cáo khác của CEN

Dữ liệu khác của CEN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP CENCON Việt Nam (mã CEN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 79 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, tăng 1.276,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 6 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.