Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo CTS
CTCP Chứng khoán Vietinbank
Vietinbank Securities Joint Stock Company
22.200
▲ +250 (▲ +1,14%)

Khối ngoại mua bán CTS — trang 141

Mua bán ròng của khối ngoại với CTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -28-5-2026: 211-5-2026: 212-5-2026: -113-5-2026: -214-5-2026: -115-5-2026: 318-5-2026: 619-5-2026: 220-5-2026: 221-5-2026: 122-5-2026: -125-5-2026: -126-5-2026: 127-5-2026: -128-5-2026: -329-5-2026: -21-6-2026: -12-6-2026: -23-6-2026: -04-6-2026: 25-6-2026: 38-6-2026: -39-6-2026: -110-6-2026: 511-6-2026: 412-6-2026: -315-6-2026: 116-6-2026: -017-6-2026: 518-6-2026: 019-6-2026: 322-6-2026: -923-6-2026: 224-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -229-6-2026: -030-6-2026: -101-7-2026: -32-7-2026: 83-7-2026: -16-7-2026: 117-7-2026: -18-7-2026: -49-7-2026: -1210-7-2026: -613-7-2026: 214-7-2026: 315-7-2026: 016-7-2026: 417-7-2026: -320-7-2026: 221-7-2026: -122-7-2026: 923-7-2026: -224-7-2026: -627-7-2026: 328-7-2026: 429-7-2026: -130-7-2026: -431-7-2026: -63-8-2026: 14-8-2026: 25-8-2026: -36-8-2026: 07-8-2026: -110-8-2026: 211-8-2026: -512-8-2026: -113-8-2026: -214-8-2026: 317-8-2026: 018-8-2026: -119-8-2026: -120-8-2026: -021-8-2026: 524-8-2026: 525-8-2026: 426-8-2026: -227-8-2026: -628-8-2026: -93-9-2026: 24-9-2026: 07-9-2026: -18-9-2026: 09-9-2026: -210-9-2026: 111-9-2026: 114-9-2026: 415-9-2026: 116-9-2026: -117-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 322-9-2026: 023-9-2026: -124-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -129-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 15-10-2026: -06-10-2026: 27-10-2026: -18-10-2026: 09-10-2026: -112-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -215-10-2026: 316-10-2026: 819-10-2026: 220-10-2026: 321-10-2026: -1022-10-2026: 423-10-2026: 226-10-2026: 111-127-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-12-200916.90000■ 00,00,0■ 0,038.687.866
14-12-200917.40000■ 00,00,0■ 0,038.687.866
11-12-200916.10000■ 00,00,0■ 0,038.687.866
10-12-200917.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,038.687.866
9-12-200917.50000■ 00,00,0■ 0,038.688.166
8-12-200918.80000■ 00,00,0■ 0,038.687.966
7-12-200919.6002.4000▲ +2.4000,00,0▲ +0,038.687.966
4-12-200919.70000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
3-12-200919.80000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
2-12-200920.10000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
1-12-200920.30000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
30-11-200919.50000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
27-11-200918.20000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
26-11-200918.50000■ 00,00,0■ 0,038.690.366
25-11-200919.70001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,038.690.366
24-11-200920.80000■ 00,00,0■ 0,038.689.366
23-11-200921.40000■ 00,00,0■ 0,038.689.366
20-11-200922.20000■ 00,00,0■ 0,038.689.366
19-11-200922.70000■ 00,00,0■ 0,038.697.866
18-11-200921.90000■ 00,00,0■ 0,038.689.366
17-11-200921.8003000▲ +3000,00,0▲ +0,038.689.366
16-11-200921.80000■ 00,00,0■ 0,038.689.666
13-11-200922.20000■ 00,00,0■ 0,038.698.166
12-11-200922.50000■ 00,00,0■ 0,038.689.666
11-11-200922.20000■ 00,00,0■ 0,038.689.666
10-11-200921.70000■ 00,00,0■ 0,038.698.166
9-11-200922.40000■ 00,00,0■ 0,038.689.666
6-11-200923.2001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,038.689.666
5-11-200923.70000■ 00,00,0■ 0,038.690.866
4-11-200922.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,038.690.866

Trang 141/144 · 4-11-2009 – 15-12-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CTS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của CTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CTS (CTCP Chứng khoán Vietinbank) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 34 tỉ đồng cổ phiếu CTS (mua 619 tỉ đồng, bán 653 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 131.690.899 cổ phiếu.