Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu CKG — trang 16
Biểu đồ giá CKG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CKG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.720 | 5.550 | 10.500 | 5.220 | ▼ −42,9% | 198 |
| 2025 | 22.650 | 10.000 | 23.000 | 10.000 | ▼ −55,8% | 249 |
| 2024 | 21.800 | 22.600 | 28.750 | 18.600 | ▲ +3,7% | 250 |
| 2023 | 20.950 | 21.850 | 32.200 | 18.150 | ▲ +4,3% | 249 |
| 2022 | 37.100 | 20.000 | 38.500 | 11.500 | ▼ −46,1% | 249 |
| 2021 | 15.200 | 37.400 | 41.800 | 13.300 | ▲ +146,1% | 250 |
| 2020 | 8.800 | 14.700 | 15.450 | 7.250 | ▲ +67,0% | 198 |
Giá CKG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-12-2024 | 22.900 | 22.350 | 22.800 | 22.200 | 22.800 | ▼ −0,44% | 12.000 | 0,3 |
| 25-12-2024 | 22.750 | 22.750 | 23.000 | 22.600 | 22.900 | ▲ +0,66% | 5.100 | 0,1 |
| 24-12-2024 | 22.800 | 22.000 | 23.000 | 22.000 | 22.750 | ▼ −0,22% | 3.900 | 0,1 |
| 23-12-2024 | 22.800 | 23.000 | 23.000 | 22.100 | 22.800 | ■ 0,00% | 8.600 | 0,2 |
| 20-12-2024 | 22.400 | 22.350 | 22.850 | 22.300 | 22.800 | ▲ +1,79% | 13.900 | 0,3 |
| 19-12-2024 | 22.400 | 22.000 | 22.400 | 22.000 | 22.400 | ■ 0,00% | 6.700 | 0,1 |
| 18-12-2024 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 21.900 | 22.400 | ▼ −0,44% | 9.000 | 0,2 |
| 17-12-2024 | 22.500 | 22.200 | 22.500 | 22.200 | 22.500 | ■ 0,00% | 3.600 | 0,1 |
| 16-12-2024 | 22.200 | 21.300 | 22.600 | 21.300 | 22.500 | ▲ +1,35% | 41.100 | 0,9 |
| 13-12-2024 | 22.800 | 22.550 | 22.850 | 22.200 | 22.200 | ▼ −2,63% | 12.000 | 0,3 |
| 12-12-2024 | 23.400 | 23.400 | 23.400 | 22.500 | 22.800 | ▼ −2,56% | 21.000 | 0,5 |
| 11-12-2024 | 22.800 | 23.900 | 23.900 | 22.550 | 23.400 | ▲ +2,63% | 4.700 | 0,1 |
| 10-12-2024 | 22.850 | 22.650 | 22.800 | 22.500 | 22.800 | ▼ −0,22% | 21.700 | 0,5 |
| 9-12-2024 | 22.950 | 22.900 | 22.950 | 22.500 | 22.850 | ▼ −0,44% | 55.800 | 1,3 |
| 6-12-2024 | 23.000 | 24.250 | 24.250 | 22.950 | 22.950 | ▼ −0,22% | 21.600 | 0,5 |
| 5-12-2024 | 23.000 | 22.500 | 23.000 | 22.500 | 23.000 | ■ 0,00% | 13.200 | 0,3 |
| 4-12-2024 | 22.950 | 22.250 | 23.000 | 22.250 | 23.000 | ▲ +0,22% | 16.100 | 0,4 |
| 3-12-2024 | 22.900 | 22.900 | 22.950 | 22.700 | 22.950 | ▲ +0,22% | 31.100 | 0,7 |
| 2-12-2024 | 22.850 | 22.700 | 22.950 | 22.700 | 22.900 | ▲ +0,22% | 13.700 | 0,3 |
| 29-11-2024 | 22.850 | 22.600 | 23.200 | 22.600 | 22.850 | ■ 0,00% | 11.800 | 0,3 |
| 28-11-2024 | 23.050 | 23.300 | 23.300 | 22.700 | 22.850 | ▼ −0,87% | 16.400 | 0,4 |
| 27-11-2024 | 22.900 | 22.500 | 23.800 | 22.500 | 23.050 | ▲ +0,66% | 220.800 | 5,3 |
| 26-11-2024 | 22.950 | 22.150 | 23.150 | 22.150 | 22.900 | ▼ −0,22% | 44.600 | 1,0 |
| 25-11-2024 | 23.150 | 23.000 | 23.800 | 22.650 | 22.950 | ▼ −0,86% | 25.400 | 0,6 |
| 22-11-2024 | 24.250 | 24.350 | 24.350 | 23.150 | 23.150 | ▼ −4,54% | 3.200 | 0,1 |
| 21-11-2024 | 23.850 | 22.600 | 24.400 | 22.600 | 24.250 | ▲ +1,68% | 20.700 | 0,5 |
| 20-11-2024 | 24.400 | 23.850 | 24.650 | 23.600 | 23.850 | ▼ −2,25% | 26.600 | 0,6 |
| 19-11-2024 | 25.000 | 24.950 | 25.000 | 24.400 | 24.400 | ▼ −2,40% | 11.800 | 0,3 |
| 18-11-2024 | 25.000 | 24.500 | 25.000 | 24.200 | 25.000 | ■ 0,00% | 43.000 | 1,0 |
| 15-11-2024 | 24.800 | 24.800 | 25.000 | 24.400 | 25.000 | ▲ +0,81% | 40.600 | 1,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/55 · 15-11-2024 – 26-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-3-2020
Dữ liệu khác của CKG
Phân tích kỹ thuật CKGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CKGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CKGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CKGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CKGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CKGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CKGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CKGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CKGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CKGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CKGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CKGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh CKGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CKG (CTCP Tập đoàn CIC) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 25-3-2020 tới nay, tổng cộng 1.643 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.550 đồng, tăng 2,59%, khối lượng 61.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 179.705 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CKG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (146,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (55,8%).
