Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CKG
CTCP Tập đoàn CIC
CIC Group Joint Stock Company
5.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CKG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CKG theo thời gian

1257 ngày
-0,18%0,49%1,16%1,83%2,49%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 12.151 cổ phiếu CKG, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 79.273.536 cổ phiếu (48,99% vốn), khoảng 444 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,31% (15-7-2021), thấp nhất 0,01% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CKG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-700
1 tháng28-8-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-4.200
3 tháng3-7-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-100
1 năm2-10-20250,01%0,01%▼ −0,01 điểm %-10.065
3 năm3-10-20230,02%0,01%▼ −0,01 điểm %-7.310

Sở hữu nước ngoài CKG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%▼ −0,00 điểm %12.15149%79.273.536
9-20260,01%▼ −0,00 điểm %12.85149%79.272.836
8-20260,01%▲ +0,00 điểm %16.35149%79.269.336
7-20260,01%▲ +0,00 điểm %16.15149%79.269.536
6-20260,01%▼ −0,00 điểm %12.25149%79.273.436
5-20260,01%▼ −0,00 điểm %13.35149%79.272.336
4-20260,01%▼ −0,00 điểm %14.41549%79.271.272
3-20260,01%▼ −0,01 điểm %18.11549%79.267.572
2-20260,02%▼ −0,00 điểm %30.89249%79.254.795
1-20260,02%▲ +0,00 điểm %31.69249%79.253.995
12-20250,02%▼ −0,00 điểm %25.79249%79.259.895
11-20250,02%▼ −0,00 điểm %26.81649%79.258.871
10-20250,02%▲ +0,00 điểm %27.91649%79.257.771
9-20250,01%■ 0,00 điểm %22.2160%-22.216
8-20250,01%■ 0,00 điểm %22.2160%-22.216
7-20250,01%▼ −0,00 điểm %22.2160%-22.216
6-20250,02%▲ +0,00 điểm %18.3060%-18.306
5-20250,02%▼ −0,00 điểm %15.1890%-15.189
4-20250,02%▼ −0,00 điểm %15.5890%-15.589
3-20250,02%■ 0,00 điểm %17.3210%-17.321
2-20250,02%■ 0,00 điểm %17.3210%-17.321
1-20250,02%■ 0,00 điểm %17.3210%-17.321
12-20240,02%■ 0,00 điểm %17.3210%-17.321
11-20240,02%▼ −0,00 điểm %17.3210%-17.321
10-20240,02%■ 0,00 điểm %17.4210%-17.421
9-20240,02%■ 0,00 điểm %17.4210%-17.421
8-20240,02%▼ −0,00 điểm %17.4210%-17.421
7-20240,02%■ 0,00 điểm %17.7210%-17.721
6-20240,02%■ 0,00 điểm %17.7210%-17.721
5-20240,02%■ 0,00 điểm %17.7210%-17.721
4-20240,02%■ 0,00 điểm %17.7210%-17.721
3-20240,02%▼ −0,00 điểm %17.7210%-17.721
2-20240,02%■ 0,00 điểm %19.4610%-19.461
1-20240,02%■ 0,00 điểm %19.4610%-19.461
12-20230,02%■ 0,00 điểm %19.4610%-19.461
11-20230,02%■ 0,00 điểm %19.4610%-19.461
10-20230,02%■ 0,00 điểm %19.4610%-19.461
9-20230,02%▼ −0,01 điểm %19.4610%-19.461
8-20230,03%▼ −0,00 điểm %31.7610%-31.761
7-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
6-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
5-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
4-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
3-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
2-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
1-20230,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
12-20220,03%■ 0,00 điểm %32.5610%-32.561
11-20220,03%▲ +0,00 điểm %32.5610%-32.561
10-20220,03%▼ −0,02 điểm %28.0200%-28.020
9-20220,05%▼ −0,00 điểm %46.0730%-46.073
8-20220,05%■ 0,00 điểm %46.1740%-46.174
7-20220,05%■ 0,00 điểm %46.1740%-46.174
6-20220,05%■ 0,00 điểm %46.1740%-46.174
5-20220,05%■ 0,00 điểm %46.1740%-46.174
4-20220,05%▼ −0,00 điểm %46.1740%-46.174
3-20220,06%■ 0,00 điểm %47.6740%-47.674
2-20220,06%▼ −0,00 điểm %47.6740%-47.674
1-20220,06%▼ −0,14 điểm %47.6740%-47.674
12-20210,20%▼ −0,74 điểm %167.17449%40.257.718
11-20210,94%▼ −0,38 điểm %776.93249%39.647.960
10-20211,32%▼ −0,12 điểm %1.092.73449%39.332.158
9-20211,44%▼ −0,01 điểm %1.191.42049%39.233.472
8-20211,46%▼ −0,85 điểm %1.202.42049%39.222.472
7-20212,31%—1.904.66149%38.520.231

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202612.15100,01%79.273.536
1-10-202612.151−7000,01%79.273.536
30-9-202612.85100,01%79.272.836
29-9-202612.85100,01%79.272.836
28-9-202612.85100,01%79.272.836
25-9-202612.85100,01%79.272.836
24-9-202612.85100,01%79.272.836
23-9-202612.85100,01%79.272.836
22-9-202612.85100,01%79.272.836
21-9-202612.851−2.5000,01%79.272.836
18-9-202615.35100,01%79.270.336
17-9-202615.35100,01%79.270.336
16-9-202615.35100,01%79.270.336
15-9-202615.35100,01%79.270.336
14-9-202615.351+7000,01%79.270.336
11-9-202614.651+2.2000,01%79.271.036
10-9-202612.45100,01%79.273.236
9-9-202612.45100,01%79.273.236
8-9-202612.451−1.3000,01%79.273.236
7-9-202613.75100,01%79.271.936
4-9-202613.751−2.3000,01%79.271.936
3-9-202616.051−3000,01%79.269.636
28-8-202616.35100,01%79.269.336
27-8-202616.35100,01%79.269.336
26-8-202616.35100,01%79.269.336
25-8-202616.35100,01%79.269.336
24-8-202616.351+2.2000,01%79.269.336
21-8-202614.15100,01%79.271.536
20-8-202614.151−1.2000,01%79.271.536
19-8-202615.351—0,01%79.270.336

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CKG