Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo CFM
CTCP Đầu tư CFM Private Equity
CFM Private Equity Joint Stock Company
10.500
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:15

Kết quả kinh doanh CFM

Lợi nhuận CFM theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q2/2020—
Q4/2019—

Doanh thu và lợi nhuận CFM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 4Năm 2022: 3Năm 2023: 3Năm 2024: 1Năm 2025: 24Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -0Năm 2021: 0Năm 2022: -1Năm 2023: 2Năm 2024: 1Năm 2025: 12-1Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202521
Năm 202411
Năm 202332
Năm 20223-1
Năm 202140
Năm 20202-0

Báo cáo tài chính gốc CFM theo kỳ

7 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————

7 tệp báo cáo CFM trên HNX từ năm 2020, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CFM

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CFM.

Kết quả kinh doanh CFM theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,21,43,02,74,02,31,81,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,21,43,02,74,02,31,81,1
4. Giá vốn hàng bán0,70,61,51,61,91,11,20,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,60,81,51,12,11,20,60,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,70,80,10,20,41,30,0
7. Chi phí tài chính0,00,0-0,00,20,10,10,50,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,10,10,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,60,81,11,72,11,81,90,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,30,71,2-0,90,1-0,3-0,5-0,1
12. Thu nhập khác0,00,00,40,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,40,0-0,0-0,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,30,71,6-0,80,1-0,3-0,5-0,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,10,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,10,10,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,20,61,6-0,80,1-0,3-0,5-0,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,20,61,6-0,80,1-0,3-0,5-0,1

Báo cáo khác của CFM

Dữ liệu khác của CFM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư CFM Private Equity (mã CFM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, tăng 87,9% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.