Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo CKV
CTCP COKYVINA
COKYVINA JSC
12.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CKV — trang 135

Mua bán ròng của khối ngoại với CKV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CKV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-9-201015.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
13-9-201016.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
10-9-201014.70000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
9-9-201015.80000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
8-9-201015.10000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
7-9-201015.50000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
6-9-201015.70000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
1-9-201014.30000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
31-8-201014.80000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
30-8-201014.30000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
27-8-201013.40000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
26-8-201014.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
25-8-201013.70000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
24-8-201014.70000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
23-8-201016.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
20-8-201016.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
19-8-201016.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
18-8-201015.80000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
17-8-201016.10000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
16-8-201016.50000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
13-8-201015.70000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
12-8-201015.80000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
11-8-201017.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
10-8-201018.00000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
9-8-201016.70000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
6-8-201017.80000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
5-8-201017.90000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
4-8-201018.20000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
3-8-201018.40000■ 00,00,0■ 0,01.984.400
2-8-201018.30000■ 00,00,0■ 0,01.984.400

Trang 135/139 · 2-8-2010 – 14-9-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CKV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của CKV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CKV (CTCP COKYVINA) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CKV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.969.870 cổ phiếu.