Khối ngoại mua bán DBC — trang 14
Mua bán ròng của khối ngoại với DBC
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch DBC từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-3-2025 | 29.600 | 118.900 | 2.460.700 | ▼ −2.341.800 | 3,5 | 72,4 | ▼ −68,9 | 149.850.129 |
| 26-3-2025 | 29.400 | 400 | 1.959.200 | ▼ −1.958.800 | 0,0 | 58,0 | ▼ −58,0 | 147.812.529 |
| 25-3-2025 | 29.900 | 18.800 | 875.200 | ▼ −856.400 | 0,6 | 26,2 | ▼ −25,7 | 145.215.017 |
| 24-3-2025 | 30.000 | 310.700 | 2.156.500 | ▼ −1.845.800 | 9,1 | 63,7 | ▼ −54,5 | 142.652.907 |
| 21-3-2025 | 28.750 | 700 | 2.597.912 | ▼ −2.597.212 | 0,0 | 75,0 | ▼ −75,0 | 142.752.407 |
| 20-3-2025 | 29.400 | 72.500 | 2.580.910 | ▼ −2.508.410 | 2,1 | 75,0 | ▼ −72,9 | 142.182.207 |
| 19-3-2025 | 29.550 | 90.500 | 211.200 | ▼ −120.700 | 2,7 | 6,2 | ▼ −3,6 | 142.101.707 |
| 18-3-2025 | 29.400 | 9.400 | 570.900 | ▼ −561.500 | 0,3 | 16,9 | ▼ −16,6 | 135.976.907 |
| 17-3-2025 | 29.400 | 13.800 | 153.000 | ▼ −139.200 | 0,4 | 4,5 | ▼ −4,1 | 135.037.507 |
| 14-3-2025 | 29.350 | 171.300 | 6.215.300 | ▼ −6.044.000 | 5,1 | 184,5 | ▼ −179,4 | 133.615.907 |
| 13-3-2025 | 30.350 | 1.000.500 | 948.800 | ▲ +51.700 | 30,9 | 29,2 | ▲ +1,8 | 133.532.907 |
| 12-3-2025 | 30.150 | 129.600 | 1.435.400 | ▼ −1.305.800 | 3,9 | 43,7 | ▼ −39,7 | 133.194.041 |
| 11-3-2025 | 30.800 | 1.262.700 | 254.300 | ▲ +1.008.400 | 38,3 | 7,7 | ▲ +30,5 | 132.399.341 |
| 10-3-2025 | 30.150 | 1.003.900 | 1.339.366 | ▼ −335.466 | 30,4 | 40,7 | ▼ −10,2 | 132.790.241 |
| 7-3-2025 | 30.650 | 96.800 | 924.300 | ▼ −827.500 | 3,0 | 28,6 | ▼ −25,6 | 133.198.241 |
| 6-3-2025 | 31.000 | 1.524.000 | 871.800 | ▲ +652.200 | 46,9 | 26,9 | ▲ +20,0 | 131.818.641 |
| 5-3-2025 | 30.450 | 289.867 | 595.900 | ▼ −306.033 | 8,8 | 18,2 | ▼ −9,4 | 132.343.841 |
| 4-3-2025 | 30.500 | 1.265.400 | 1.476.400 | ▼ −211.000 | 38,1 | 44,7 | ▼ −6,6 | 132.473.108 |
| 3-3-2025 | 30.400 | 1.620.800 | 998.800 | ▲ +622.000 | 49,5 | 30,6 | ▲ +18,9 | 133.451.108 |
| 28-2-2025 | 29.600 | 492.000 | 160.600 | ▲ +331.400 | 14,5 | 4,8 | ▲ +9,8 | 135.008.808 |
| 27-2-2025 | 29.450 | 1.635.600 | 287.400 | ▲ +1.348.200 | 47,8 | 8,4 | ▲ +39,4 | 135.292.208 |
| 26-2-2025 | 28.700 | 1.266.700 | 63.100 | ▲ +1.203.600 | 36,3 | 1,8 | ▲ +34,5 | 136.119.708 |
| 25-2-2025 | 28.300 | 63.121 | 208.600 | ▼ −145.479 | 1,8 | 5,9 | ▼ −4,1 | 137.338.408 |
| 24-2-2025 | 28.400 | 307.600 | 808.100 | ▼ −500.500 | 8,7 | 22,9 | ▼ −14,2 | 137.313.696 |
| 21-2-2025 | 27.950 | 62.934 | 50.000 | ▲ +12.934 | 1,8 | 1,4 | ▲ +0,4 | 137.575.396 |
| 20-2-2025 | 27.850 | 27.000 | 87.833 | ▼ −60.833 | 0,8 | 2,5 | ▼ −1,7 | 137.560.765 |
| 19-2-2025 | 27.800 | 1.608.600 | 45.900 | ▲ +1.562.700 | 44,7 | 1,3 | ▲ +43,4 | 136.443.165 |
| 18-2-2025 | 27.200 | 0 | 77.565 | ▼ −77.565 | 0,0 | 2,1 | ▼ −2,1 | 137.015.565 |
| 17-2-2025 | 27.350 | 6.200 | 1.144.600 | ▼ −1.138.400 | 0,2 | 31,9 | ▼ −31,7 | 136.996.065 |
| 14-2-2025 | 27.450 | 250.600 | 1.041.200 | ▼ −790.600 | 6,8 | 28,6 | ▼ −21,7 | 136.641.785 |
Trang 14/155 · 14-2-2025 – 27-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2008
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại DBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của DBC
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu DBC (CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 177 tỉ đồng cổ phiếu DBC (mua 951 tỉ đồng, bán 1.128 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 206.065.972 cổ phiếu.
