Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo DBC
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Dabaco Group
15.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán DBC — trang 100

Mua bán ròng của khối ngoại với DBC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 221-5-2026: -022-5-2026: 425-5-2026: 226-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: -929-5-2026: -61-6-2026: 12-6-2026: 03-6-2026: 204-6-2026: 25-6-2026: -18-6-2026: -69-6-2026: -010-6-2026: -711-6-2026: -212-6-2026: 215-6-2026: 216-6-2026: 217-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -229-6-2026: 130-6-2026: -01-7-2026: -12-7-2026: 13-7-2026: -26-7-2026: -07-7-2026: -28-7-2026: -29-7-2026: -210-7-2026: -313-7-2026: 214-7-2026: 315-7-2026: -116-7-2026: 517-7-2026: -520-7-2026: -021-7-2026: 322-7-2026: 123-7-2026: 424-7-2026: -227-7-2026: -528-7-2026: 529-7-2026: 230-7-2026: 231-7-2026: -13-8-2026: 54-8-2026: -55-8-2026: -56-8-2026: -47-8-2026: 010-8-2026: 211-8-2026: -212-8-2026: -113-8-2026: -214-8-2026: -117-8-2026: -018-8-2026: -119-8-2026: -220-8-2026: -021-8-2026: 824-8-2026: 125-8-2026: 626-8-2026: -627-8-2026: -228-8-2026: 03-9-2026: -34-9-2026: -07-9-2026: -38-9-2026: -19-9-2026: -210-9-2026: -211-9-2026: -314-9-2026: -115-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: 218-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: -023-9-2026: -124-9-2026: -225-9-2026: -028-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: 11-10-2026: 02-10-2026: 25-10-2026: -06-10-2026: 17-10-2026: -08-10-2026: 19-10-2026: -112-10-2026: -013-10-2026: -314-10-2026: -115-10-2026: 416-10-2026: -219-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: -122-10-2026: -023-10-2026: 426-10-2026: -227-10-2026: -028-10-2026: -329-10-2026: 330-10-2026: -12-11-2026: 23-11-2026: -120-915-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch DBC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-12-201427.3000300▼ −3000,00,0▼ −0,03.508.792
28-11-201427.5007.0000▲ +7.0000,20,0▲ +0,23.508.792
27-11-201428.0005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,13.515.792
26-11-201427.30000■ 00,00,0■ 0,03.520.792
25-11-201428.00000■ 00,00,0■ 0,03.519.892
24-11-201427.40000■ 00,00,0■ 0,03.512.892
21-11-201427.80000■ 00,00,0■ 0,03.512.892
20-11-201429.10049900▼ −8510,00,0▼ −0,03.512.492
19-11-201429.00007.000▼ −7.0000,00,2▼ −0,23.512.541
18-11-201429.30000■ 00,00,0■ 0,03.512.541
17-11-201429.7000400▼ −4000,00,0▼ −0,03.512.441
14-11-201430.20000■ 00,00,0■ 0,03.494.441
13-11-201430.40000■ 00,00,0■ 0,03.494.441
12-11-201430.3001.000100▲ +9000,00,0▲ +0,03.494.441
11-11-201430.600018.000▼ −18.0000,00,6▼ −0,63.495.441
10-11-201431.3005.0000▲ +5.0000,20,0▲ +0,23.495.441
7-11-201429.90000■ 00,00,0■ 0,03.500.441
6-11-201429.50000■ 00,00,0■ 0,03.500.441
5-11-201429.80012.0000▲ +12.0000,40,0▲ +0,43.500.441
4-11-201430.00000■ 00,00,0■ 0,03.512.441
3-11-201430.60000■ 00,00,0■ 0,03.512.441
31-10-201430.1004.1000▲ +4.1000,10,0▲ +0,13.512.441
30-10-201429.80000■ 00,00,0■ 0,03.516.541
29-10-201428.40000■ 00,00,0■ 0,03.516.541
28-10-201428.30000■ 00,00,0■ 0,03.516.541
27-10-201428.20000■ 00,00,0■ 0,03.516.541
24-10-201428.3001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,03.516.541
23-10-201428.50000■ 00,00,0■ 0,03.517.841
22-10-201428.50000■ 00,00,0■ 0,03.517.841
21-10-201428.20000■ 00,00,0■ 0,03.513.741

Trang 100/155 · 21-10-2014 – 1-12-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại DBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của DBC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu DBC (CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 156 tỉ đồng cổ phiếu DBC (mua 909 tỉ đồng, bán 1.065 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 205.975.226 cổ phiếu.