Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo CKV
CTCP COKYVINA
COKYVINA JSC
12.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CKV — trang 68

Mua bán ròng của khối ngoại với CKV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CKV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
12-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
11-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
10-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
9-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
8-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
5-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
4-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
3-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
2-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
1-10-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
28-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
27-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
26-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
25-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
24-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
21-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
20-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
19-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
18-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
17-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
14-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
13-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
12-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
11-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
10-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
7-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
6-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
5-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070
4-9-201820.90000■ 00,00,0■ 0,01.482.070

Trang 68/139 · 4-9-2018 – 15-10-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CKV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của CKV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CKV (CTCP COKYVINA) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CKV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.969.870 cổ phiếu.