Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo CKV
CTCP COKYVINA
COKYVINA JSC
12.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CKV — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với CKV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 00-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CKV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-1-201814.00000■ 00,00,0■ 0,01.510.090
22-1-201814.50000■ 00,00,0■ 0,01.510.090
19-1-201814.50000■ 00,00,0■ 0,01.510.090
18-1-201815.00000■ 00,00,0■ 0,01.510.090
17-1-201815.00000■ 00,00,0■ 0,01.510.090
16-1-201815.0001.4000▲ +1.4000,00,0▲ +0,01.510.090
15-1-201816.00000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
12-1-201816.00000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
11-1-201816.00000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
10-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
9-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
8-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
5-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.290
4-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.290
3-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.290
2-1-201817.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.290
29-12-201717.70000■ 00,00,0■ 0,01.511.290
28-12-201717.700200200■ 00,00,0■ 0,01.511.290
27-12-201716.10000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
26-12-201717.80000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
25-12-201717.80000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
22-12-201717.80000■ 00,00,0■ 0,01.511.490
21-12-201717.8008000▲ +8000,00,0▲ +0,01.511.490
20-12-201717.90000■ 00,00,0■ 0,01.512.290
19-12-201717.90000■ 00,00,0■ 0,01.512.290
18-12-201717.9005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.512.290
15-12-201718.40000■ 00,00,0■ 0,01.512.790
14-12-201718.40000■ 00,00,0■ 0,01.512.790
13-12-201718.40000■ 00,00,0■ 0,01.512.790
12-12-201718.40000■ 00,00,0■ 0,01.512.790

Trang 74/139 · 12-12-2017 – 23-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CKV, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của CKV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CKV (CTCP COKYVINA) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CKV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.969.870 cổ phiếu.