Khối ngoại mua bán CTS — trang 141
Mua bán ròng của khối ngoại với CTS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch CTS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-12-2009 | 16.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.687.866 |
| 14-12-2009 | 17.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.687.866 |
| 11-12-2009 | 16.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.687.866 |
| 10-12-2009 | 17.200 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 38.687.866 |
| 9-12-2009 | 17.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.688.166 |
| 8-12-2009 | 18.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.687.966 |
| 7-12-2009 | 19.600 | 2.400 | 0 | ▲ +2.400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 38.687.966 |
| 4-12-2009 | 19.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 3-12-2009 | 19.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 2-12-2009 | 20.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 1-12-2009 | 20.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 30-11-2009 | 19.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 27-11-2009 | 18.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 26-11-2009 | 18.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.366 |
| 25-11-2009 | 19.700 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 38.690.366 |
| 24-11-2009 | 20.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.366 |
| 23-11-2009 | 21.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.366 |
| 20-11-2009 | 22.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.366 |
| 19-11-2009 | 22.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.697.866 |
| 18-11-2009 | 21.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.366 |
| 17-11-2009 | 21.800 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 38.689.366 |
| 16-11-2009 | 21.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.666 |
| 13-11-2009 | 22.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.698.166 |
| 12-11-2009 | 22.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.666 |
| 11-11-2009 | 22.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.666 |
| 10-11-2009 | 21.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.698.166 |
| 9-11-2009 | 22.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.689.666 |
| 6-11-2009 | 23.200 | 1.200 | 0 | ▲ +1.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 38.689.666 |
| 5-11-2009 | 23.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 38.690.866 |
| 4-11-2009 | 22.900 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 38.690.866 |
Trang 141/144 · 4-11-2009 – 15-12-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-7-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CTS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của CTS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CTS (CTCP Chứng khoán Vietinbank) theo từng phiên.
Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 34 tỉ đồng cổ phiếu CTS (mua 619 tỉ đồng, bán 653 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 131.690.899 cổ phiếu.
